tradingkey.logo

Applied Therapeutics Inc

APLT
0.103USD
0.0000.00%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.86MVốn hóa
LỗP/E TTM

Applied Therapeutics Inc

0.103
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Applied Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Applied Therapeutics Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG ở mức trung bình của ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 174 trên tổng số 393 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 0.25.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố cơ bản mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Applied Therapeutics Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
174 / 393
Xếp hạng tổng thể
306 / 4529
Ngành
Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Applied Therapeutics Inc

Điểm mạnhRủi ro
Applied Therapeutics, Inc. is a clinical-stage biopharmaceutical company engaged in the development of drug candidates against validated molecular targets in rare diseases. The Company’s lead drug candidate, govorestat, is a central nervous system penetrant Aldose Reductase Inhibitor (ARI) for the treatment of CNS rare metabolic diseases, including classic galactosemia, sorbitol dehydrogenase (SORD) deficiency and phosphomannomutase 2 (PMM2)-congenital disorder glycosylation (CDG). The Company is also developing AT-001, an investigational, ARI developed as an oral therapy for the treatment of diabetic cardiomyopathy (DbCM). It has completed a Phase I/II clinical trial evaluating AT-001 in approximately 120 patients with type II diabetes. The Company’s pipeline also includes AT-003, an ARI designed to cross through the back of the eye when dosed orally, and has demonstrated strong retinal penetrance, for the treatment of diabetic retinopathy (DR).
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 455.00K USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 455.00K USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là -1.03, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 97.84M, tăng 0.04% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 6.35M cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.73.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.250
Giá mục tiêu
+142.72%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Doanh thu quý gần nhất đạt 1.00M, phản ánh mức tăng 719.67% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 72.31% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.08
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.75

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

8.06

Hiệu quả hoạt động

3.10

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.49

Định giá công ty của Applied Therapeutics Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Điểm số định giá hiện tại của Applied Therapeutics Inc là 8.00, xếp hạng 69 trong tổng số 393 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -1.03, thấp hơn -66.52% so với mức đỉnh gần đây là -0.34 và cao hơn -600.49% so với mức đáy gần đây là -7.21.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 174/393
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Applied Therapeutics Inc là 6.00, xếp hạng 340 trên tổng số 393 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Mức giá mục tiêu trung bình là 2.00, với mức cao là 2.00 và mức thấp là 1.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Điểm số động lượng giá hiện tại của Applied Therapeutics Inc là 4.11, xếp hạng 353 trên tổng số 393 trong ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.11 và mức hỗ trợ tại 0.09, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.70
Thay đổi giá
0.41

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.019
Trung lập
RSI(14)
35.575
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
55.497
Mua
ATR(14)
0.008
Biến động cao
CCI(14)
119.600
Mua
Williams %R
35.354
Mua
TRIX(12,20)
-1.820
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.097
Mua
MA10
0.100
Mua
MA20
0.101
Mua
MA50
0.150
Bán
MA100
0.506
Bán
MA200
0.464
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 88.73%, tương ứng mức giảm 6.16% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 6.35M cổ phần, chiếm 4.17% tổng số cổ phần, với mức tăng 0.17% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
21.40M
+14.55%
Simplify Asset Management Inc
15.77M
--
Vestal Point Capital, LP
14.25M
+23.91%
Knoll Capital Management, LLC
7.80M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
5.10M
+7.79%
Propel Bio Management, LLC
6.02M
--
Shendelman (Shoshana)
4.72M
-10.72%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
3.78M
-24.96%
Pathstone
2.64M
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-02

Công bố ESG mới nhất của Applied Therapeutics Inc nằm ở mức trung bình của ngành Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế, nhìn chung không tạo ra ảnh hưởng đáng kể đối với mức độ rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.04
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
2.09
VaR
+9.07%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+93.71%
Biến động 240 ngày
+173.75%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+30.19%
120 ngày
+121.35%
5 năm
+121.35%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-70.33%
120 ngày
-70.33%
5 năm
-76.31%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-3.00
120 ngày
+0.15
5 năm
-0.05

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+93.71%
3 năm
+99.10%
5 năm
+99.63%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.88
3 năm
-0.30
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
+2.82
3 năm
+1.99
5 năm
+1.81

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+173.75%
5 năm
+146.85%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+60.24%
5 năm
+365.50%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+20.53%
240 ngày
+20.53%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+218.96%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+174.83%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.11%
120 ngày
+1.35%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-73.01%
60 ngày
-47.66%
120 ngày
-36.24%

Đối tác

Công nghệ sinh học & Nghiên cứu Y tế
Applied Therapeutics Inc
Applied Therapeutics Inc
APLT
5.80 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alkermes Plc
Alkermes Plc
ALKS
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ascendis Pharma A/S
Ascendis Pharma A/S
ASND
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ionis Pharmaceuticals Inc
Ionis Pharmaceuticals Inc
IONS
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
IQVIA Holdings Inc
IQVIA Holdings Inc
IQV
8.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BioCryst Pharmaceuticals Inc
BCRX
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI