tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Apellis Pharmaceuticals Inc

APLS
Thêm vào danh sách theo dõi
41.030USD
0.0000.00%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.25BVốn hóa
38.75P/E TTM

Apellis Pharmaceuticals Inc

41.030
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Apellis Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Apellis Pharmaceuticals Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 82 trên tổng số 156 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 39.72.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố cơ bản mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Apellis Pharmaceuticals Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
82 / 156
Xếp hạng tổng thể
224 / 4487
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Apellis Pharmaceuticals Inc

Điểm mạnhRủi ro
Apellis Pharmaceuticals, Inc. is a commercial-stage biopharmaceutical company. The Company is focused on the discovery, development and commercialization of novel therapeutic compounds to treat diseases with high unmet needs through the inhibition of the complement system. SYFOVRE (pegcetacoplan injection) is the Company’s approved treatment for geographic atrophy secondary to age-related macular degeneration (GA). Its EMPAVELI (pegcetacoplan) is for the treatment of paroxysmal nocturnal hemoglobinuria (PNH). Its Aspaveli (pegcetacoplan) for the treatment of adults with PNH who are anemic after treatment with a C5 inhibitor for at least three months. Systemic pegcetacoplan has also been approved for the treatment of PNH in Japan, Saudi Arabia, Australia, the United Kingdom and other jurisdictions. Systemic pegcetacoplan is marketed under the trade name EMPAVELI in the United States, Saudi Arabia and Australia and Aspaveli in the European Union, Japan and the United Kingdom.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 153.10% mỗi năm.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 38.75, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 117.68M, giảm 18.57% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Joel Greenblatt
Nhà đầu tư ngôi sao Joel Greenblatt nắm giữ 168.46K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.50.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
39.722
Giá mục tiêu
-3.19%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Doanh thu quý gần nhất đạt 268.30M, phản ánh mức tăng 60.85% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 120.23% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.10
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.21

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.04

Hiệu quả hoạt động

9.89

Tiềm năng tăng trưởng

8.03

Lợi nhuận cổ đông

7.34

Định giá công ty của Apellis Pharmaceuticals Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Điểm số định giá hiện tại của Apellis Pharmaceuticals Inc là 7.55, xếp hạng 64 trong tổng số 156 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 38.75, thấp hơn 497.84% so với mức đỉnh gần đây là 231.69 và cao hơn 155.95% so với mức đáy gần đây là -21.68.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.55
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 82/156
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Apellis Pharmaceuticals Inc là 6.48, xếp hạng 132 trên tổng số 156 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 36.00, với mức cao là 55.00 và mức thấp là 19.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.48
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 14 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
39.722
Giá mục tiêu
-3.19%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

174
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Apellis Pharmaceuticals Inc
APLS
14
Amgen Inc
AMGN
38
Biogen Inc
BIIB
37
Eli Lilly and Co
LLY
35
AbbVie Inc
ABBV
34
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
33
1
2
3
...
35

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Điểm số động lượng giá hiện tại của Apellis Pharmaceuticals Inc là 3.16, xếp hạng 151 trên tổng số 156 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 41.18 và mức hỗ trợ tại 40.84, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.46
Thay đổi giá
-0.3

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(4)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.297
Trung lập
RSI(14)
84.490
Quá mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
51.588
Trung lập
ATR(14)
0.063
Biến động cao
CCI(14)
80.328
Trung lập
Williams %R
45.833
Trung lập
TRIX(12,20)
0.732
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
41.030
Mua
MA10
41.012
Mua
MA20
40.971
Mua
MA50
32.357
Mua
MA100
27.657
Mua
MA200
25.857
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 91.92%, tương ứng mức giảm 21.19% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Scotia Canadian Dividend Fund, nắm giữ tổng cộng 1.07M cổ phần, chiếm 0.84% tổng số cổ phần, với mức tăng 1.00% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Morningside Venture Investments, Ltd.
12.81M
--
Avoro Capital Advisors LLC
12.22M
--
Morgan Stanley & Co. LLC
8.90M
-3.12%
Deep Track Capital LP
7.75M
-3.13%
RTW Investments L.P.
7.67M
--
State Street Investment Management (US)
4.61M
+14.26%
UBS Financial Services, Inc.
4.12M
+19.98%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
5.46M
+2.28%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-13

Công bố ESG mới nhất của Apellis Pharmaceuticals Inc đang dẫn đầu ngành Dược phẩm, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.55
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-0.25
VaR
+5.17%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+43.53%
Biến động 240 ngày
+103.26%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+135.40%
120 ngày
+135.40%
5 năm
+135.40%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.11%
120 ngày
-15.02%
5 năm
-37.92%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.70
120 ngày
+1.31
5 năm
+0.28

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+43.53%
3 năm
+82.04%
5 năm
+82.47%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.12
3 năm
-0.22
5 năm
-0.09
Độ lệch
240 ngày
+11.85
3 năm
+11.33
5 năm
+10.17

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+103.26%
5 năm
+81.44%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.57%
5 năm
+5.73%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+694.78%
240 ngày
+694.78%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+279.50%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+282.40%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+5.09%
120 ngày
+3.67%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+145.10%
60 ngày
+115.47%
120 ngày
+55.58%

Đối tác

Dược phẩm
Apellis Pharmaceuticals Inc
Apellis Pharmaceuticals Inc
APLS
6.54 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Catalyst Pharmaceuticals Inc
Catalyst Pharmaceuticals Inc
CPRX
9.11 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Royalty Pharma PLC
Royalty Pharma PLC
RPRX
8.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
KNSA
8.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Neurocrine Biosciences Inc
Neurocrine Biosciences Inc
NBIX
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI