tradingkey.logo

Andersen Group Ord Shs Class A

ANDG
21.420USD
+1.250+6.20%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.34BVốn hóa
41.81P/E TTM
Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Andersen Group Ord Shs Class A tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
--77.05M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
--67.85M
-Đầu tư ngắn hạn
--9.21M
Các khoản phải thu
--217.09M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--212.03M
-Khoản vay phải thu
--201.00K
-Các khoản phải thu khác
--4.85M
Chi phí trả trước
--13.95M
Tài sản ngắn hạn khác
--13.40M
Tổng tài sản ngắn hạn
--321.50M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
--114.91M
-Tài sản cố định
--153.61M
-Khấu hao lũy kế
--38.70M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--32.54M
Nợ dài hạn
--9.06M
Tài sản dài hạn khác
--303.00K
Tổng tài sản dài hạn
--149.45M
Tổng tài sản
--470.95M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--3.55M
Chi phí trích trước
--51.39M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--59.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--59.00K
Nợ phải trả hoãn lại
--16.60M
Nợ ngắn hạn khác
--20.15M
Tổng nợ ngắn hạn
--105.04M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--94.61M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--94.61M
Nợ dài hạn khác
--3.41M
Tổng nợ dài hạn
--98.61M
Tổng các khoản nợ
--203.65M
Vốn cổ đông
Tổng vốn chủ sở hữu
--267.29M
Đơn vị tiền tệ
USD
Ý kiến kiểm toán
--

Câu hỏi thường gặp

Bảng cân đối kế toán là gì?

Đây là một báo cáo tài chính tóm tắt tài sản, nghĩa vụ và vốn chủ sở hữu của một công ty tại một thời điểm cụ thể.
KeyAI