tradingkey.logo
tradingkey.logo

Alamos Gold Inc

AGI
40.310USD
-1.540-3.68%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.36BVốn hóa
31.44P/E TTM

Alamos Gold Inc

40.310
-1.540-3.68%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Alamos Gold Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Alamos Gold Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 14 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 55.38.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Alamos Gold Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
14 / 117
Xếp hạng tổng thể
113 / 4547
Ngành
Kim loại & Khai thác

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Alamos Gold Inc

Điểm mạnhRủi ro
Alamos Gold Inc. is a Canadian intermediate gold producer with diversified production from three operations in North America. This includes the Island Gold District and Young-Davidson mine in northern Ontario, Canada, and the Mulatos District in Sonora State, Mexico. Additionally, the Company has a portfolio of growth projects, including the Phase 3+ Expansion at Island Gold, and the Lynn Lake project in Manitoba, Canada. The Island Gold District is located just east of the town of Dubreuilville, 83 kilometers northeast of Wawa in Northern Ontario. The Young-Davidson Mine is in northern Ontario, Canada, centrally located between Timmins, Kirkland Lake, North Bay, and Sudbury. The Mulatos district is in the Sierra Madre Occidental Mountain range in the east-central portion of the State of Sonora, Mexico. The Lynn Lake project is in northern Manitoba and consists of two primary sites, MacLellan and Gordon. Its other project is Qiqavik Gold Project.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 64.02% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 1.35B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 14.39%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.36, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 307.74M, tăng 0.52% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
55.379
Giá mục tiêu
+37.93%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của Alamos Gold Inc là 9.48, xếp hạng 6 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 462.30M, phản ánh mức tăng 28.10% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 226.98% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.48
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.37

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.18

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

9.82

Định giá công ty của Alamos Gold Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của Alamos Gold Inc là 5.36, xếp hạng 106 trong tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 32.64, thấp hơn 297.71% so với mức đỉnh gần đây là 129.81 và cao hơn 35.13% so với mức đáy gần đây là 21.17.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.36
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 14/117
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Alamos Gold Inc là 8.33, xếp hạng 10 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Mức giá mục tiêu trung bình là 44.00, với mức cao là 49.59 và mức thấp là 26.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
55.379
Giá mục tiêu
+35.50%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

46
Tổng
3
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Alamos Gold Inc
AGI
6
Newmont Corporation
NEM
25
Barrick Mining Ord Shs
B
18
Agnico Eagle Mines Ltd
AEM
17
Wheaton Precious Metals Corp
WPM
14
Kinross Gold Corp
KGC
14
1
2
3
...
9

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của Alamos Gold Inc là 7.12, xếp hạng 33 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 52.27 và mức hỗ trợ tại 34.57, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.01
Thay đổi giá
0.11

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-2.046
Bán
RSI(14)
39.079
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
28.784
Trung lập
ATR(14)
2.591
Biến động thấp
CCI(14)
-56.257
Trung lập
Williams %R
81.818
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.553
Bán
StochRSI(14)
71.001
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
40.290
Mua
MA10
42.080
Bán
MA20
46.673
Bán
MA50
44.632
Bán
MA100
40.538
Bán
MA200
34.959
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Van Eck Associates Corporation
45.54M
+35.28%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
17.04M
+3.07%
BlackRock Investment Management (UK) Ltd.
14.25M
+0.05%
Fidelity Management & Research Company LLC
13.32M
-14.56%
Arrowstreet Capital, Limited Partnership
8.13M
-18.39%
CIBC Asset Management Inc.
8.20M
-26.33%
Mackenzie Investments
9.55M
+6.32%
RBC Global Asset Management Inc.
7.78M
+14.06%
First Eagle Investment Management, L.L.C.
Star Investors
6.25M
+0.12%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
5.44M
-0.44%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Kim loại & Khai thác. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Alamos Gold Inc là 6.26, xếp hạng 27 trên tổng số 117 trong ngành Kim loại & Khai thác. Giá trị beta của công ty là 1.43. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.26
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.41
VaR
+3.91%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+30.83%
Biến động 240 ngày
+51.91%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.16%
120 ngày
+9.16%
5 năm
+9.92%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-12.39%
120 ngày
-12.39%
5 năm
-12.39%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.27
120 ngày
+0.79
5 năm
+1.01

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+30.83%
3 năm
+30.83%
5 năm
+30.83%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.43
3 năm
+2.21
5 năm
+2.31
Độ lệch
240 ngày
-0.67
3 năm
-0.40
5 năm
-0.11

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+51.91%
5 năm
+42.65%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.63%
5 năm
+1.55%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+105.42%
240 ngày
+105.42%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+50.91%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+58.73%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.80%
120 ngày
+0.89%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+8.16%
60 ngày
+18.10%
120 ngày
+30.98%

Đối tác

Kim loại & Khai thác
Alamos Gold Inc
Alamos Gold Inc
AGI
7.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AZZ Inc
AZZ Inc
AZZ
8.40 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Newmont Corporation
Newmont Corporation
NEM
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Warrior Met Coal Inc
Warrior Met Coal Inc
HCC
8.00 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Constellium SE
Constellium SE
CSTM
7.97 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Carpenter Technology Corp
Carpenter Technology Corp
CRS
7.96 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI