tradingkey.logo
tradingkey.logo

Forafric Global PLC

AFRI
9.310USD
-0.070-0.75%
Đóng cửa 03/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
525.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

Forafric Global PLC

9.310
-0.070-0.75%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Forafric Global PLC

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Forafric Global PLC tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 70 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Forafric Global PLC

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
70 / 97
Xếp hạng tổng thể
364 / 4542
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Forafric Global PLC

Điểm mạnhRủi ro
Forafric Global PLC is an integrated, global business involved in the purchase, storage, transport, processing and sale of agricultural commodities and commodity products. The principal agricultural commodities that it handles are flour and semolina, and secondary processing products, such as pasta and couscous. Its segments include Soft Wheat, Durum Wheat, and Couscous and Pasta. The Soft Wheat segment includes the production and sale of soft wheat yielding flour that is used to make desserts and sauces. The Durum Wheat segment includes the production and sale of hard wheat yielding flour that is used to make pasta. The Couscous and Pasta segment includes the secondary processing of products, including couscous and pasta sold to end customers. It sells processed commodity products to customers in over 45 countries in Europe, Asia, Africa, and the Middle East. The Company operates approximately 12 industrial units and two logistics platforms. Its brands include Tria and MayMouna.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 274.22M USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -11.15, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 552.01K, giảm 0.03% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 13.50K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.00.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Forafric Global PLC là 6.73, xếp hạng 55 trong tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 89.07M, phản ánh mức tăng 46.93% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 246.02% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.73
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.22

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

5.24

Hiệu quả hoạt động

8.65

Tiềm năng tăng trưởng

7.28

Lợi nhuận cổ đông

7.24

Định giá công ty của Forafric Global PLC

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Forafric Global PLC là 8.42, xếp hạng 23 trong tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -11.15, thấp hơn -23.59% so với mức đỉnh gần đây là -8.52 và cao hơn -209.29% so với mức đáy gần đây là -34.49.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.42
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 70/97
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Forafric Global PLC. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.38.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Forafric Global PLC là 7.19, xếp hạng 29 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 9.92 và mức hỗ trợ tại 8.70, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.30
Thay đổi giá
-0.11

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.035
Bán
RSI(14)
34.896
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
29.769
Bán
ATR(14)
0.322
Biến động thấp
CCI(14)
-155.818
Bán
Williams %R
50.820
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.168
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
9.448
Bán
MA10
9.523
Bán
MA20
9.613
Bán
MA50
9.824
Bán
MA100
10.044
Bán
MA200
9.147
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Forafric Global PLC là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 2.18%, tương ứng mức giảm 0.64% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 36.02K cổ phần, chiếm 0.13% tổng số cổ phần, với mức giảm 3.39% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Lighthouse Capital, Ltd.
19.25M
--
Globis SPAC LLC
2.17M
+0.33%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
99.96K
-2.03%
Geode Capital Management, L.L.C.
50.55K
-2.86%
Russell Investments Trust Company
42.06K
+210.93%
State Street Investment Management (US)
48.82K
-5.81%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
21.38K
-37.57%
Northern Trust Investments, Inc.
17.50K
-40.94%
BofA Global Research (US)
24.29K
+5.00%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Forafric Global PLC là 3.59, xếp hạng 63 trên tổng số 97 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 0.38. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.59
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.39
VaR
+2.81%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+17.46%
Biến động 240 ngày
+49.67%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.14%
120 ngày
+5.47%
5 năm
+18.83%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.09%
120 ngày
-5.44%
5 năm
-15.75%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-2.53
120 ngày
+0.51
5 năm
+0.13

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+17.46%
3 năm
+34.33%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.37
3 năm
-0.14
5 năm
-0.01
Độ lệch
240 ngày
+2.33
3 năm
+0.98
5 năm
+0.84

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+49.67%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.47%
5 năm
+7.05%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+90.36%
240 ngày
+90.36%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+27.08%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+29.39%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.05%
120 ngày
+0.06%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-0.29%
60 ngày
+21.73%
120 ngày
+30.06%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Forafric Global PLC
Forafric Global PLC
AFRI
5.04 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Tyson Foods Inc
Tyson Foods Inc
TSN
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.32 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Fresh Del Monte Produce Inc
Fresh Del Monte Produce Inc
FDP
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI