tradingkey.logo

ACCO Brands Corp

ACCO
4.060USD
+0.050+1.25%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
365.81MVốn hóa
9.56P/E TTM

ACCO Brands Corp

4.060
+0.050+1.25%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của ACCO Brands Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của ACCO Brands Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 19 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua mạnh, với mục tiêu giá cao nhất là 8.67.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của ACCO Brands Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
19 / 156
Xếp hạng tổng thể
85 / 4521
Ngành
Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của ACCO Brands Corp

Điểm mạnhRủi ro
ACCO Brands Corporation is a global consumer, technology and business branded products company, providing brands and product solutions used in schools, homes and at work. The Company operates through two segments: ACCO Brands Americas and ACCO Brands International. The Americas include the U.S., Canada, Brazil, Mexico and Chile and the International includes EMEA, Australia, New Zealand and Asia. Its primary products include note-taking products, computer and gaming accessories; planners; workspace machines, tools and essentials and dry-erase boards and accessories; filing and organization products; writing and art products and others. Its primary brands include Five Star, PowerA, Tilibra, AT-A-GLANCE, Kensington, Quartet, GBC, Mead, Swingline, Barrilito, Foroni, Hilroy, Leitz, Rapid, Kensington, Esselte, Rexel, PowerA, GBC, NOBO, Franken, Derwent, Marbig, Artline and Spirax. It distributes its products through a variety of channels and sells directly through e-commerce sites.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 1.67B USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 9.56, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 75.94M, tăng 0.09% so với quý trước.
Nắm giữ bởi First Eagle Investment
Nhà đầu tư ngôi sao First Eagle Investment nắm giữ 865.37K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
8.667
Giá mục tiêu
+113.46%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của ACCO Brands Corp là 7.73, xếp hạng 50 trong tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 383.70M, phản ánh mức giảm 8.84% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 56.99% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.73
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.64

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

7.71

Tiềm năng tăng trưởng

6.24

Lợi nhuận cổ đông

9.06

Định giá công ty của ACCO Brands Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của ACCO Brands Corp là 6.85, xếp hạng 93 trong tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 9.56, thấp hơn 7.57% so với mức đỉnh gần đây là 10.28 và cao hơn 591.61% so với mức đáy gần đây là -47.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.85
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 19/156
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của ACCO Brands Corp là 9.00, xếp hạng 6 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Mức giá mục tiêu trung bình là 9.00, với mức cao là 11.00 và mức thấp là 6.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 2 nhà phân tích
Mua mạnh
Xếp hạng hiện tại
8.667
Giá mục tiêu
+113.46%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

7
Tổng
2
Trung bình
2
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
ACCO Brands Corp
ACCO
2
MSA Safety Inc
MSA
6
Brady Corp
BRC
2
HNI Corp
HNI
2
MillerKnoll Inc
MLKN
1
Virco Mfg Corp
VIRC
1
1
2

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của ACCO Brands Corp là 8.43, xếp hạng 49 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 4.21 và mức hỗ trợ tại 3.85, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.06
Thay đổi giá
1.37

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.001
Trung lập
RSI(14)
60.235
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
81.041
Mua
ATR(14)
0.101
Biến động cao
CCI(14)
113.509
Mua
Williams %R
15.517
Quá mua
TRIX(12,20)
0.202
Bán
StochRSI(14)
63.295
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
4.018
Mua
MA10
3.965
Mua
MA20
3.981
Mua
MA50
3.799
Mua
MA100
3.804
Mua
MA200
3.788
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của ACCO Brands Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 95.89%, tương ứng mức giảm 0.15% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 5.96M cổ phần, chiếm 6.62% tổng số cổ phần, với mức giảm 4.53% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Allspring Global Investments, LLC
7.46M
+2.40%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
6.47M
+2.11%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
6.03M
+0.90%
The Capital Management Corporation
6.03M
+2.00%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
4.58M
-3.45%
American Century Investment Management, Inc.
3.02M
+8.81%
AQR Capital Management, LLC
2.96M
+94.32%
LSV Asset Management
2.99M
-5.04%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
2.47M
+35.25%
Geode Capital Management, L.L.C.
2.16M
-0.08%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của ACCO Brands Corp là 6.23, xếp hạng 76 trên tổng số 156 trong ngành Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại. Giá trị beta của công ty là 1.05. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.23
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.06
VaR
+3.69%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+32.16%
Biến động 240 ngày
+39.32%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.01%
120 ngày
+4.29%
5 năm
+15.61%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.17%
120 ngày
-6.70%
5 năm
-17.39%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.79
120 ngày
+0.41
5 năm
-0.11

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+32.16%
3 năm
+50.38%
5 năm
+66.32%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.24
3 năm
-0.12
5 năm
-0.16
Độ lệch
240 ngày
-0.10
3 năm
-0.26
5 năm
-0.16

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+39.32%
5 năm
+37.84%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.26%
5 năm
+4.59%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+60.53%
240 ngày
+60.53%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+19.14%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+15.49%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.73%
120 ngày
+0.83%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-11.13%
60 ngày
+1.32%
120 ngày
+16.09%

Đối tác

Dịch vụ Chuyên nghiệp & Thương mại
ACCO Brands Corp
ACCO Brands Corp
ACCO
8.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brady Corp
Brady Corp
BRC
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
McGrath RentCorp
McGrath RentCorp
MGRC
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ennis Inc
Ennis Inc
EBF
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
RB Global Inc
RB Global Inc
RBA
8.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Brinks Co
Brinks Co
BCO
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI