tradingkey.logo

Apple Inc

AAPL
278.120USD
+2.210+0.80%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.09TVốn hóa
35.03P/E TTM

Apple Inc

278.120
+2.210+0.80%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Apple Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Apple Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 8 trên tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 289.48.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Apple Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
8 / 34
Xếp hạng tổng thể
130 / 4521
Ngành
Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

26°C

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của Apple Inc

Điểm mạnhRủi ro
Apple Inc. designs, manufactures and markets smartphones, personal computers, tablets, wearables and accessories, and sells a variety of related services. Its product categories include iPhone, Mac, iPad, and Wearables, Home and Accessories. Its software platforms include iOS, iPadOS, macOS, watchOS, visionOS, and tvOS. Its services include advertising, AppleCare, cloud services, digital content and payment services. The Company operates various platforms, including the App Store, that allow customers to discover and download applications and digital content, such as books, music, video, games and podcasts. It also offers digital content through subscription-based services, including Apple Arcade, Apple Fitness+, Apple Music, Apple News+, and Apple TV+. Its products include iPhone 16 Pro, iPhone 16, iPhone 15, iPhone 14, iPhone SE, MacBook Air, MacBook Pro, iMac, Mac mini, Mac Studio, Mac Pro, iPad Pro, iPad Air, AirPods, AirPods Pro, AirPods Max, Apple TV and Apple Vision Pro.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 416.16B USD.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 416.16B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 13.82%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 13.82%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 46.37, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 9.50B, tăng 0.02% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Private Capital
Nhà đầu tư ngôi sao Private Capital nắm giữ 16.95K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 48 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
289.238
Giá mục tiêu
+4.61%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Apple Inc là 7.32, xếp hạng 10 trong tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 143.76B, phản ánh mức tăng 15.65% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 15.87% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.32
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.39

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.47

Hiệu quả hoạt động

7.23

Tiềm năng tăng trưởng

7.30

Lợi nhuận cổ đông

7.18

Định giá công ty của Apple Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Apple Inc là 5.78, xếp hạng 31 trong tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 35.03, thấp hơn 21.02% so với mức đỉnh gần đây là 42.40 và cao hơn 39.82% so với mức đáy gần đây là 21.08.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.78
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 8/34
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Apple Inc là 7.67, xếp hạng 15 trên tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Mức giá mục tiêu trung bình là 281.00, với mức cao là 350.00 và mức thấp là 215.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 48 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
289.238
Giá mục tiêu
+4.61%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

63
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Apple Inc
AAPL
48
Ge Vernova Inc
GEV
37
Tapestry Inc
TPR
23
FMC Corp
FMC
21
Avantor Inc
AVTR
20
Verisk Analytics Inc
VRSK
19
1
2
3
...
13

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Apple Inc là 9.63, xếp hạng 3 trên tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 291.54 và mức hỗ trợ tại 254.06, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.61
Thay đổi giá
0.02

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
6.621
Trung lập
RSI(14)
69.023
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
89.998
Quá mua
ATR(14)
6.944
Biến động thấp
CCI(14)
130.968
Mua
Williams %R
7.430
Quá mua
TRIX(12,20)
0.009
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
274.002
Mua
MA10
265.789
Mua
MA20
260.150
Mua
MA50
268.702
Mua
MA100
264.487
Mua
MA200
238.571
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Apple Inc là 5.00, xếp hạng 14 trên tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 64.01%, tương ứng mức giảm 0.06% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 1.42B cổ phần, chiếm 9.65% tổng số cổ phần, với mức tăng 3.41% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
1.39B
-1.18%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
729.82M
-0.28%
State Street Investment Management (US)
597.50M
-0.62%
Geode Capital Management, L.L.C.
356.17M
+0.40%
Fidelity Management & Research Company LLC
278.82M
-1.75%
Berkshire Hathaway Inc.
Star Investors
238.21M
-14.92%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
190.70M
+5.48%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
189.80M
+1.41%
JP Morgan Asset Management
151.25M
+12.59%
BlackRock Asset Management Ireland Limited
126.82M
+1.73%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Apple Inc là 9.58, xếp hạng 1 trên tổng số 34 trong ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng. Giá trị beta của công ty là 1.10. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Apple Inc đang dẫn đầu ngành Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.58
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.08
VaR
+2.72%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+30.22%
Biến động 240 ngày
+33.14%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.06%
120 ngày
+4.31%
5 năm
+15.33%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.46%
120 ngày
-3.46%
5 năm
-9.25%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.87
120 ngày
+1.88
5 năm
+0.71

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+30.22%
3 năm
+33.43%
5 năm
+33.43%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.42
3 năm
+0.73
5 năm
+0.65
Độ lệch
240 ngày
+1.24
3 năm
+0.88
5 năm
+0.49

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+33.14%
5 năm
+28.25%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.02%
5 năm
+1.51%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+315.29%
240 ngày
+315.29%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+15.62%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+14.33%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.36%
120 ngày
+0.39%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+4.62%
60 ngày
-1.89%
120 ngày
+5.36%

Đối tác

Máy tính, Điện thoại & Thiết bị điện tử gia dụng
Apple Inc
Apple Inc
AAPL
7.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Western Digital Corp
Western Digital Corp
WDC
8.14 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
TD Synnex Corp
TD Synnex Corp
SNX
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Diebold Nixdorf Inc
Diebold Nixdorf Inc
DBD
8.05 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Sonos Inc
Sonos Inc
SONO
8.04 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hewlett Packard Enterprise Co
Hewlett Packard Enterprise Co
HPE
8.01 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI