tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Momentus Inc

MNTS
Thêm vào danh sách theo dõi
4.050USD
-0.470-10.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

MNTS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Momentus Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Momentus Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
898.45%3.21M
27.37%363.00K
118.69%234.00K
-84.20%191.00K
-37.23%322.00K
-72.14%285.00K
-68.44%107.00K
-29.09%1.21M
2231.82%513.00K
752.50%1.02M
162.79%339.00K
3310.00%1.71M
--22.00K
--120.00K
-35.50%129.00K
--50.00K
-100.00%0.00
--0.00
--200.00K
--0.00
--130.00K
----
----
----
----
Doanh thu
898.45%3.21M
27.37%363.00K
118.69%234.00K
-84.20%191.00K
-37.23%322.00K
-72.14%285.00K
-68.44%107.00K
-29.09%1.21M
2231.82%513.00K
752.50%1.02M
162.79%339.00K
3310.00%1.71M
--22.00K
--120.00K
-35.50%129.00K
--50.00K
-100.00%0.00
--0.00
--200.00K
--0.00
--130.00K
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--1.40M
--0.00
-100.00%0.00
--2.00K
----
-100.00%0.00
-44.54%66.00K
----
----
--348.00K
750.00%119.00K
3133.33%388.00K
----
--0.00
107.61%14.00K
--12.00K
-100.00%0.00
--0.00
---184.00K
--0.00
--48.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
82.99%11.91M
30.48%9.24M
-15.84%6.48M
-24.94%6.13M
-26.39%6.51M
-52.35%7.08M
-50.02%7.70M
-60.32%8.17M
-56.64%8.84M
-29.91%14.87M
-29.23%15.40M
-13.34%20.60M
-17.87%20.39M
-14.04%21.21M
4.05%21.77M
-22.16%23.77M
3.61%24.82M
738.08%24.68M
9242.15%20.92M
9571.99%30.53M
10014.45%23.96M
--2.94M
--223.94K
--315.69K
--236.88K
Chi phí R&D
117.70%4.17M
34.28%2.75M
5.58%2.33M
-23.05%2.19M
-28.44%1.92M
-74.48%2.05M
-63.20%2.21M
-72.07%2.85M
-73.55%2.68M
-21.85%8.04M
-43.32%5.99M
-6.35%10.20M
1.48%10.12M
-11.15%10.28M
16.85%10.57M
-47.60%10.90M
0.66%9.97M
--11.57M
--9.05M
--20.79M
--9.91M
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-14.36%328.00K
73.08%360.00K
50.93%323.00K
46.15%323.00K
72.52%383.00K
-8.37%208.00K
-0.47%214.00K
-0.90%221.00K
-3.06%222.00K
-27.01%227.00K
-15.02%215.00K
-8.61%223.00K
-32.65%229.00K
-4.01%311.00K
-18.39%253.00K
15.09%244.00K
61.90%340.00K
--324.00K
--310.00K
--212.00K
--210.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-40.53%-8.69M
-30.61%-8.88M
17.74%-6.25M
14.65%-5.94M
25.72%-6.18M
50.89%-6.80M
49.60%-7.59M
63.14%-6.96M
59.12%-8.33M
34.36%-13.85M
30.38%-15.07M
20.34%-18.89M
17.95%-20.37M
14.53%-21.09M
-4.44%-21.64M
22.32%-23.72M
-4.18%-24.82M
-738.08%-24.68M
-9152.84%-20.72M
-9571.99%-30.53M
-9959.57%-23.83M
---2.94M
---223.94K
---315.69K
---236.88K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.75%114.00K
5000.00%51.00K
-100.00%0.00
-50.00%2.00K
788.89%160.00K
-98.97%1.00K
-99.07%2.00K
-98.88%4.00K
-96.76%18.00K
-80.16%97.00K
671.43%216.00K
7040.00%357.00K
--555.00K
--489.00K
--28.00K
400.00%5.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.72%1.00K
-99.85%1.00K
--47.24K
--61.54K
--355.82K
--669.79K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--586.00K
91.53%565.00K
311.63%177.00K
--91.00K
----
90.32%295.00K
-91.89%43.00K
-100.00%0.00
-93.80%57.00K
-85.86%155.00K
-57.97%530.00K
-48.20%732.00K
-38.34%920.00K
-80.23%1.10M
-70.86%1.26M
-58.31%1.41M
54.13%1.49M
--5.54M
--4.33M
--3.39M
--968.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-100.00%0.00
154.72%2.33M
---2.90M
---822.00K
--58.00K
-213000.00%-4.26M
-100.00%0.00
----
100.00%0.00
100.07%2.00K
-86.00%221.00K
-79.99%451.00K
75.17%-112.00K
-109.81%-2.70M
-93.48%1.58M
-97.71%2.25M
-100.50%-451.00K
--27.50M
--24.21M
--98.26M
--89.65M
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
---326.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---133.00K
-223.53%-55.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
-1800.00%-17.00K
100.00%0.00
99.03%-54.00K
---45.00K
--1.00K
---70.00K
---5.56M
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
104.88%10.00K
157.48%292.00K
-19577.78%-1.75M
40600.00%405.00K
-486.79%-205.00K
-154.00%-508.00K
--9.00K
---1.00K
178.95%53.00K
-2100.00%-200.00K
-100.00%0.00
--0.00
533.33%19.00K
100.00%10.00K
100.86%41.00K
100.00%0.00
101.68%3.00K
--5.00K
---4.78M
---8.00K
---179.00K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-53.60%-9.48M
42.90%-6.77M
-42.74%-11.07M
8.07%-6.45M
25.75%-6.17M
15.90%-11.86M
48.82%-7.76M
62.75%-7.02M
60.08%-8.31M
42.30%-14.10M
28.82%-15.16M
17.65%-18.84M
22.39%-20.82M
-795.57%-24.44M
-279.37%-21.30M
-135.56%-22.87M
-141.49%-26.83M
5.81%-2.73M
-3356.88%-5.61M
160200.53%64.33M
14838.67%64.67M
---2.90M
---162.40K
--40.13K
--432.91K
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
----
656.59%3.00K
-100.00%0.00
-73.38%1.00K
----
---539.00
--2.21K
--3.76K
--173.44K
Doanh thu sau thuế
-53.60%-9.48M
42.90%-6.77M
-42.74%-11.07M
8.07%-6.45M
25.75%-6.17M
15.90%-11.86M
48.82%-7.76M
62.75%-7.02M
60.08%-8.31M
42.30%-14.10M
28.82%-15.16M
17.65%-18.84M
22.39%-20.82M
-794.58%-24.44M
-279.37%-21.30M
-135.56%-22.87M
-141.49%-26.83M
5.69%-2.73M
-3310.49%-5.61M
176755.82%64.33M
24824.17%64.67M
---2.90M
---164.61K
--36.37K
--259.47K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-53.60%-9.48M
42.90%-6.77M
-42.74%-11.07M
8.07%-6.45M
25.75%-6.17M
15.90%-11.86M
48.82%-7.76M
62.75%-7.02M
60.08%-8.31M
42.30%-14.10M
28.82%-15.16M
17.65%-18.84M
22.39%-20.82M
-794.58%-24.44M
-279.37%-21.30M
-135.56%-22.87M
-141.49%-26.83M
5.69%-2.73M
-3310.49%-5.61M
176755.82%64.33M
24824.17%64.67M
---2.90M
---164.61K
--36.37K
--259.47K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-53.60%-9.48M
41.91%-6.89M
-42.74%-11.07M
8.07%-6.45M
25.75%-6.17M
15.90%-11.86M
48.82%-7.76M
62.75%-7.02M
60.08%-8.31M
42.30%-14.10M
28.82%-15.16M
17.65%-18.84M
22.39%-20.82M
-795.24%-24.44M
-279.37%-21.30M
-135.56%-22.87M
-141.49%-26.83M
5.75%-2.73M
-3310.49%-5.61M
176758.57%64.33M
24824.17%64.67M
---2.90M
---164.61K
--36.37K
--259.47K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-53.60%-9.48M
41.91%-6.89M
-42.74%-11.07M
8.07%-6.45M
25.75%-6.17M
15.90%-11.86M
48.82%-7.76M
62.75%-7.02M
60.08%-8.31M
42.30%-14.10M
28.82%-15.16M
17.65%-18.84M
22.39%-20.82M
-795.24%-24.44M
-279.37%-21.30M
-135.56%-22.87M
-141.49%-26.83M
5.75%-2.73M
-3310.49%-5.61M
176758.57%64.33M
24824.17%64.67M
---2.90M
---164.61K
--36.37K
--259.47K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-31.32%-2.15
-11.55%-4.89
-207.40%-19.23
79.15%-1.23
82.25%-1.64
86.37%-4.39
93.79%-6.26
95.69%-5.92
94.45%-9.25
84.43%-32.16
44.55%-100.74
30.23%-137.37
29.13%-166.49
-776.45%-206.57
-180.08%-181.66
-122.51%-196.88
-132.55%-234.92
74.30%-23.57
-1143.76%-64.86
75638.79%874.78
8681.01%721.62
---91.72
---5.21
--1.16
--8.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-31.32%-2.15
-11.55%-4.89
-207.40%-19.23
79.15%-1.23
82.25%-1.64
86.37%-4.39
93.79%-6.26
95.69%-5.92
94.45%-9.25
84.43%-32.16
44.55%-100.74
30.23%-137.37
29.13%-166.49
-776.45%-206.57
-180.08%-181.66
-130.45%-196.88
-145.50%-234.92
74.30%-23.57
-1143.76%-64.86
55871.52%646.47
6182.28%516.28
---91.72
---5.21
--1.16
--8.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Momentus Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MNTS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Momentus Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Momentus Inc báo cáo doanh thu là 1.11M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.11M của năm trước.

Doanh thu mà Momentus Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Momentus Inc báo cáo doanh thu là 3.21M cho quý gần nhất, tăng 898.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Momentus Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Momentus Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -30.59M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Momentus Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Momentus Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -9.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Momentus Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Momentus Inc là -27.25M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.