tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Monday.Com Ltd

MNDY
Thêm vào danh sách theo dõi
87.150USD
-1.010-1.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.74BVốn hóa
37.02P/E TTM

MNDY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Monday.Com Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-6.50%104.69M
-22.18%59.69M
9.86%95.14M
19.79%66.84M
21.77%111.97M
31.11%76.71M
30.08%86.61M
17.24%55.79M
115.21%91.95M
71.67%58.51M
232.40%66.58M
438.45%47.59M
430.92%42.73M
152.15%34.08M
428.08%20.03M
-3860.85%-14.06M
-2055.59%-12.91M
--13.52M
--3.79M
---355.00K
88.33%-599.00K
---5.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.22%28.03M
233.37%76.69M
208.53%13.05M
-89.01%1.57M
287.47%27.43M
86.47%23.00M
-260.60%-12.03M
303.48%14.31M
148.26%7.08M
929.10%12.34M
132.51%7.49M
84.60%-7.04M
78.00%-14.67M
95.44%-1.49M
20.16%-23.03M
-58.08%-45.67M
-71.18%-66.68M
---32.60M
---28.85M
---28.89M
-96.10%-38.95M
---19.86M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
18.40%3.85M
15.00%3.68M
9.20%3.50M
15.58%3.38M
28.31%3.25M
25.20%3.20M
37.49%3.21M
34.94%2.92M
28.45%2.53M
-19.70%2.56M
-18.50%2.33M
54.90%2.16M
74.98%1.97M
230.53%3.18M
303.39%2.86M
165.09%1.40M
106.03%1.13M
--963.00K
--709.00K
--527.00K
58.09%547.00K
--346.00K
Thuế hoãn lại
--2.25M
---61.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-266.07%-2.47M
-100.33%-61.00K
-206.49%-1.98M
--580.00K
---675.00K
--18.33M
---647.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-14.25%43.74M
-96.31%696.00K
-28.23%30.71M
140.91%4.66M
-8.58%51.01M
-11.42%18.84M
41.87%42.79M
-91.82%1.94M
69.28%55.80M
165.61%21.27M
113.22%30.16M
3987.68%23.68M
13.77%32.96M
-65.89%8.01M
16.10%14.15M
-105.83%-609.00K
24.88%28.97M
--23.48M
--12.18M
--10.45M
107.81%23.20M
--11.16M
-Thay đổi các khoản phải thu
-504.11%-3.82M
141.73%2.16M
439.01%3.48M
-655.42%-9.76M
-58.40%-632.00K
-26.04%-5.17M
-177.29%-1.03M
-133.56%-1.29M
93.07%-399.00K
-431.05%-4.11M
126.84%1.33M
902.60%3.85M
-315.88%-5.76M
179.95%1.24M
-91.06%-4.96M
-27.95%384.00K
-40.47%-1.39M
---1.55M
---2.59M
--533.00K
-398.79%-986.00K
--330.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-68.03%-16.42M
-207.37%-9.05M
-142.50%-9.80M
1.84%-16.99M
-563.69%-9.77M
456.24%8.43M
431.42%23.05M
-381.44%-17.31M
1400.62%2.11M
-63.47%1.52M
-23.06%4.34M
176.91%6.15M
-103.45%-162.00K
280.07%4.15M
162.83%5.64M
-1763.64%-8.00M
388.52%4.70M
---2.30M
---8.97M
---429.00K
14.76%-1.63M
---1.91M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
3.39%45.60M
-68.07%3.21M
-74.12%3.32M
26.52%18.40M
23.52%44.10M
25.78%10.05M
8.38%12.82M
-19.86%14.54M
15.30%35.70M
-16.28%7.99M
2.82%11.83M
7.06%18.15M
16.89%30.97M
-44.72%9.54M
-24.58%11.50M
19.21%16.95M
55.98%26.49M
--17.26M
--15.25M
--14.22M
106.77%16.98M
--8.21M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-6.50%104.69M
-22.18%59.69M
9.86%95.14M
19.79%66.84M
21.77%111.97M
31.11%76.71M
30.08%86.61M
17.24%55.79M
115.21%91.95M
71.67%58.51M
232.40%66.58M
438.45%47.59M
430.92%42.73M
152.15%34.08M
428.08%20.03M
-3860.85%-14.06M
-2055.59%-12.91M
--13.52M
--3.79M
---355.00K
88.33%-599.00K
---5.13M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-34.37%2.93M
88.20%7.54M
17.46%4.92M
36.90%6.81M
116.69%4.47M
30.68%4.01M
148.25%4.19M
200.12%4.97M
-49.06%2.06M
-30.55%3.07M
-72.18%1.69M
-68.34%1.66M
23.35%4.05M
33.78%4.42M
68.17%6.07M
152.12%5.23M
-29.34%3.28M
--3.30M
--3.61M
--2.08M
271.06%4.64M
--1.25M
Chi phí vốn
-34.37%2.93M
88.20%7.54M
17.46%4.92M
36.90%6.81M
116.69%4.47M
30.68%4.01M
148.25%4.19M
200.12%4.97M
-49.06%2.06M
-30.55%3.07M
-72.18%1.69M
-68.34%1.66M
23.35%4.05M
29.65%4.42M
68.03%6.07M
152.12%5.23M
-29.66%3.28M
--3.41M
--3.61M
--2.08M
272.74%4.66M
--1.25M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-33.63%2.45M
97.48%6.81M
4.84%3.98M
30.64%5.88M
152.53%3.69M
41.39%3.45M
387.80%3.80M
301.07%4.50M
-59.00%1.46M
-35.16%2.44M
-85.41%779.00K
-75.32%1.12M
51.27%3.56M
31.06%3.76M
76.79%5.34M
235.05%4.55M
-43.98%2.35M
--2.87M
--3.02M
--1.36M
267.95%4.20M
--1.14M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-37.87%484.00K
31.19%736.00K
139.44%941.00K
97.01%924.00K
29.62%779.00K
-10.81%561.00K
-56.81%393.00K
-12.17%469.00K
23.92%601.00K
-4.12%629.00K
24.32%910.00K
-21.93%534.00K
-47.62%485.00K
51.85%656.00K
24.07%732.00K
-4.74%684.00K
110.45%926.00K
--432.00K
--590.00K
--718.00K
303.67%440.00K
--109.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-499.14%-60.21M
926.75%49.60M
-201.65%-149.53M
--0.00
---10.05M
---6.00M
---49.57M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--77.12M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--10.05M
---51.00K
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-334.99%-63.14M
520.28%42.06M
-187.29%-154.46M
-36.90%-6.81M
-604.27%-14.52M
-226.31%-10.01M
-3083.13%-53.76M
-200.12%-4.97M
49.06%-2.06M
30.55%-3.07M
72.18%-1.69M
68.34%-1.66M
-23.35%-4.05M
-33.78%-4.42M
-194.26%-6.07M
-146.07%-5.23M
29.34%-3.28M
---3.30M
--6.44M
---2.13M
-271.06%-4.64M
---1.25M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-3052.14%-547.56M
-1725.15%-125.85M
-128.13%-3.96M
-80.63%2.88M
0.14%18.55M
20.68%7.74M
468933.33%14.07M
88.79%14.88M
68.55%18.52M
75.28%6.42M
-99.92%3.00K
81.61%7.88M
152.22%10.99M
871.09%3.66M
305.41%3.99M
-99.42%4.34M
-6932.47%-21.04M
--377.00K
---1.94M
--743.53M
-84.92%308.00K
--2.04M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
100.00%0.00
----
-21.05%-23.00K
99.91%-18.00K
-52.38%-32.00K
60.71%-11.00K
---19.00K
---21.02M
---21.00K
-101.41%-28.00K
--1.98M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---552.61M
---135.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-72.77%5.05M
18.49%9.18M
-128.13%-3.96M
-80.63%2.88M
0.14%18.55M
20.68%7.74M
468933.33%14.07M
88.79%14.88M
68.55%18.52M
74.19%6.42M
-99.93%3.00K
80.28%7.88M
152.25%10.99M
830.30%3.68M
-79.18%4.01M
-40.31%4.37M
-3973.48%-21.03M
--396.00K
--19.25M
--7.32M
805.00%543.00K
--60.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---135.03M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
100.00%0.00
--0.00
---164.00K
--736.23M
---207.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-3052.14%-547.56M
-1725.15%-125.85M
-128.13%-3.96M
-80.63%2.88M
0.14%18.55M
20.68%7.74M
468933.33%14.07M
88.79%14.88M
68.55%18.52M
75.28%6.42M
-99.92%3.00K
81.61%7.88M
152.22%10.99M
871.09%3.66M
305.41%3.99M
-99.42%4.34M
-6932.47%-21.04M
--377.00K
---1.94M
--743.53M
-84.92%308.00K
--2.04M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
6.49%1.50B
14.22%1.53B
23.27%1.59B
24.75%1.53B
26.47%1.41B
26.83%1.34B
30.41%1.29B
30.89%1.22B
25.99%1.12B
23.66%1.05B
18.54%989.38M
10.12%935.57M
-0.10%885.89M
-2.70%852.57M
-3.84%834.62M
569.58%849.58M
572.78%886.81M
--876.22M
--867.93M
--126.88M
176.64%131.81M
---172.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-536.21%-506.01M
-132.37%-24.10M
-234.86%-63.27M
-4.24%62.91M
7.00%116.00M
20.35%74.45M
-27.71%46.91M
22.09%65.70M
118.27%108.42M
85.61%61.86M
261.56%64.89M
459.80%53.81M
233.40%49.67M
214.63%33.33M
116.45%17.95M
-102.02%-14.96M
-654.83%-37.24M
--10.59M
--8.29M
--741.05M
-13.61%-4.93M
---4.34M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-34.73%997.13M
6.49%1.50B
14.22%1.53B
23.27%1.59B
24.75%1.53B
26.47%1.41B
26.83%1.34B
30.41%1.29B
30.89%1.22B
25.99%1.12B
23.66%1.05B
18.54%989.38M
10.12%935.57M
-0.10%885.89M
-2.70%852.57M
-3.84%834.62M
569.58%849.58M
--886.81M
--876.22M
--867.93M
175.68%126.88M
---167.66M
Dòng tiền tự do
-5.35%101.76M
-28.27%52.15M
9.47%90.22M
18.12%60.03M
19.59%107.50M
31.14%72.70M
27.00%82.41M
10.64%50.82M
132.39%89.89M
86.89%55.44M
364.86%64.89M
338.05%45.93M
338.90%38.68M
193.42%29.66M
7655.00%13.96M
-693.71%-19.30M
-207.72%-16.19M
--10.11M
--180.00K
---2.43M
17.58%-5.26M
---6.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Monday.Com Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Monday.Com Ltd đã tạo ra 333.64M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Monday.Com Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Monday.Com Ltd đã tăng 7.26% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Monday.Com Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Monday.Com Ltd đã chi 23.74M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Monday.Com Ltd đã thay đổi như thế nào?

Monday.Com Ltd đã sử dụng -108.38M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MNDY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Monday.Com Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 309.90M, phản ánh sự thay đổi 4.76% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.