tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Monday.Com Ltd

MNDY
Thêm vào danh sách theo dõi
87.150USD
-1.010-1.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.74BVốn hóa
37.02P/E TTM

MNDY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Monday.Com Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Monday.Com Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
24.45%351.26M
24.59%333.88M
26.24%316.86M
26.64%299.01M
30.12%282.25M
32.29%267.98M
32.67%251.00M
34.40%236.11M
33.69%216.91M
35.12%202.57M
38.20%189.19M
42.00%175.68M
49.55%162.26M
56.91%149.92M
64.90%136.89M
75.20%123.72M
83.98%108.50M
90.55%95.55M
94.91%83.02M
93.68%70.61M
84.70%58.97M
88.51%50.14M
102.33%42.59M
114.41%36.46M
137.67%31.93M
--26.60M
--21.05M
--17.00M
--13.43M
Doanh thu
24.45%351.26M
24.59%333.88M
26.24%316.86M
26.64%299.01M
30.12%282.25M
32.29%267.98M
32.67%251.00M
34.40%236.11M
33.69%216.91M
35.12%202.57M
38.20%189.19M
42.00%175.68M
49.55%162.26M
56.91%149.92M
64.90%136.89M
75.20%123.72M
83.98%108.50M
90.55%95.55M
94.91%83.02M
93.68%70.61M
84.70%58.97M
88.51%50.14M
102.33%42.59M
114.41%36.46M
137.67%31.93M
--26.60M
--21.05M
--17.00M
--13.43M
Chi phí doanh thu
32.35%38.12M
22.40%37.33M
37.79%35.79M
31.18%31.17M
22.81%28.80M
36.12%30.50M
19.65%25.97M
21.76%23.76M
37.85%23.45M
29.09%22.41M
21.74%21.71M
16.65%19.52M
16.46%17.01M
47.51%17.36M
74.58%17.83M
83.68%16.73M
84.36%14.61M
76.14%11.77M
61.27%10.21M
86.52%9.11M
72.60%7.92M
67.15%6.68M
84.64%6.33M
95.79%4.88M
123.19%4.59M
--4.00M
--3.43M
--2.49M
--2.06M
Chi phí hoạt động
21.68%331.51M
28.30%331.49M
25.59%319.23M
32.54%310.56M
22.76%272.45M
26.83%258.38M
32.59%254.19M
24.74%234.31M
19.96%221.94M
27.31%203.72M
16.10%191.71M
10.56%187.85M
5.12%185.01M
25.86%160.02M
47.14%165.13M
73.22%169.90M
81.86%175.99M
13.68%127.14M
34.83%112.23M
51.71%98.08M
86.35%96.77M
164.38%111.84M
45.18%83.24M
80.03%64.65M
48.13%51.93M
--42.30M
--57.33M
--35.91M
--35.06M
Chi phí R&D
32.62%92.02M
36.24%84.92M
40.60%79.45M
72.54%87.04M
56.19%69.39M
48.77%62.33M
47.03%56.51M
29.00%50.45M
19.86%44.42M
28.68%41.90M
13.09%38.43M
15.15%39.11M
39.64%37.06M
48.28%32.56M
70.99%33.98M
108.73%33.96M
70.34%26.54M
92.15%21.96M
57.49%19.88M
27.31%16.27M
134.27%15.58M
123.25%11.43M
5.32%12.62M
215.19%12.78M
91.07%6.65M
--5.12M
--11.98M
--4.05M
--3.48M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
18.40%3.85M
15.00%3.68M
9.20%3.50M
15.58%3.38M
28.31%3.25M
25.20%3.20M
37.49%3.21M
34.94%2.92M
28.45%2.53M
--2.56M
-18.50%2.33M
54.90%2.16M
74.98%1.97M
----
303.39%2.86M
165.09%1.40M
106.03%1.13M
--963.00K
--709.00K
--527.00K
58.09%547.00K
----
----
----
--346.00K
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---45.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
101.65%19.75M
-75.15%2.38M
25.55%-2.38M
-743.87%-11.55M
295.06%9.80M
938.08%9.60M
-26.70%-3.19M
114.74%1.79M
77.93%-5.02M
88.66%-1.15M
91.07%-2.52M
73.65%-12.17M
66.29%-22.75M
68.04%-10.10M
3.33%-28.24M
-68.12%-46.18M
-78.55%-67.50M
48.78%-31.60M
28.13%-29.21M
2.56%-27.47M
-88.98%-37.80M
-292.89%-61.70M
-12.03%-40.65M
-49.10%-28.19M
7.50%-20.00M
---15.70M
---36.28M
---18.91M
---21.63M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.20%10.38M
-25.36%13.55M
5.49%15.76M
-5.04%14.10M
37.45%17.65M
41.20%18.16M
29.31%14.94M
95.09%14.85M
29.91%12.84M
15.48%12.86M
65.73%11.55M
210.44%7.61M
395.89%9.88M
--11.14M
--6.97M
--2.45M
2455.13%1.99M
----
----
----
-83.92%78.00K
----
-50.52%239.00K
-72.30%141.00K
1840.00%485.00K
--573.00K
--483.00K
--509.00K
--25.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--5.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--220.00K
--359.00K
-4.42%173.00K
--203.00K
----
----
--181.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-791.11%-311.00K
----
----
----
--45.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---24.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---45.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--147.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
9.79%30.13M
-29.05%15.94M
207.42%13.38M
-84.67%2.55M
251.07%27.44M
91.75%22.46M
-237.92%-12.46M
465.40%16.64M
160.74%7.82M
1029.80%11.72M
142.48%9.03M
89.58%-4.55M
80.35%-12.87M
103.30%1.04M
27.74%-21.27M
-57.14%-43.73M
-71.24%-65.50M
49.19%-31.45M
27.17%-29.43M
0.79%-27.83M
-94.63%-38.25M
-309.11%-61.90M
-12.87%-40.41M
-52.46%-28.05M
9.01%-19.65M
---15.13M
---35.80M
---18.40M
---21.60M
Thuế thu nhập
11544.44%2.10M
-11150.56%-60.75M
176.50%332.00K
-58.01%978.00K
-97.56%18.00K
13.04%-540.00K
-128.07%-434.00K
-6.09%2.33M
-58.90%739.00K
-124.59%-621.00K
-12.31%1.55M
27.64%2.48M
53.02%1.80M
118.80%2.52M
401.37%1.76M
82.78%1.94M
68.10%1.18M
19.96%1.15M
-187.18%-585.00K
203.71%1.06M
234.45%699.00K
63.05%962.00K
1497.62%671.00K
1358.33%350.00K
674.07%209.00K
--590.00K
--42.00K
--24.00K
--27.00K
Doanh thu sau thuế
2.22%28.03M
233.37%76.69M
208.53%13.05M
-89.01%1.57M
287.47%27.43M
86.47%23.00M
-260.60%-12.03M
303.48%14.31M
148.26%7.08M
929.10%12.34M
132.51%7.49M
84.60%-7.04M
78.00%-14.67M
95.44%-1.49M
20.16%-23.03M
-58.08%-45.67M
-71.18%-66.68M
48.13%-32.60M
29.78%-28.85M
-1.73%-28.89M
-96.10%-38.95M
-299.88%-62.86M
-14.61%-41.08M
-54.16%-28.40M
8.16%-19.86M
---15.72M
---35.84M
---18.42M
---21.63M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.22%28.03M
233.37%76.69M
208.53%13.05M
-89.01%1.57M
287.47%27.43M
86.47%23.00M
-260.60%-12.03M
303.48%14.31M
148.26%7.08M
929.10%12.34M
132.51%7.49M
84.60%-7.04M
78.00%-14.67M
95.44%-1.49M
20.16%-23.03M
-58.08%-45.67M
-71.18%-66.68M
48.13%-32.60M
29.78%-28.85M
-1.73%-28.89M
-96.10%-38.95M
-299.88%-62.86M
-14.61%-41.08M
-54.16%-28.40M
8.16%-19.86M
---15.72M
---35.84M
---18.42M
---21.63M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.22%28.03M
233.37%76.69M
208.53%13.05M
-89.01%1.57M
287.47%27.43M
86.47%23.00M
-260.60%-12.03M
303.48%14.31M
148.26%7.08M
929.10%12.34M
132.51%7.49M
84.60%-7.04M
78.00%-14.67M
95.44%-1.49M
20.16%-23.03M
-40.61%-45.67M
-53.05%-66.68M
48.13%-32.60M
29.78%-28.85M
-14.37%-32.48M
-77.62%-43.57M
-299.88%-62.86M
-14.61%-41.08M
-54.16%-28.40M
-13.41%-24.53M
---15.72M
---35.84M
---18.42M
---21.63M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--3.59M
-1.09%4.61M
----
----
----
--4.67M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.22%28.03M
233.37%76.69M
208.53%13.05M
-89.01%1.57M
287.47%27.43M
86.47%23.00M
-260.60%-12.03M
303.48%14.31M
148.26%7.08M
929.10%12.34M
132.51%7.49M
84.60%-7.04M
78.00%-14.67M
95.44%-1.49M
20.16%-23.03M
-40.61%-45.67M
-53.05%-66.68M
48.13%-32.60M
29.78%-28.85M
-14.37%-32.48M
-77.62%-43.57M
-299.88%-62.86M
-14.61%-41.08M
-54.16%-28.40M
-13.41%-24.53M
---15.72M
---35.84M
---18.42M
---21.63M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
8.58%0.58
226.40%1.48
205.27%0.25
-89.38%0.03
273.79%0.54
79.81%0.45
-255.48%-0.24
297.45%0.29
146.99%0.14
1041.53%0.25
130.47%0.15
85.60%-0.15
79.35%-0.31
98.74%-0.03
23.53%-0.51
-35.89%-1.01
-48.22%-1.48
---2.13
---0.66
---0.75
-77.62%-1.00
----
----
----
---0.56
----
----
----
----
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
10.98%0.57
233.80%1.45
202.16%0.25
-89.23%0.03
280.01%0.52
72.06%0.43
-264.85%-0.24
287.88%0.27
144.45%0.14
1041.53%0.25
128.73%0.15
85.60%-0.15
79.35%-0.31
98.74%-0.03
23.53%-0.51
-35.89%-1.01
-48.22%-1.48
---2.13
---0.66
---0.75
-77.62%-1.00
----
----
----
---0.56
----
----
----
----
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Monday.Com Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MNDY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Monday.Com Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Monday.Com Ltd báo cáo doanh thu là 1.23B cho năm tài chính 2025, tăng từ 971.99M của năm trước.

Doanh thu mà Monday.Com Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Monday.Com Ltd báo cáo doanh thu là 351.26M cho quý gần nhất, tăng 24.45% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Monday.Com Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Monday.Com Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 118.74M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Monday.Com Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Monday.Com Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 28.03M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Monday.Com Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Monday.Com Ltd là -1.75M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.