tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lantern Pharma Inc

LTRN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
-0.020-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

LTRN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lantern Pharma Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lantern Pharma Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Chi phí hoạt động
-28.67%3.41M
-28.72%4.20M
-16.02%4.35M
-13.99%4.65M
-16.71%4.77M
20.89%5.90M
47.00%5.18M
4.20%5.41M
33.73%5.73M
27.47%4.88M
64.25%3.52M
18.10%5.19M
5.41%4.29M
8.97%3.83M
-48.29%2.15M
77.28%4.39M
65.82%4.07M
21.24%3.51M
143.84%4.15M
197.46%2.48M
413.81%2.45M
--2.90M
--1.70M
32.42%833.42K
5.13%477.28K
--629.39K
--453.97K
Chi phí R&D
-47.15%1.72M
-35.71%2.74M
-34.43%2.44M
-21.10%3.07M
-23.22%3.26M
19.49%4.27M
68.18%3.72M
9.29%3.89M
66.51%4.25M
58.70%3.57M
214.67%2.21M
19.05%3.56M
-4.03%2.55M
4.13%2.25M
-76.31%702.30K
156.58%2.99M
107.99%2.66M
60.37%2.16M
393.43%2.96M
641.86%1.16M
832.90%1.28M
--1.35M
--600.77K
-56.54%157.02K
-26.31%137.10K
--361.27K
--186.04K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-15.76%3.85K
-10.30%4.10K
-6.54%4.10K
5.71%4.50K
12.63%4.57K
15.07%4.57K
18.27%4.39K
21.28%4.26K
18.81%4.06K
44.02%3.98K
25.92%3.71K
47.21%3.51K
71.85%3.42K
38.62%2.76K
59.56%2.95K
50.95%2.38K
48.10%1.99K
82.16%1.99K
68.98%1.85K
137.24%1.58K
150.56%1.34K
--1.09K
--1.09K
112.10%666.00
70.16%536.00
--314.00
--315.00
Lợi nhuận hoạt động
28.67%-3.41M
28.72%-4.20M
16.02%-4.35M
13.99%-4.65M
16.71%-4.77M
-20.89%-5.90M
-47.00%-5.18M
-4.20%-5.41M
-33.73%-5.73M
-27.47%-4.88M
-64.25%-3.52M
-18.10%-5.19M
-5.41%-4.29M
-8.97%-3.83M
48.29%-2.15M
-77.28%-4.39M
-65.82%-4.07M
-21.24%-3.51M
-143.84%-4.15M
-197.46%-2.48M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-71.85%42.16K
-55.09%72.47K
-47.26%100.92K
-39.18%114.75K
-25.46%149.79K
-39.64%161.39K
-22.34%191.35K
60.12%188.66K
50.21%200.95K
258.03%267.39K
371.80%246.39K
114.12%117.82K
496.68%133.78K
--74.68K
-32.37%52.22K
14.90%55.03K
--22.42K
----
--77.22K
--47.89K
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--29.15K
----
--4.72K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
----
--110.00K
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-61.22%33.92K
139.99%56.07K
-85.19%71.46K
-20.81%206.14K
-3.08%87.46K
-133.06%-140.19K
316.77%482.53K
-20.17%260.30K
-68.31%90.24K
14.46%424.07K
167.45%115.78K
313.69%326.08K
465.97%284.72K
--370.49K
-1070.91%-171.65K
---152.59K
---77.80K
----
--17.68K
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Doanh thu sau thuế
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
29.67%-0.30
33.16%-0.36
7.88%-0.39
12.88%-0.40
16.94%-0.42
-40.54%-0.54
-43.76%-0.42
-5.44%-0.46
-42.17%-0.51
-24.48%-0.39
-39.36%-0.29
-5.40%-0.44
6.00%-0.36
1.79%-0.31
42.35%-0.21
-100.21%-0.41
-55.70%-0.38
31.78%-0.32
-32.43%-0.36
-54.56%-0.21
-207.57%-0.24
---0.46
---0.27
-28.43%-0.13
-5.13%-0.08
---0.10
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
29.67%-0.30
33.16%-0.36
7.88%-0.39
12.88%-0.40
16.94%-0.42
-40.54%-0.54
-43.76%-0.42
-5.44%-0.46
-42.17%-0.51
-24.48%-0.39
-39.36%-0.29
-5.40%-0.44
6.00%-0.36
1.79%-0.31
42.35%-0.21
-100.21%-0.41
-55.70%-0.38
31.78%-0.32
-32.43%-0.36
-54.56%-0.21
-207.57%-0.24
---0.46
---0.27
-28.43%-0.13
-5.13%-0.08
---0.10
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lantern Pharma Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LTRN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Lantern Pharma Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Lantern Pharma Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Lantern Pharma Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Lantern Pharma Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Lantern Pharma Inc là -17.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.