tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lantern Pharma Inc

LTRN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
-0.020-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

LTRN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Lantern Pharma Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q2
FY2019Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
13.78%-3.77M
29.70%-2.79M
35.27%-3.61M
24.15%-3.94M
-42.60%-4.38M
-17.32%-3.97M
-54.54%-5.58M
-44.51%-5.19M
18.33%-3.07M
-26.85%-3.39M
10.55%-3.61M
-31.45%-3.59M
-12.90%-3.76M
-30.89%-2.67M
13.76%-4.04M
-58.37%-2.73M
-55.18%-3.33M
-30.04%-2.04M
-62.05%-4.68M
-251.52%-1.73M
-205.02%-2.14M
---1.57M
---2.89M
-10.68%-490.87K
-65.19%-703.05K
---443.51K
---425.61K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
-413.81%-2.45M
---2.90M
---1.70M
-32.42%-833.42K
-5.13%-477.28K
---629.39K
---453.97K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-15.76%3.85K
-10.30%4.10K
-6.54%4.10K
5.71%4.50K
12.63%4.57K
15.07%4.57K
18.27%4.39K
21.28%4.26K
18.81%4.06K
44.02%3.98K
25.92%3.71K
47.21%3.51K
71.85%3.42K
38.62%2.76K
59.56%2.95K
50.95%2.38K
48.10%1.99K
82.16%1.99K
68.98%1.85K
137.24%1.58K
150.56%1.34K
--1.09K
--1.09K
112.10%666.00
70.16%536.00
--314.00
--315.00
Các mục phi tiền mặt khác
84.52%-6.33K
-1.87%230.83K
1001.32%1.10M
-90.23%-124.88K
-138.42%-40.86K
273.55%235.22K
-235.29%-121.56K
-351.28%-65.65K
484.33%106.35K
-95.59%-135.53K
-40.33%89.85K
-81.12%26.13K
-72.19%18.20K
-132.95%-69.30K
6011.58%150.57K
262.54%138.36K
--65.44K
--210.34K
---2.55K
---85.12K
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-1204.78%-763.35K
-35.96%841.08K
28.17%-656.78K
226.60%381.88K
-96.76%69.09K
49.37%1.31M
-17.19%-914.35K
-144.40%-301.64K
986.56%2.13M
131.17%879.22K
67.15%-780.24K
-39.32%679.39K
-191.16%-240.35K
-61.08%380.34K
-173.92%-2.38M
161.08%1.12M
332.27%263.66K
223.68%977.34K
29.65%-867.23K
81.32%428.85K
124.92%60.99K
--301.95K
---1.23M
31.74%236.52K
-2055.02%-244.77K
--179.53K
--12.52K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
-Thay đổi chi phí trả trước
-137.12%-49.51K
-33.39%415.00K
19.62%201.22K
78.61%-195.51K
-85.20%133.38K
24.76%623.02K
523.89%168.21K
-271.55%-913.95K
865.92%901.02K
-31.22%499.36K
113.63%26.96K
147.49%532.75K
73.27%-117.64K
247.92%726.03K
38.92%-197.76K
-1579.53%-1.12M
-327.01%-440.17K
-173.79%-490.82K
79.79%-323.77K
-208.85%-66.80K
21.53%-103.08K
--665.11K
---1.60M
385.64%61.37K
-191.90%-131.36K
--12.64K
---45.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-4432.76%-705.02K
-36.71%467.00K
21.91%-806.92K
-5.13%627.28K
-101.22%-15.55K
75.72%737.88K
-34.57%-1.03M
269.22%661.18K
1988.12%1.27M
237.39%419.92K
64.08%-767.87K
-92.15%179.07K
-109.06%-67.30K
-120.54%-305.64K
-293.35%-2.14M
344.20%2.28M
352.55%742.52K
574.11%1.49M
-247.18%-543.46K
399.68%513.54K
499.88%164.07K
---313.84K
--369.26K
-38.42%102.77K
-171.33%-41.03K
--166.90K
--57.52K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
--10.65K
----
----
----
----
--0.00
---4.72K
-186.56%-6.15K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.10K
---15.08K
-100.00%0.00
--0.00
----
----
205.18%51.88K
--0.00
-124.72%-17.89K
100.00%0.00
---49.33K
----
--72.38K
---72.38K
----
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
13.78%-3.77M
29.70%-2.79M
35.27%-3.61M
24.15%-3.94M
-42.60%-4.38M
-17.32%-3.97M
-54.54%-5.58M
-44.51%-5.19M
18.33%-3.07M
-26.85%-3.39M
10.55%-3.61M
-31.45%-3.59M
-12.90%-3.76M
-30.89%-2.67M
13.76%-4.04M
-58.37%-2.73M
-55.18%-3.33M
-30.04%-2.04M
-62.05%-4.68M
-251.52%-1.73M
-205.02%-2.14M
---1.57M
---2.89M
-10.68%-490.87K
-65.19%-703.05K
---443.51K
---425.61K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
100.00%1.00
-81.67%555.00
-100.00%0.00
-47.72%1.16K
-3995.77%-197.94K
-36.61%3.03K
--4.27K
-75.02%2.22K
-26.94%5.08K
-28.82%4.78K
-100.00%0.00
--8.88K
695400.00%6.96K
92.62%6.71K
18.01%14.18K
----
-99.98%1.00
4.81%3.48K
53.61%12.01K
----
--4.99K
--3.32K
--7.82K
----
----
----
Chi phí vốn
----
-99.97%1.00
-81.67%555.00
-100.00%0.00
-47.72%1.16K
-39.32%3.08K
-36.61%3.03K
--4.27K
-75.02%2.22K
-26.94%5.08K
-28.82%4.78K
-100.00%0.00
--8.88K
695400.00%6.96K
92.62%6.71K
18.01%14.18K
----
-99.98%1.00
4.81%3.48K
53.61%12.01K
----
--4.99K
--3.32K
--7.82K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
100.00%1.00
-81.67%555.00
-100.00%0.00
-47.72%1.16K
-3995.77%-197.94K
-36.61%3.03K
--4.27K
-75.02%2.22K
-26.94%5.08K
-28.82%4.78K
-100.00%0.00
--8.88K
695400.00%6.96K
92.62%6.71K
18.01%14.18K
----
-99.98%1.00
4.81%3.48K
53.61%12.01K
----
--4.99K
--3.32K
--7.82K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
31.15%4.25M
-152.44%-1.70M
767.62%5.93M
1916.60%3.59M
684.98%3.24M
1143.70%3.25M
188.95%683.37K
56.74%-197.80K
41.81%-553.95K
-57.16%261.26K
449.59%236.51K
10.62%-457.24K
-639.32%-952.00K
360.65%609.82K
93.23%-67.65K
97.20%-511.57K
--176.52K
---233.96K
---999.02K
---18.28M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
31.20%4.25M
-149.43%-1.70M
771.40%5.93M
1878.24%3.59M
682.44%3.24M
1245.63%3.45M
193.60%680.35K
55.81%-202.06K
42.12%-556.17K
-57.51%256.18K
411.61%231.73K
13.03%-457.24K
-644.35%-960.88K
357.68%602.86K
92.58%-74.36K
97.13%-525.75K
--176.52K
-4586.66%-233.96K
-30059.72%-1.00M
-233810.23%-18.29M
----
---4.99K
---3.32K
---7.82K
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
--526.46K
12.07%13.44K
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--11.99K
--0.00
--54.72K
---500.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-103.39%-2.18M
-334309.58%-872.81K
100.00%0.00
-100.00%-1.00
60973.42%64.29M
---261.00
---102.83K
--23.66M
-94.31%105.27K
--0.00
--1.85M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
---102.83K
--158.07K
--53.27K
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--666.21K
--958.34K
----
----
----
----
----
----
---500.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---2.48M
---939.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--69.00M
--0.00
--0.00
--26.25M
-100.00%0.00
--0.00
--1.85M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--0.00
--13.44K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
312.06%299.79K
--66.86K
--0.00
---1.00
39.91%72.75K
--0.00
--0.00
--0.00
--52.00K
----
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--0.00
--11.99K
--0.00
--54.72K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
---139.75K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
---4.78M
---261.00
--0.00
---2.75M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
--526.46K
12.07%13.44K
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--11.99K
--0.00
--54.72K
---500.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-103.39%-2.18M
-334309.58%-872.81K
100.00%0.00
-100.00%-1.00
60973.42%64.29M
---261.00
---102.83K
--23.66M
-94.31%105.27K
--0.00
--1.85M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-41.12%4.42M
3.54%8.39M
-53.29%6.06M
-65.26%6.38M
-65.76%7.51M
-68.31%8.10M
-55.20%12.98M
-44.40%18.36M
-41.88%21.94M
-35.75%25.57M
-34.03%28.96M
-30.03%33.02M
-28.14%37.74M
-28.51%39.80M
-28.44%43.90M
--47.19M
173.15%52.52M
167.61%55.67M
157.81%61.35M
-100.00%0.00
1460.78%19.23M
--20.80M
--23.80M
-66.08%634.25K
176.76%1.23M
--1.87M
--445.16K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
143.67%494.96K
-570.34%-3.97M
147.77%2.33M
94.12%-316.19K
68.34%-1.13M
83.72%-591.74K
-43.66%-4.87M
-32.69%-5.38M
24.21%-3.58M
-76.74%-3.63M
17.35%-3.39M
-23.31%-4.06M
11.41%-4.72M
34.62%-2.06M
27.79%-4.10M
83.57%-3.29M
-108.58%-5.33M
-99.88%-3.14M
-89.77%-5.69M
-186.43%-20.02M
10495.83%62.14M
---1.57M
---3.00M
5322.84%23.16M
-141.97%-597.78K
---443.51K
--1.42M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
527.59%17.59K
104.40%2.96K
-101.61%-261.00
146.64%27.93K
128.50%2.80K
-1296.36%-67.21K
232.09%16.17K
276.19%11.32K
-97.27%-9.83K
-148.61%-4.81K
-260.04%-12.24K
78.89%-6.43K
-318.74%-4.98K
825.33%9.90K
--7.65K
---30.43K
--2.28K
--1.07K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-22.89%4.92M
-41.12%4.42M
3.54%8.39M
-53.29%6.06M
-65.26%6.38M
-65.76%7.51M
-68.31%8.10M
-55.20%12.98M
-44.40%18.36M
-41.88%21.94M
-35.75%25.57M
-34.03%28.96M
-30.03%33.02M
-28.14%37.74M
-28.51%39.80M
319.31%43.90M
-42.00%47.19M
173.15%52.52M
167.61%55.67M
-184.12%-20.02M
12729.97%81.37M
--19.23M
--20.80M
1568.84%23.80M
-66.08%634.25K
--1.43M
--1.87M
Dòng tiền tự do
13.80%-3.77M
29.76%-2.79M
35.29%-3.61M
24.21%-3.94M
-42.53%-4.38M
-17.24%-3.97M
-54.42%-5.59M
-44.63%-5.19M
18.46%-3.07M
-26.71%-3.39M
10.58%-3.62M
-30.77%-3.59M
-13.17%-3.77M
-31.23%-2.68M
13.68%-4.04M
-58.09%-2.75M
---3.33M
-29.62%-2.04M
-61.98%-4.69M
-248.41%-1.74M
----
---1.57M
---2.89M
---498.69K
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Lantern Pharma Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Lantern Pharma Inc đã tạo ra -15.68M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Lantern Pharma Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Lantern Pharma Inc đã tăng 11.99% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Lantern Pharma Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Lantern Pharma Inc đã chi 1.72K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Lantern Pharma Inc đã thay đổi như thế nào?

Lantern Pharma Inc đã sử dụng 1.50M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LTRN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Lantern Pharma Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -15.68M, phản ánh sự thay đổi 12.04% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.