tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lantern Pharma Inc

LTRN
Thêm vào danh sách theo dõi
2.630USD
-0.020-0.75%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
33.56MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LTRN

Theo dõi tình hình tài chính của Lantern Pharma Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lantern Pharma Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.30/-0.36
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.57
18.65%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
29.67%-0.30
33.16%-0.36
7.88%-0.39
12.88%-0.40
16.94%-0.42
-40.54%-0.54
-43.76%-0.42
-5.44%-0.46
-42.17%-0.51
-24.48%-0.39
---0.29
---0.44
---0.36
---0.31
---1.00
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
28.67%-3.41M
28.72%-4.20M
16.02%-4.35M
13.99%-4.65M
16.71%-4.77M
-20.89%-5.90M
-47.00%-5.18M
-4.20%-5.41M
-33.73%-5.73M
-27.47%-4.88M
-64.25%-3.52M
-18.10%-5.19M
-5.41%-4.29M
-8.97%-3.83M
48.29%-2.15M
-77.28%-4.39M
-65.82%-4.07M
-21.24%-3.51M
-143.84%-4.15M
-197.46%-2.48M
Lợi nhuận ròng
26.62%-3.33M
30.65%-4.07M
7.29%-4.18M
12.67%-4.33M
16.62%-4.54M
-40.36%-5.88M
-42.52%-4.51M
-4.49%-4.96M
-40.67%-5.44M
-23.80%-4.19M
-39.60%-3.16M
-5.65%-4.75M
6.16%-3.87M
4.50%-3.38M
44.14%-2.26M
-93.93%-4.49M
-68.08%-4.12M
-22.25%-3.54M
-138.26%-4.05M
-177.95%-2.32M
Tài sản ngắn hạn
-66.11%7.06M
-57.21%10.80M
-55.01%13.46M
-51.26%17.20M
-47.24%20.82M
-41.75%25.25M
-36.91%29.92M
-30.86%35.29M
-28.45%39.47M
-26.19%43.34M
-23.53%47.43M
-22.27%51.04M
-18.47%55.17M
-19.24%58.72M
-18.75%62.02M
-20.05%65.66M
-17.97%67.66M
259.33%72.72M
239.65%76.34M
220.85%82.13M
Tổng nợ ngắn hạn
-11.88%3.78M
3.93%4.50M
12.19%4.04M
6.16%4.88M
8.42%4.29M
61.72%4.33M
59.81%3.60M
52.55%4.60M
41.54%3.95M
-4.29%2.68M
-28.22%2.25M
-43.14%3.02M
-9.13%2.79M
20.30%2.80M
75.80%3.14M
97.32%5.30M
362.56%3.07M
321.15%2.33M
119.21%1.79M
18.07%2.69M
Tổng tài sản
-65.76%7.22M
-56.84%11.04M
-55.02%13.63M
-51.05%17.42M
-46.91%21.10M
-41.41%25.57M
-36.59%30.29M
-30.80%35.59M
-28.42%39.73M
-25.82%43.65M
-23.15%47.77M
-22.53%51.43M
-18.85%55.51M
-20.44%58.84M
-19.90%62.16M
-19.47%66.38M
-17.09%68.40M
263.22%73.95M
245.02%77.61M
221.84%82.43M
Tổng các khoản nợ
-12.56%3.78M
2.68%4.50M
9.33%4.04M
5.21%4.90M
8.84%4.32M
60.02%4.38M
56.58%3.70M
47.01%4.66M
35.28%3.97M
-2.09%2.74M
-24.82%2.36M
-40.30%3.17M
-4.97%2.93M
17.62%2.80M
67.18%3.14M
88.17%5.30M
299.35%3.09M
260.01%2.38M
103.41%1.88M
18.18%2.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
-79.46%3.45M
-69.16%6.53M
-63.96%9.59M
-59.52%12.52M
-53.09%16.78M
-48.21%21.19M
-41.43%26.60M
-35.91%30.93M
-31.97%35.77M
-27.00%40.91M
-23.06%45.41M
-20.98%48.26M
-19.51%52.58M
-21.70%56.04M
-22.06%59.03M
-23.28%61.08M
-20.09%65.32M
263.33%71.57M
251.08%75.73M
242.75%79.61M
Thu nhập hoạt động ròng
13.78%-3.77M
29.70%-2.79M
35.27%-3.61M
24.15%-3.94M
-42.60%-4.38M
-17.32%-3.97M
-54.54%-5.58M
-44.51%-5.19M
18.33%-3.07M
-26.85%-3.39M
10.55%-3.61M
-31.45%-3.59M
-12.90%-3.76M
-30.89%-2.67M
13.76%-4.04M
-58.37%-2.73M
-55.18%-3.33M
-30.04%-2.04M
-62.05%-4.68M
-251.52%-1.73M
Đầu tư ròng
31.20%4.25M
-149.43%-1.70M
771.40%5.93M
1878.24%3.59M
682.44%3.24M
1245.63%3.45M
193.60%680.35K
55.81%-202.06K
42.12%-556.17K
-57.51%256.18K
411.61%231.73K
13.03%-457.24K
-644.35%-960.88K
357.68%602.86K
92.58%-74.36K
97.13%-525.75K
--176.52K
-4586.66%-233.96K
-30059.72%-1.00M
-233810.23%-18.29M
Tài chính thuần
----
--526.46K
12.07%13.44K
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--11.99K
--0.00
--54.72K
---500.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-103.39%-2.18M
-334309.58%-872.81K
100.00%0.00
-100.00%-1.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, tài sản ngắn hạn là 10.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.21.

Tổng tài sản của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lantern Pharma Inc là 11.04M, bao gồm 10.80M tài sản ngắn hạn và 232.64K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, tổng nghĩa vụ của Lantern Pharma Inc là 4.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lantern Pharma Inc là 6.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -69.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lantern Pharma Inc là -17.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.08.

Giá trị đầu tư ròng của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, giá trị đầu tư ròng của Lantern Pharma Inc là 11.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 228.16.

Giá trị huy động vốn ròng của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lantern Pharma Inc là 1.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2145.90.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.65.

Thu nhập ròng của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, lợi nhuận ròng là -17.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -123.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -93.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.77.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lantern Pharma Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lantern Pharma Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -17.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.