tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

La Rosa Holdings

LRHC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.000USD
-0.070-6.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.11KVốn hóa
LỗP/E TTM

LRHC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của La Rosa Holdings nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-21.79%-1.30M
-128.13%-1.35M
-73.09%-1.39M
-548.89%-3.49M
26.27%-1.06M
-101.60%-591.57K
-800.92%-803.06K
-97.97%-538.30K
-171.28%-1.44M
60.33%-293.44K
3.42%114.57K
-1601.61%-271.92K
28.89%-532.15K
-229.88%-739.76K
-65.08%110.79K
-107.12%-15.98K
---748.32K
--569.58K
--317.26K
--224.33K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-51.81%-7.63M
-131.74%-5.54M
3562.27%78.46M
-1951.43%-95.70M
17.43%-5.03M
-595.86%-2.39M
-461.65%-2.27M
-371.71%-4.66M
-505.50%-6.09M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
--203.84K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
549.12%7.01M
-41.27%167.69K
12.49%187.97K
-15.81%230.05K
1377.43%1.08M
--285.52K
--167.09K
--273.25K
--73.13K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-56.92%184.17K
-99.72%3.07K
-884.54%-3.99M
179529.31%129.32M
364.41%427.54K
416.37%1.08M
402.71%508.17K
-88.67%71.99K
-63.88%92.06K
273.65%208.84K
308.74%101.09K
807.11%635.22K
316.88%254.88K
---120.27K
--24.73K
217.30%70.03K
---117.52K
--0.00
--0.00
---59.70K
Thay đổi trong vốn lưu động
-775.79%-1.49M
176.52%1.21M
118.29%338.05K
-6809.38%-38.27M
141.66%220.94K
384.75%436.45K
-62.20%154.87K
557.94%570.34K
-388.51%-530.32K
-313.72%-153.28K
-1.14%409.71K
-53.22%86.69K
-448.36%-108.56K
-68.87%71.72K
213.68%414.44K
131.11%185.32K
--31.16K
--230.38K
--132.12K
--80.18K
-Thay đổi các khoản phải thu
-325.69%-482.37K
1274.04%583.95K
58.91%-37.18K
-2992.65%-398.33K
77.49%-113.32K
193.82%42.50K
-957.53%-90.48K
-107.70%-12.88K
-374.07%-503.34K
64.48%-45.30K
-79.63%10.55K
-44.52%167.26K
64.21%-106.17K
-22.00%-127.54K
-15.01%51.80K
622.06%301.51K
---296.63K
---104.54K
--60.95K
---57.75K
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
---11.73K
-73.94%11.73K
----
----
--0.00
--45.00K
63.11%-44.20K
----
----
----
---119.80K
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
---37.15M
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
434.67%5.00K
1880.28%74.67K
---49.27K
-2134.54%-30.40K
---1.49K
---4.19K
--0.00
--1.49K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-905.62%-526.35K
342.11%415.03K
-2551.80%-164.78K
-112.39%-24.15K
57.38%-52.34K
-424.77%-171.42K
-108.99%-6.21K
178.43%194.99K
-196.37%-122.80K
-45.34%52.78K
112.03%69.15K
28.80%70.03K
40.68%127.42K
1370.27%96.57K
-49.54%32.61K
63.63%54.37K
--90.58K
---7.60K
--64.63K
--33.23K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-21.79%-1.30M
-128.13%-1.35M
-73.09%-1.39M
-548.89%-3.49M
26.27%-1.06M
-101.60%-591.57K
-800.92%-803.06K
-97.97%-538.30K
-171.28%-1.44M
60.33%-293.44K
3.42%114.57K
-1601.61%-271.92K
28.89%-532.15K
-229.88%-739.76K
-65.08%110.79K
-107.12%-15.98K
---748.32K
--569.58K
--317.26K
--224.33K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
--0.00
--5.03K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí vốn
----
----
----
----
--0.00
--5.03K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
--0.00
--5.03K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
37.54%-88.54K
---46.77K
---26.89K
--98.61K
---141.74K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
37.54%-88.54K
---51.80K
---26.89K
--98.61K
---141.74K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-130.34%-234.78K
-43.67%723.83K
141.13%3.53M
611.18%4.83M
-63.70%773.76K
258.55%1.28M
10058.94%1.46M
43.13%679.40K
204.71%2.13M
-57.56%358.36K
95.80%-14.71K
474.31%474.67K
22.70%699.61K
341.86%844.33K
-119.84%-349.89K
-875.22%-126.81K
--570.17K
---349.09K
---159.16K
--16.36K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-128.00%-346.58K
80.85%-114.57K
-113.08%-209.80K
179.59%2.43M
259.31%1.24M
-392.66%-598.36K
7091.85%1.60M
10207.52%869.34K
-94.62%-777.12K
-124.02%-121.45K
-95.02%22.30K
-61.85%8.43K
-158.34%-399.30K
400.32%505.70K
7791.11%448.16K
-89.36%22.11K
--684.46K
---168.39K
---5.83K
--207.81K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-88.56%111.81K
-57.04%838.39K
--3.74M
--2.54M
-77.59%976.92K
--1.95M
----
----
--4.36M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
500100.00%600.00K
--268.00K
545733.33%655.00K
----
---120.00
--0.00
--120.00
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
26.87%-138.90K
0.69%-1.44M
42.98%-68.53K
54.46%-138.91K
-0.62%-189.93K
-232.05%-1.45M
-135.48%-120.19K
61.78%-305.00K
-26.66%-188.77K
1061.55%1.10M
287.46%338.75K
-420.48%-798.06K
22.15%-149.04K
---114.28K
---180.70K
---153.33K
---191.45K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-130.34%-234.78K
-43.67%723.83K
141.13%3.53M
611.18%4.83M
-63.70%773.76K
258.55%1.28M
10058.94%1.46M
43.13%679.40K
204.71%2.13M
-57.56%358.36K
95.80%-14.71K
474.31%474.67K
22.70%699.61K
341.86%844.33K
-119.84%-349.89K
-875.22%-126.81K
--570.17K
---349.09K
---159.16K
--16.36K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
62.52%6.44M
112.80%7.06M
83.32%4.92M
46.52%3.58M
108.69%3.96M
81.07%3.32M
54.88%2.68M
59.74%2.44M
39.27%1.90M
45.68%1.83M
15.74%1.73M
-6.70%1.53M
-25.05%1.36M
-21.26%1.26M
4.01%1.50M
36.80%1.64M
--1.82M
--1.60M
--1.44M
--1.20M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-303.82%-1.53M
-197.53%-625.70K
237.44%2.14M
458.48%1.34M
-169.39%-379.15K
888.25%641.51K
535.56%634.70K
18.23%239.71K
226.27%546.38K
-37.92%64.91K
141.77%99.87K
241.99%202.75K
194.00%167.46K
-52.58%104.56K
-251.24%-239.11K
-159.33%-142.79K
---178.15K
--220.49K
--158.10K
--240.68K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
36.97%4.90M
62.52%6.44M
112.80%7.06M
83.32%4.92M
46.52%3.58M
108.69%3.96M
81.07%3.32M
54.88%2.68M
59.74%2.44M
39.27%1.90M
45.68%1.83M
15.74%1.73M
-6.70%1.53M
-25.05%1.36M
-21.26%1.26M
4.01%1.50M
--1.64M
--1.82M
--1.60M
--1.44M
Dòng tiền tự do
----
----
-73.09%-1.39M
-548.89%-3.49M
26.27%-1.06M
---596.60K
---803.06K
---538.30K
---1.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

La Rosa Holdings đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

La Rosa Holdings đã tạo ra -7.53M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của La Rosa Holdings thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của La Rosa Holdings đã tăng -151.19% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của La Rosa Holdings đã thay đổi như thế nào?

La Rosa Holdings đã sử dụng 8.85M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LRHC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.