tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

La Rosa Holdings

LRHC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.000USD
-0.070-6.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.11KVốn hóa
LỗP/E TTM

LRHC Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của La Rosa Holdings tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
113.93%3.09M
120.41%3.99M
228.49%5.10M
164.42%2.85M
50.36%1.44M
417.19%1.81M
429.89%1.55M
271.48%1.08M
709.40%959.60K
423.10%350.28K
635.90%292.73K
28.22%290.50K
--118.56K
--66.96K
--39.78K
--226.57K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
113.93%3.09M
120.41%3.99M
228.49%5.10M
164.42%2.85M
50.36%1.44M
417.19%1.81M
429.89%1.55M
271.48%1.08M
709.40%959.60K
423.10%350.28K
635.90%292.73K
28.22%290.50K
--118.56K
--66.96K
--39.78K
--226.57K
Các khoản phải thu
34.43%1.25M
-2.20%799.38K
34.51%1.21M
43.42%1.18M
12.73%931.66K
155.74%817.39K
222.13%898.09K
176.30%825.71K
77.30%826.42K
-11.47%319.62K
-23.82%278.79K
-15.44%298.85K
--466.11K
--361.02K
--365.95K
--353.40K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
34.43%1.25M
-2.20%799.38K
34.51%1.21M
43.42%1.18M
12.73%931.66K
198.09%817.39K
284.56%898.09K
220.93%825.71K
94.66%826.42K
-14.23%274.21K
-28.06%233.53K
-19.29%257.29K
--424.55K
--319.71K
--324.65K
--318.79K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
9.94%45.41K
9.56%45.26K
20.08%41.56K
--41.56K
--41.31K
--41.31K
--34.61K
Tài sản ngắn hạn khác
-17.08%1.77M
13.10%2.43M
15.42%2.04M
30.51%2.09M
44.15%2.14M
38.92%2.15M
14.76%1.77M
11.25%1.60M
1.91%1.48M
19.43%1.55M
26.33%1.54M
13.45%1.44M
--1.46M
--1.30M
--1.22M
--1.27M
Tổng tài sản ngắn hạn
35.43%6.11M
51.17%7.22M
97.87%8.34M
74.73%6.13M
38.03%4.51M
115.52%4.78M
99.70%4.22M
72.74%3.51M
60.23%3.27M
28.64%2.22M
29.96%2.11M
9.74%2.03M
--2.04M
--1.72M
--1.62M
--1.85M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-3.68%970.09K
0.43%1.11M
-2.62%1.09M
25.41%1.25M
43.37%1.01M
--1.11M
--1.12M
--996.64K
--702.46K
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-54.84%6.26M
-3.67%13.27M
0.58%13.44M
15.97%13.62M
34.03%13.85M
--13.78M
--13.36M
--11.75M
--10.34M
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
206.93%103.84K
221.93%86.45K
17.57%37.96K
91.19%37.96K
59.06%33.83K
-99.24%26.85K
-98.52%32.28K
-98.91%19.85K
-98.84%21.27K
125.75%3.55M
3.96%2.18M
35.44%1.82M
--1.84M
--1.57M
--2.09M
--1.34M
Tổng tài sản dài hạn
-50.78%7.33M
-2.96%14.47M
0.37%14.56M
16.83%14.91M
34.67%14.89M
319.91%14.91M
566.52%14.51M
601.06%12.76M
501.10%11.06M
125.75%3.55M
3.96%2.18M
35.44%1.82M
--1.84M
--1.57M
--2.09M
--1.34M
Tổng tài sản
-30.73%13.44M
10.18%21.69M
22.32%22.91M
29.31%21.04M
35.44%19.41M
241.34%19.69M
336.69%18.73M
322.44%16.27M
269.23%14.33M
74.97%5.77M
15.32%4.29M
20.55%3.85M
--3.88M
--3.30M
--3.72M
--3.20M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--1.76M
--2.40M
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-100.00%0.00
-81.77%149.25K
-86.01%149.25K
-77.72%149.25K
--652.23K
--818.81K
--1.07M
--669.92K
Chi phí trích trước
-89.83%113.88K
-21.47%840.66K
33.37%789.42K
49.19%730.70K
112.19%1.12M
75.99%1.07M
-15.61%591.91K
-14.64%489.78K
1.01%527.57K
73.64%608.23K
182.14%701.40K
196.37%573.80K
--522.28K
--350.28K
--248.60K
--193.61K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-93.63%148.76K
-93.15%148.76K
-91.60%151.09K
2254.06%15.59M
53005.66%2.34M
382.33%2.17M
159.46%1.80M
-22.06%662.19K
-99.52%4.40K
-52.70%450.19K
-7.32%693.05K
26.29%849.66K
--922.73K
--951.83K
--747.79K
--672.80K
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
--2.33K
--144.62K
--148.98K
-61.57%75.70K
----
----
-100.00%0.00
-70.24%196.99K
-69.84%213.47K
-29.60%445.49K
--671.94K
--661.83K
--707.79K
--632.80K
Nợ phải trả hoãn lại
2108.60%171.10K
0.17%72.48K
11.06%134.12K
20.71%198.90K
--7.75K
--72.36K
--120.77K
--164.77K
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
208.04%1.93M
637.76%2.47M
-76.41%134.12K
20.71%198.90K
713.10%626.43K
-30.86%334.63K
280.96%568.57K
10.40%164.77K
-88.19%77.04K
-40.89%483.97K
-86.01%149.25K
-77.72%149.25K
--652.23K
--818.81K
--1.07M
--669.92K
Tổng nợ ngắn hạn
-34.73%5.57M
-4.27%5.98M
-29.47%3.93M
2807.64%100.10M
307.34%8.54M
102.59%6.25M
63.41%5.58M
4.49%3.44M
-54.85%2.10M
-21.96%3.08M
-4.78%3.41M
31.79%3.29M
--4.64M
--3.95M
--3.58M
--2.50M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
278.96%7.66M
711.78%9.95M
615.34%9.41M
81.59%2.25M
106.60%2.02M
245.62%1.23M
269.33%1.32M
247.07%1.24M
171.02%978.16K
-2.95%354.54K
-2.77%356.14K
-30.65%356.86K
--360.91K
--365.30K
--366.30K
--514.61K
-Nợ dài hạn
384.30%7.14M
1348.05%9.32M
1247.81%8.70M
122.22%1.44M
139.80%1.48M
81.57%643.73K
81.19%645.29K
81.28%646.93K
70.44%615.13K
-2.95%354.54K
-2.77%356.14K
-30.65%356.86K
--360.91K
--365.30K
--366.30K
--514.61K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-5.75%514.39K
7.57%625.64K
6.22%711.69K
37.15%811.39K
50.33%545.76K
--581.62K
--670.03K
--591.61K
--363.03K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-97.28%58.97K
-97.31%49.15K
11.23%1.97M
28.71%2.07M
45.96%2.17M
13.53%1.82M
13.89%1.77M
8.23%1.61M
-15.20%1.49M
-11.15%1.61M
29.95%1.55M
28.20%1.49M
--1.75M
--1.81M
--1.20M
--1.16M
Tổng nợ dài hạn
84.12%7.72M
227.76%10.00M
268.76%11.38M
51.72%4.32M
70.02%4.19M
55.48%3.05M
61.51%3.09M
54.50%2.85M
16.58%2.47M
-9.77%1.96M
22.27%1.91M
10.09%1.84M
--2.11M
--2.17M
--1.56M
--1.67M
Tổng các khoản nợ
4.40%13.29M
71.85%15.98M
76.75%15.31M
1560.47%104.42M
179.09%12.73M
84.27%9.30M
62.73%8.66M
22.42%6.29M
-32.50%4.56M
-17.63%5.05M
3.43%5.32M
23.09%5.14M
--6.76M
--6.13M
--5.15M
--4.17M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
75.15%51.01M
92.71%50.94M
99.35%47.28M
56.02%34.77M
61.64%29.12M
291.74%26.44M
410.40%23.72M
458.02%22.29M
1176.66%18.02M
1485.49%6.75M
305.61%4.65M
248.60%3.99M
--1.41M
--425.62K
--1.15M
--1.15M
Lợi nhuận giữ lại
-115.02%-57.10M
-129.93%-49.39M
-130.48%-43.85M
-631.88%-122.27M
-119.32%-26.56M
-256.46%-21.48M
-234.87%-19.03M
-216.52%-16.71M
-182.28%-12.11M
-85.15%-6.03M
-120.76%-5.68M
-148.58%-5.28M
---4.29M
---3.25M
---2.57M
---2.12M
Vốn dự trữ
75.16%51.01M
92.72%50.94M
99.37%47.28M
56.02%34.77M
61.64%29.12M
291.75%26.43M
410.43%23.72M
458.07%22.28M
1177.10%18.02M
1486.46%6.75M
305.66%4.65M
248.64%3.99M
--1.41M
--425.32K
--1.15M
--1.15M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
3.27%4.24M
-23.51%4.16M
-22.45%4.17M
-6.37%4.12M
6.48%4.11M
--5.43M
--5.37M
--4.41M
--3.86M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-97.73%151.75K
-45.01%5.71M
-24.53%7.60M
-935.10%-83.38M
-31.65%6.68M
1338.09%10.39M
1072.34%10.06M
877.19%9.98M
439.37%9.77M
125.54%722.51K
27.52%-1.04M
-31.38%-1.28M
---2.88M
---2.83M
---1.43M
---977.77K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LRHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

La Rosa Holdings có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, La Rosa Holdings có 3.09M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

La Rosa Holdings báo cáo tổng nợ phải trả là 13.29M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 5.57M nợ ngắn hạ và 7.72M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của La Rosa Holdings là 13.44M, bao gồm 6.11M tài sản ngắn hạn và 7.33M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

La Rosa Holdings báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 151.75K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.