tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

La Rosa Holdings

LRHC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.000USD
-0.070-6.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.11KVốn hóa
LỗP/E TTM

LRHC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của La Rosa Holdings tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của La Rosa Holdings.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-57.31%7.56M
3.18%20.22M
21.85%23.21M
33.81%17.51M
54.87%17.72M
188.46%19.59M
154.47%19.05M
116.64%13.09M
90.73%11.44M
10.77%6.79M
0.69%7.49M
-9.00%6.04M
-13.00%6.00M
-20.89%6.13M
-3.71%7.44M
3.23%6.64M
--6.89M
--7.75M
--7.72M
--6.43M
Doanh thu
-57.31%7.56M
3.18%20.22M
21.85%23.21M
33.81%17.51M
54.87%17.72M
188.46%19.59M
154.47%19.05M
116.64%13.09M
90.73%11.44M
10.77%6.79M
0.69%7.49M
-9.00%6.04M
-13.00%6.00M
-20.89%6.13M
-3.71%7.44M
3.23%6.64M
--6.89M
--7.75M
--7.72M
--6.43M
Chi phí doanh thu
-64.74%5.69M
3.07%18.51M
22.31%21.36M
33.96%15.98M
54.24%16.15M
188.85%17.96M
156.11%17.47M
120.30%11.93M
84.28%10.47M
11.36%6.22M
1.35%6.82M
-4.80%5.41M
-11.82%5.68M
-14.70%5.58M
-0.64%6.73M
2.93%5.69M
--6.44M
--6.54M
--6.77M
--5.53M
Chi phí hoạt động
-55.56%8.87M
18.11%25.20M
22.90%25.68M
25.52%22.18M
14.63%19.95M
196.00%21.34M
168.64%20.89M
173.66%17.67M
159.09%17.41M
6.52%7.21M
-1.53%7.78M
-5.36%6.46M
-10.39%6.72M
-8.68%6.77M
4.75%7.90M
8.56%6.82M
--7.50M
--7.41M
--7.54M
--6.29M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-64.95%102.72K
-41.27%167.69K
12.49%187.97K
--230.05K
300.73%293.07K
--285.52K
--167.09K
----
--73.13K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
41.68%-1.31M
-185.44%-4.99M
-33.80%-2.46M
-1.84%-4.67M
62.51%-2.24M
-318.68%-1.75M
-534.36%-1.84M
-1001.21%-4.58M
-727.47%-5.97M
34.45%-417.45K
37.26%-290.12K
-125.45%-416.24K
-19.44%-721.30K
-287.53%-636.82K
-354.11%-462.44K
-227.11%-184.62K
---603.89K
--339.57K
--181.99K
--145.25K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
56.48%154.23K
132.56%182.81K
20.19%24.34K
--205.97K
1314.96%98.57K
62.39%78.61K
-78.02%20.25K
----
-86.17%6.97K
362.33%48.41K
297.14%92.13K
135.43%60.25K
13150.26%50.35K
837.33%10.47K
1990.00%23.20K
--25.59K
--380.00
--1.12K
--1.11K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
100.00%0.00
----
100.00%0.00
-12.78%-63.16K
-44.81%-193.85K
34.97%-135.19K
-221.00%-264.10K
90.55%-56.00K
46.39%-133.86K
-5029.21%-207.89K
-215.92%-82.27K
-746.27%-592.62K
-164.28%-249.69K
---4.05K
---26.04K
---70.03K
---94.48K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-188.23%-6.92M
-59.16%-661.50K
97689.65%81.10M
757958.98%37.89M
---2.40M
-4174.41%-415.63K
-580.18%-83.10K
-104.49%-5.00K
100.00%0.00
989.36%10.20K
-88.30%17.31K
610.45%111.48K
-139.44%-96.24K
---1.15K
--147.94K
-136.58%-21.84K
--243.99K
--0.00
--0.00
--59.70K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-218.83%-13.31K
5622.18%260.02K
--11.49K
---128.84M
43.47%11.20K
-98.37%4.54K
----
-100.00%0.00
128.00%7.81K
--278.27K
-100.00%1.00
-91.31%567.00
---27.89K
--0.00
398.13%21.26K
--6.53K
--0.00
--0.00
--4.27K
--0.00
Thu nhập trước thuế
-51.81%-7.63M
-131.74%-5.54M
3562.27%78.46M
-1951.43%-95.70M
17.43%-5.03M
-595.86%-2.39M
-461.65%-2.27M
-371.71%-4.66M
-426.89%-6.09M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-140.71%-1.16M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---479.98K
--339.19K
--185.14K
--203.84K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-200.00%-150.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--150.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-51.81%-7.63M
-131.74%-5.54M
3562.27%78.46M
-1951.43%-95.70M
17.43%-5.03M
-595.86%-2.39M
-461.65%-2.27M
-371.71%-4.66M
-505.50%-6.09M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
--203.84K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-51.81%-7.63M
-131.74%-5.54M
3562.27%78.46M
-1951.43%-95.70M
17.43%-5.03M
-595.86%-2.39M
-461.65%-2.27M
-371.71%-4.66M
-505.50%-6.09M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
--203.84K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
67.62%84.43K
-118.85%-11.23K
-19.68%43.25K
126.74%17.69K
1045.74%50.37K
--59.54K
--53.84K
---66.18K
---5.33K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-79.84%-9.71M
-64.09%-5.53M
3476.22%78.33M
-1885.79%-95.90M
28.50%-5.40M
-880.75%-3.37M
-475.00%-2.32M
-388.34%-4.83M
-651.44%-7.55M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
--203.84K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
514.75%2.00M
----
--89.03K
-19.26%186.23K
-77.91%325.34K
--920.04K
--0.00
--230.67K
--1.47M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-79.84%-9.71M
-64.09%-5.53M
3476.22%78.33M
-1885.79%-95.90M
28.50%-5.40M
-880.75%-3.37M
-475.00%-2.32M
-388.34%-4.83M
-651.44%-7.55M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
--203.84K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-405605.73%-609.13
-263883.22%-544.17
5906328.97%9.22K
-132680.25%-469.01
78.17%-0.15
-270.56%-0.21
-363.04%-0.16
-327.52%-0.35
-718.97%-0.69
3.82%-0.06
-22.36%-0.03
-237.36%-0.08
-59.59%-0.08
-304.09%-0.06
-278.09%-0.03
-243.81%-0.02
---0.05
--0.03
--0.02
--0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-405605.73%-609.13
-263883.22%-544.17
782673.13%1.22K
-132680.25%-469.01
78.17%-0.15
-270.56%-0.21
-363.04%-0.16
-327.52%-0.35
-718.97%-0.69
3.82%-0.06
-22.36%-0.03
-237.36%-0.08
-59.59%-0.08
-304.09%-0.06
-278.09%-0.03
-243.81%-0.02
---0.05
--0.03
--0.02
--0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của La Rosa Holdings trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LRHC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của La Rosa Holdings vào cuối năm là bao nhiêu?

La Rosa Holdings báo cáo doanh thu là 68.51M cho năm tài chính 2025, tăng từ 69.45M của năm trước.

Doanh thu mà La Rosa Holdings báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

La Rosa Holdings báo cáo doanh thu là 7.56M cho quý gần nhất, tăng -57.31% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của La Rosa Holdings cho cả năm là bao nhiêu?

La Rosa Holdings báo cáo lợi nhuận ròng là -32.82M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của La Rosa Holdings trong quý trước là bao nhiêu?

La Rosa Holdings báo cáo lợi nhuận ròng là -9.71M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của La Rosa Holdings là -13.42M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.