tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

La Rosa Holdings

LRHC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.000USD
-0.070-6.54%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.11KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LRHC

Theo dõi tình hình tài chính của La Rosa Holdings thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của La Rosa Holdings

Mới phát hành
Th06 4, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
68.51M
-1.35%
EPS(YoY)
-3.53K
43.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
84.64%-720.27
-407.13%-609.13
-229.98%-544.17
1021.80%1.15K
-1559.75%-4.69K
78.17%-120.11
-270.56%-164.91
-363.04%-124.87
-327.52%-282.58
-655073.23%-550.28
-76843.29%-44.50
---26.97
---66.10
---0.08
---0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.49%13.58M
-57.31%7.56M
3.18%20.22M
21.85%23.21M
33.81%17.51M
54.87%17.72M
188.46%19.59M
154.47%19.05M
116.64%13.09M
90.73%11.44M
10.77%6.79M
0.69%7.49M
-9.00%6.04M
-13.00%6.00M
-20.89%6.13M
-3.71%7.44M
3.23%6.64M
--6.89M
--7.75M
--7.72M
Lợi nhuận ròng
83.20%-16.11M
-79.84%-9.71M
-64.09%-5.53M
3476.22%78.33M
-1885.79%-95.90M
28.50%-5.40M
-880.75%-3.37M
-475.00%-2.32M
-388.34%-4.83M
-651.44%-7.55M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
Biên lợi nhuận ròng
81.85%-99.19%
-255.59%-100.89%
-124.59%-27.43%
2941.41%338.00%
-1433.08%-546.40%
46.69%-28.37%
-141.23%-12.21%
-120.72%-11.90%
-117.73%-35.64%
-217.46%-53.22%
55.17%-5.06%
---5.39%
---16.37%
---16.76%
---11.29%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
67.25%14.68%
179.21%24.73%
1.20%8.45%
-4.17%7.98%
-1.11%8.78%
4.37%8.86%
-1.46%8.35%
-6.57%8.33%
-14.55%8.88%
60.75%8.49%
-5.40%8.47%
--8.91%
--10.39%
--5.28%
--8.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
26.82%102.61%
176.19%54.25%
205.34%43.66%
196.04%38.63%
905.75%80.91%
354.27%19.64%
2.48%14.30%
-46.67%13.05%
-74.31%8.04%
-86.93%4.32%
-65.08%13.95%
--24.47%
--31.32%
--33.08%
--39.96%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-22.49%13.58M
-57.31%7.56M
3.18%20.22M
21.85%23.21M
33.81%17.51M
54.87%17.72M
188.46%19.59M
154.47%19.05M
116.64%13.09M
90.73%11.44M
10.77%6.79M
0.69%7.49M
-9.00%6.04M
-13.00%6.00M
-20.89%6.13M
-3.71%7.44M
3.23%6.64M
--6.89M
--7.75M
--7.72M
Lợi nhuận hoạt động
46.50%-2.50M
41.68%-1.31M
-185.44%-4.99M
-33.80%-2.46M
-1.84%-4.67M
62.51%-2.24M
-318.68%-1.75M
-534.36%-1.84M
-1001.21%-4.58M
-727.47%-5.97M
34.45%-417.45K
37.26%-290.12K
-125.45%-416.24K
-19.44%-721.30K
-287.53%-636.82K
-354.11%-462.44K
-227.11%-184.62K
---603.89K
--339.57K
--181.99K
Lợi nhuận ròng
83.20%-16.11M
-79.84%-9.71M
-64.09%-5.53M
3476.22%78.33M
-1885.79%-95.90M
28.50%-5.40M
-880.75%-3.37M
-475.00%-2.32M
-388.34%-4.83M
-651.44%-7.55M
50.34%-343.84K
-22.36%-403.49K
-237.34%-988.95K
-59.59%-1.01M
-304.12%-692.37K
-278.12%-329.76K
-243.82%-293.16K
---629.98K
--339.19K
--185.14K
Tài sản ngắn hạn
164.17%16.20M
35.43%6.11M
51.17%7.22M
97.87%8.34M
74.73%6.13M
38.03%4.51M
115.52%4.78M
99.70%4.22M
72.74%3.51M
60.23%3.27M
28.64%2.22M
29.96%2.11M
9.74%2.03M
--2.04M
--1.72M
--1.62M
--1.85M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-87.95%12.06M
-34.73%5.57M
-4.27%5.98M
-29.47%3.93M
2807.64%100.10M
307.34%8.54M
102.59%6.25M
63.41%5.58M
4.49%3.44M
-54.85%2.10M
-21.96%3.08M
-4.78%3.41M
31.79%3.29M
--4.64M
--3.95M
--3.58M
--2.50M
----
----
----
Tổng tài sản
-0.95%20.84M
-30.73%13.44M
10.18%21.69M
22.32%22.91M
29.31%21.04M
35.44%19.41M
241.34%19.69M
336.69%18.73M
322.44%16.27M
269.23%14.33M
74.97%5.77M
15.32%4.29M
20.55%3.85M
--3.88M
--3.30M
--3.72M
--3.20M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-72.86%28.34M
4.40%13.29M
71.85%15.98M
76.75%15.31M
1560.47%104.42M
179.09%12.73M
84.27%9.30M
62.73%8.66M
22.42%6.29M
-32.50%4.56M
-17.63%5.05M
3.43%5.32M
23.09%5.14M
--6.76M
--6.13M
--5.15M
--4.17M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
91.01%-7.50M
-97.73%151.75K
-45.01%5.71M
-24.53%7.60M
-935.10%-83.38M
-31.65%6.68M
1338.09%10.39M
1072.34%10.06M
877.19%9.98M
439.37%9.77M
125.54%722.51K
27.52%-1.04M
-31.38%-1.28M
---2.88M
---2.83M
---1.43M
---977.77K
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
49.64%-1.76M
-21.79%-1.30M
-128.13%-1.35M
-73.09%-1.39M
-548.89%-3.49M
26.27%-1.06M
-101.60%-591.57K
-800.92%-803.06K
-97.97%-538.30K
-171.28%-1.44M
60.33%-293.44K
3.42%114.57K
-1601.61%-271.92K
28.89%-532.15K
-229.88%-739.76K
-65.08%110.79K
-107.12%-15.98K
---748.32K
--569.58K
--317.26K
Đầu tư ròng
---8.55M
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
37.54%-88.54K
---51.80K
---26.89K
--98.61K
---141.74K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài chính thuần
137.81%11.49M
-130.34%-234.78K
-43.67%723.83K
141.13%3.53M
611.18%4.83M
-63.70%773.76K
258.55%1.28M
10058.94%1.46M
43.13%679.40K
204.71%2.13M
-57.56%358.36K
95.80%-14.71K
474.31%474.67K
22.70%699.61K
341.86%844.33K
-119.84%-349.89K
-875.22%-126.81K
--570.17K
---349.09K
---159.16K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, tổng doanh thu đạt 68.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.45M.

Tài sản ngắn hạn của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, tài sản ngắn hạn là 6.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.43.

Tổng tài sản của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của La Rosa Holdings là 13.44M, bao gồm 6.11M tài sản ngắn hạn và 7.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, tổng nghĩa vụ của La Rosa Holdings là 13.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, tổng vốn chủ sở hữu của La Rosa Holdings là 151.75K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.73.

Thu nhập hoạt động thuần của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của La Rosa Holdings là -13.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.96.

Giá trị huy động vốn ròng của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, giá trị huy động vốn ròng của La Rosa Holdings là 8.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 110.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3530.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.95.

Thu nhập ròng của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, lợi nhuận ròng là -32.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.11.

Biên lợi nhuận ròng của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, biên lợi nhuận ròng là -44.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -114.83.

Biên lợi nhuận gộp của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, biên lợi nhuận gộp là 10.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, tỷ lệ nợ trên tài sản là 54.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -185.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.63.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của La Rosa Holdings là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của La Rosa Holdings, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -13.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.96.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.