tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lemonade Inc

LMND
Thêm vào danh sách theo dõi
47.280USD
-14.830-23.88%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.63BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LMND

Theo dõi tình hình tài chính của Lemonade Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lemonade Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.56
Doanh thu / Dự báo
--/290.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
737.90M
40.15%
EPS(YoY)
-2.24
21.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/29
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.17%-0.47
30.81%-0.29
46.89%-0.51
26.09%-0.60
-27.15%-0.86
31.15%-0.42
-7.94%-0.95
16.31%-0.81
29.09%-0.67
34.17%-0.61
---0.88
---0.97
---0.95
---0.92
---3.69
----
----
----
----
----
Doanh thu
70.63%258.00M
53.29%228.10M
42.39%194.50M
34.51%164.10M
26.95%151.20M
28.83%148.80M
19.30%136.60M
16.63%122.00M
25.11%119.10M
30.66%115.50M
54.73%114.50M
109.20%104.60M
114.90%95.20M
115.61%88.40M
107.28%74.00M
77.30%50.00M
88.51%44.30M
100.00%41.00M
100.56%35.70M
-5.69%28.20M
Lợi nhuận ròng
42.63%-35.80M
27.67%-21.70M
44.61%-37.50M
23.25%-43.90M
-31.92%-62.40M
29.25%-30.00M
-10.08%-67.70M
14.88%-57.20M
28.12%-47.30M
33.44%-42.40M
32.71%-61.50M
1.03%-67.20M
12.03%-65.80M
9.39%-63.70M
-37.65%-91.40M
-22.12%-67.90M
-52.65%-74.80M
-107.37%-70.30M
-114.89%-66.40M
-164.76%-55.60M
Biên lợi nhuận ròng
66.38%-13.88%
52.81%-9.51%
61.10%-19.28%
42.94%-26.75%
-3.92%-41.27%
45.08%-20.16%
7.73%-49.56%
27.02%-46.89%
42.54%-39.71%
49.06%-36.71%
---53.71%
---64.24%
---69.12%
---72.06%
---139.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
67.13%9.17%
82.03%8.21%
95.94%7.24%
149.23%6.38%
219.30%5.49%
394.41%4.51%
691.10%3.70%
--2.56%
--1.72%
--0.91%
--0.47%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
70.63%258.00M
53.29%228.10M
42.39%194.50M
34.51%164.10M
26.95%151.20M
28.83%148.80M
19.30%136.60M
16.63%122.00M
25.11%119.10M
30.66%115.50M
54.73%114.50M
109.20%104.60M
114.90%95.20M
115.61%88.40M
107.28%74.00M
77.30%50.00M
88.51%44.30M
100.00%41.00M
100.56%35.70M
-5.69%28.20M
Lợi nhuận hoạt động
43.65%-34.60M
45.07%-20.60M
44.83%-36.30M
22.26%-42.60M
-35.84%-61.40M
5.30%-37.50M
-17.71%-65.80M
16.84%-54.80M
30.14%-45.20M
41.85%-39.60M
31.58%-55.90M
-2.17%-65.90M
10.26%-64.70M
-4.93%-68.10M
-27.26%-81.70M
-21.93%-64.50M
-49.90%-72.10M
-94.31%-64.90M
-110.49%-64.20M
-155.56%-52.90M
Lợi nhuận ròng
42.63%-35.80M
27.67%-21.70M
44.61%-37.50M
23.25%-43.90M
-31.92%-62.40M
29.25%-30.00M
-10.08%-67.70M
14.88%-57.20M
28.12%-47.30M
33.44%-42.40M
32.71%-61.50M
1.03%-67.20M
12.03%-65.80M
9.39%-63.70M
-37.65%-91.40M
-22.12%-67.90M
-52.65%-74.80M
-107.37%-70.30M
-114.89%-66.40M
-164.76%-55.60M
Tổng tài sản
5.46%1.96B
4.14%1.93B
5.26%1.92B
12.88%1.93B
12.77%1.86B
13.21%1.85B
10.65%1.82B
6.25%1.71B
0.32%1.65B
-3.40%1.63B
-3.81%1.65B
10.42%1.61B
9.75%1.64B
11.93%1.69B
12.56%1.71B
-1.78%1.46B
1.21%1.50B
82.27%1.51B
83.01%1.52B
271.92%1.49B
Tổng các khoản nợ
10.03%1.44B
10.86%1.39B
14.03%1.40B
30.48%1.41B
35.16%1.31B
35.84%1.26B
33.59%1.23B
28.10%1.08B
18.38%970.00M
12.20%924.40M
14.22%920.70M
37.64%842.10M
40.62%819.40M
57.74%823.90M
70.17%806.10M
58.62%611.80M
74.57%582.70M
81.54%522.30M
80.46%473.70M
172.97%385.70M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.04%518.00M
-10.08%533.60M
-12.95%516.20M
-17.02%527.10M
-19.35%545.50M
-16.29%593.40M
-18.42%593.00M
-17.61%635.20M
-17.69%676.40M
-18.22%708.90M
-19.84%726.90M
-9.20%771.00M
-9.96%821.80M
-12.28%866.80M
-13.47%906.80M
-22.92%849.10M
-20.20%912.70M
82.66%988.20M
84.18%1.05B
325.99%1.10B
Thu nhập hoạt động ròng
98.73%-600.00K
50.00%20.70M
-72.39%4.50M
147.01%5.50M
-58.39%-47.20M
185.71%13.80M
358.73%16.30M
76.74%-11.70M
35.78%-29.80M
43.71%-16.10M
88.48%-6.30M
-25.12%-50.30M
-17.47%-46.40M
42.69%-28.60M
-43.19%-54.70M
-148.15%-40.20M
1.99%-39.50M
-141.06%-49.90M
-7.00%-38.20M
-1.89%-16.20M
Đầu tư ròng
14.14%-34.60M
-856.00%-18.90M
-9.80%-59.40M
-51.88%29.50M
-230.42%-40.30M
-93.84%2.50M
-223.80%-54.10M
662.39%61.30M
101.96%30.90M
-53.60%40.60M
-45.78%43.70M
-222.47%-10.90M
273.17%15.30M
3704.35%87.50M
110.92%80.60M
113.22%8.90M
305.00%4.10M
-83.33%2.30M
-5446.38%-737.80M
-6630.00%-67.30M
Tài chính thuần
31.00%26.20M
10.00%38.50M
1.69%24.00M
54.49%24.10M
48.15%20.00M
386.11%35.00M
198.73%23.60M
7700.00%15.60M
13400.00%13.50M
2300.00%7.20M
243.48%7.90M
-50.00%200.00K
-83.33%100.00K
-50.00%300.00K
155.56%2.30M
-76.47%400.00K
-99.91%600.00K
-60.00%600.00K
-99.73%900.00K
21.43%1.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, tổng doanh thu đạt 737.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 526.50M.

Tổng nghĩa vụ của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, tổng nghĩa vụ của Lemonade Inc là 1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lemonade Inc là 533.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.08.

Thu nhập hoạt động thuần của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lemonade Inc là -163.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.84.

Giá trị đầu tư ròng của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, giá trị đầu tư ròng của Lemonade Inc là -89.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -319.46.

Giá trị huy động vốn ròng của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lemonade Inc là 106.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.38.

Thu nhập ròng của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, lợi nhuận ròng là -165.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.15.

Biên lợi nhuận ròng của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, biên lợi nhuận ròng là -22.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.03.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -29.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -8.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lemonade Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -163.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.84.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.