tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lemonade Inc

LMND
Thêm vào danh sách theo dõi
47.280USD
-14.830-23.88%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.63BVốn hóa
LỗP/E TTM

LMND Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lemonade Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
21.05%374.30M
2.39%385.00M
4.88%345.90M
9.99%377.50M
10.94%309.20M
42.16%376.00M
42.34%329.80M
81.97%343.20M
11.44%278.70M
-6.37%264.50M
4.37%231.70M
-5.51%188.60M
6.52%250.10M
4.40%282.50M
-30.49%222.00M
-81.73%199.60M
-80.01%234.80M
-52.59%270.60M
-44.49%319.40M
322.59%1.09B
328.77%1.17B
111.41%570.80M
--575.40M
14.03%258.50M
--273.90M
--270.00M
--226.70M
Tiền mặt bị hạn chế
16.19%12.20M
21.65%11.80M
20.00%9.60M
30.77%8.50M
61.54%10.50M
38.57%9.70M
25.00%8.00M
25.00%6.50M
38.30%6.50M
75.00%7.00M
113.33%6.40M
--5.20M
2250.00%4.70M
--4.00M
1400.00%3.00M
-100.00%0.00
-33.33%200.00K
-100.00%0.00
-33.33%200.00K
0.00%300.00K
0.00%300.00K
100.00%600.00K
--300.00K
50.00%300.00K
--300.00K
--300.00K
--200.00K
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
3.09%16.70M
-1.86%15.80M
-4.38%15.30M
-1.84%16.00M
-5.81%16.20M
-7.47%16.10M
-8.05%16.00M
-14.21%16.30M
-13.13%17.20M
-11.22%17.40M
-8.90%17.40M
43.94%19.00M
52.31%19.80M
67.52%19.60M
76.85%19.10M
50.00%13.20M
88.41%13.00M
105.26%11.70M
111.76%10.80M
104.65%8.80M
102.94%6.90M
83.87%5.70M
--5.10M
86.96%4.30M
--3.40M
--3.10M
--2.30M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-10.26%27.10M
-16.87%27.10M
-22.13%27.10M
-25.27%27.80M
-23.54%30.20M
-22.20%32.60M
-21.27%34.80M
-20.00%37.20M
-19.06%39.50M
-18.64%41.90M
-5.15%44.20M
7650.00%46.50M
8033.33%48.80M
8483.33%51.50M
7666.67%46.60M
0.00%600.00K
0.00%600.00K
0.00%600.00K
0.00%600.00K
0.00%600.00K
0.00%600.00K
0.00%600.00K
--600.00K
--600.00K
--600.00K
--600.00K
----
Tổng tài sản
5.46%1.96B
4.14%1.93B
5.26%1.92B
12.88%1.93B
12.77%1.86B
13.21%1.85B
10.65%1.82B
6.25%1.71B
0.32%1.65B
-3.40%1.63B
-3.81%1.65B
10.42%1.61B
9.75%1.64B
11.93%1.69B
12.56%1.71B
-1.78%1.46B
1.21%1.50B
82.27%1.51B
83.01%1.52B
271.92%1.49B
269.47%1.48B
100.02%828.70M
--831.50M
28.59%399.90M
--399.90M
--414.30M
--311.00M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
28.98%614.20M
26.81%577.00M
25.14%567.90M
28.14%509.50M
28.25%476.20M
28.64%455.00M
27.62%453.80M
25.86%397.60M
24.68%371.30M
22.81%353.70M
20.91%355.60M
30.75%315.90M
33.90%297.80M
38.66%288.00M
44.73%294.10M
45.54%241.60M
54.98%222.40M
67.77%207.70M
76.24%203.20M
91.02%166.00M
89.81%143.50M
82.06%123.80M
--115.30M
97.95%86.90M
--75.60M
--68.00M
--43.90M
Tổng các khoản nợ
10.03%1.44B
10.86%1.39B
14.03%1.40B
30.48%1.41B
35.16%1.31B
35.84%1.26B
33.59%1.23B
28.10%1.08B
18.38%970.00M
12.20%924.40M
14.22%920.70M
37.64%842.10M
40.62%819.40M
57.74%823.90M
70.17%806.10M
58.62%611.80M
74.57%582.70M
81.54%522.30M
80.46%473.70M
172.97%385.70M
168.54%333.80M
146.74%287.70M
--262.50M
80.00%141.30M
--124.30M
--116.60M
--78.50M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.62%2.02B
4.91%1.99B
4.93%1.95B
4.50%1.93B
4.41%1.91B
4.62%1.90B
3.43%1.86B
3.37%1.84B
3.38%1.83B
3.44%1.81B
3.57%1.80B
12.78%1.78B
12.84%1.77B
12.91%1.75B
12.90%1.74B
3.71%1.58B
3.70%1.57B
80.68%1.55B
80.06%1.54B
4401.13%1.53B
4924.26%1.51B
5376.44%859.80M
--855.00M
187.29%33.90M
--30.10M
--15.70M
--11.80M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
35.19%480.20M
--480.20M
--480.20M
--355.20M
Lợi nhuận giữ lại
-10.20%-1.50B
-12.74%-1.46B
-13.70%-1.44B
-16.98%-1.41B
-19.00%-1.36B
-18.44%-1.30B
-20.36%-1.27B
-20.99%-1.20B
-23.60%-1.14B
-27.56%-1.10B
-32.44%-1.05B
-40.89%-992.70M
-45.36%-925.50M
-53.00%-859.70M
-61.92%-796.00M
-65.71%-704.60M
-72.27%-636.70M
-75.27%-561.90M
-71.47%-491.60M
-66.22%-425.20M
-57.41%-369.60M
-61.67%-320.60M
---286.70M
-90.19%-255.80M
---234.80M
---198.30M
---134.50M
Vốn dự trữ
5.62%2.02B
4.91%1.99B
4.93%1.95B
4.50%1.93B
4.41%1.91B
4.62%1.90B
3.43%1.86B
3.37%1.84B
3.38%1.83B
3.44%1.81B
3.57%1.80B
12.78%1.78B
12.84%1.77B
12.91%1.75B
12.90%1.74B
3.71%1.58B
3.70%1.57B
80.68%1.55B
80.06%1.54B
4401.18%1.53B
4924.25%1.51B
5376.43%859.80M
--855.00M
187.29%33.90M
--30.10M
--15.70M
--11.80M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
120.59%700.00K
204.92%6.40M
5300.00%5.20M
148.84%4.20M
63.04%-3.40M
32.22%-6.10M
99.48%-100.00K
59.05%-8.60M
58.74%-9.20M
67.39%-9.00M
45.89%-19.10M
27.08%-21.00M
-18.62%-22.30M
-711.76%-27.60M
-35400.00%-35.30M
-3300.00%-28.80M
-1980.00%-18.80M
-288.89%-3.40M
-85.71%100.00K
200.00%900.00K
900.00%1.00M
1700.00%1.80M
--700.00K
--300.00K
--100.00K
--100.00K
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.04%518.00M
-10.08%533.60M
-12.95%516.20M
-17.02%527.10M
-19.35%545.50M
-16.29%593.40M
-18.42%593.00M
-17.61%635.20M
-17.69%676.40M
-18.22%708.90M
-19.84%726.90M
-9.20%771.00M
-9.96%821.80M
-12.28%866.80M
-13.47%906.80M
-22.92%849.10M
-20.20%912.70M
82.66%988.20M
84.18%1.05B
325.99%1.10B
314.99%1.14B
81.73%541.00M
--569.00M
11.23%258.60M
--275.60M
--297.70M
--232.50M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LMND?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lemonade Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lemonade Inc có 374.30M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Lemonade Inc là bao nhiêu?

Lemonade Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 533.60M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.