tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Longeveron Inc

LGVN
Thêm vào danh sách theo dõi
0.702USD
+0.026+3.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

LGVN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Longeveron Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Longeveron Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
4.46%398.00K
-39.47%365.00K
-82.28%137.00K
-32.48%316.00K
-30.47%381.00K
857.14%603.00K
415.33%773.00K
115.67%468.00K
96.42%548.00K
-47.93%63.00K
-43.40%150.00K
-53.43%217.00K
-24.59%279.00K
-42.11%121.00K
14.22%265.00K
-4.70%466.00K
-1.60%370.00K
-82.29%209.00K
-87.56%232.00K
-44.18%489.00K
-77.99%376.00K
-35.99%1.18M
--1.87M
--876.00K
--1.71M
--1.84M
Doanh thu
4.46%398.00K
-39.47%365.00K
-82.28%137.00K
-32.48%316.00K
-30.47%381.00K
857.14%603.00K
415.33%773.00K
115.67%468.00K
96.42%548.00K
-47.93%63.00K
-43.40%150.00K
-53.43%217.00K
-24.59%279.00K
-42.11%121.00K
14.22%265.00K
-4.70%466.00K
-1.60%370.00K
-82.29%209.00K
-87.56%232.00K
-44.18%489.00K
-77.99%376.00K
-35.99%1.18M
--1.87M
--876.00K
--1.71M
--1.84M
Chi phí doanh thu
26.42%134.00K
47.95%108.00K
-86.81%12.00K
37.10%170.00K
-51.60%106.00K
12.31%73.00K
-5.21%91.00K
0.00%124.00K
7.88%219.00K
-63.07%65.00K
-44.51%96.00K
-59.48%124.00K
-0.98%203.00K
25.71%176.00K
154.41%173.00K
8.90%306.00K
-9.69%205.00K
-78.49%140.00K
-95.44%68.00K
-63.22%281.00K
-74.67%227.00K
-47.35%650.82K
--1.49M
--764.00K
--896.00K
--1.24M
Chi phí hoạt động
-6.99%5.17M
18.02%5.76M
37.35%7.45M
43.98%5.71M
19.92%5.56M
-11.25%4.88M
2.09%5.42M
-33.07%3.97M
-7.15%4.64M
2.63%5.50M
-2.59%5.31M
26.50%5.93M
32.70%5.00M
26.43%5.36M
6.13%5.45M
-15.56%4.69M
-1.83%3.76M
65.47%4.24M
81.98%5.14M
164.08%5.55M
99.58%3.83M
10.60%2.56M
--2.82M
--2.10M
--1.92M
--2.32M
Chi phí R&D
-7.79%2.32M
36.75%2.72M
74.61%3.85M
71.54%2.95M
13.34%2.52M
-7.75%1.99M
19.70%2.21M
-24.70%1.72M
-20.18%2.22M
-33.93%2.16M
-37.74%1.84M
32.97%2.29M
115.17%2.78M
88.29%3.26M
44.53%2.96M
-12.24%1.72M
-4.30%1.29M
50.48%1.73M
245.53%2.05M
205.30%1.96M
367.13%1.35M
236.19%1.15M
--592.71K
--642.00K
--289.00K
--342.57K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-28.74%300.00K
30.86%318.00K
0.00%300.00K
0.00%300.00K
40.33%421.00K
2.97%243.00K
0.00%300.00K
0.00%300.00K
0.00%300.00K
0.00%236.00K
0.00%300.00K
31.00%300.00K
50.00%300.00K
1.72%236.00K
27.12%300.00K
-8.76%229.00K
0.00%200.00K
18.37%232.00K
19.45%236.00K
25.50%251.00K
0.00%200.00K
0.63%196.00K
--197.57K
--200.00K
--200.00K
--194.77K
Lợi nhuận hoạt động
7.84%-4.78M
-26.12%-5.40M
-57.24%-7.31M
-54.20%-5.40M
-26.67%-5.18M
21.31%-4.28M
9.92%-4.65M
38.73%-3.50M
13.27%-4.09M
-3.80%-5.44M
0.50%-5.16M
-35.32%-5.71M
-38.95%-4.72M
-29.99%-5.24M
-5.75%-5.19M
16.61%-4.22M
1.85%-3.39M
-191.51%-4.03M
-412.47%-4.91M
-312.89%-5.06M
-1523.47%-3.46M
-191.78%-1.38M
---957.13K
---1.23M
---213.00K
---474.04K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--139.00
----
----
--406.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-65.22%1.00K
-72.72%1.00K
--2.00K
----
4323.08%2.88K
--3.67K
----
----
--65.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---300.00K
----
----
----
--0.00
---100.00K
---100.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--300.00K
----
----
----
--0.00
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
---97.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-77.06%39.00K
-74.00%52.00K
-61.30%89.00K
324.14%369.00K
431.25%170.00K
169.44%200.00K
318.18%230.00K
8.75%87.00K
-53.62%32.00K
-136.78%-288.00K
27.91%55.00K
106.14%80.00K
159.48%69.00K
2275.00%783.00K
-15.69%43.00K
-2512.96%-1.30M
-346.81%-116.00K
-220.00%-36.00K
113.65%51.00K
440.00%54.00K
--47.00K
3000100.00%30.00K
--23.87K
--10.00K
--0.00
---1.00
Thu nhập trước thuế
5.49%-4.74M
-33.40%-5.44M
-63.41%-7.22M
-47.32%-5.03M
-23.48%-5.01M
32.30%-4.08M
13.45%-4.42M
39.40%-3.41M
12.67%-4.06M
-35.25%-6.03M
2.63%-5.11M
-0.14%-5.63M
-32.39%-4.65M
-9.54%-4.46M
-8.01%-5.24M
-12.26%-5.62M
-12.83%-3.51M
-200.07%-4.07M
-418.26%-4.86M
-312.01%-5.01M
-1360.56%-3.11M
-186.26%-1.36M
---936.79K
---1.22M
---213.00K
---473.69K
Doanh thu sau thuế
5.49%-4.74M
-33.40%-5.44M
-63.41%-7.22M
-47.32%-5.03M
-23.48%-5.01M
32.30%-4.08M
13.45%-4.42M
39.40%-3.41M
12.67%-4.06M
-35.25%-6.03M
2.63%-5.11M
-0.14%-5.63M
-32.39%-4.65M
-9.54%-4.46M
-8.01%-5.24M
-12.26%-5.62M
-12.83%-3.51M
-200.07%-4.07M
-418.26%-4.86M
-312.01%-5.01M
-1360.56%-3.11M
-186.26%-1.36M
---936.79K
---1.22M
---213.00K
---473.69K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
5.49%-4.74M
-33.40%-5.44M
-63.41%-7.22M
-47.32%-5.03M
-23.48%-5.01M
32.30%-4.08M
13.45%-4.42M
39.40%-3.41M
12.67%-4.06M
-35.25%-6.03M
2.63%-5.11M
-0.14%-5.63M
-32.39%-4.65M
-9.54%-4.46M
-8.01%-5.24M
-12.26%-5.62M
-12.83%-3.51M
-200.07%-4.07M
-418.26%-4.86M
-312.01%-5.01M
-1360.56%-3.11M
-186.26%-1.36M
---936.79K
---1.22M
---213.00K
---473.69K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
5.49%-4.74M
-33.40%-5.44M
-58.08%-7.22M
57.80%-5.03M
-23.48%-5.01M
46.47%-4.08M
22.63%-4.57M
-111.54%-11.91M
12.67%-4.06M
-71.06%-7.62M
-12.59%-5.90M
-0.14%-5.63M
-32.39%-4.65M
-9.54%-4.46M
-8.01%-5.24M
-12.26%-5.62M
-12.83%-3.51M
-200.07%-4.07M
-418.26%-4.86M
-312.01%-5.01M
-1360.56%-3.11M
-186.26%-1.36M
---936.79K
---1.22M
---213.00K
---473.69K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--798.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
5.49%-4.74M
-33.40%-5.44M
-58.08%-7.22M
57.80%-5.03M
-23.48%-5.01M
46.47%-4.08M
22.63%-4.57M
-111.54%-11.91M
12.67%-4.06M
-71.06%-7.62M
-12.59%-5.90M
-0.14%-5.63M
-32.39%-4.65M
-9.54%-4.46M
-8.01%-5.24M
-12.26%-5.62M
-12.83%-3.51M
-200.07%-4.07M
-418.26%-4.86M
-312.01%-5.01M
-1360.56%-3.11M
-186.26%-1.36M
---936.79K
---1.22M
---213.00K
---473.69K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
42.99%-0.19
9.21%-0.25
-17.25%-0.39
81.70%-0.33
79.24%-0.34
91.53%-0.27
87.98%-0.34
31.42%-1.83
26.93%-1.61
-52.21%-3.23
-11.64%-2.79
0.63%-2.67
-31.62%-2.21
-4.39%-2.12
1.69%-2.50
-1.87%-2.69
5.63%-1.68
-180.22%-2.03
-407.17%-2.54
-305.55%-2.64
-1461.55%-1.78
-186.30%-0.72
---0.50
---0.65
---0.11
---0.25
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
42.99%-0.19
9.21%-0.25
-17.25%-0.39
81.70%-0.33
79.24%-0.34
90.54%-0.27
87.98%-0.34
31.42%-1.83
26.93%-1.61
-36.28%-2.89
-11.64%-2.79
0.63%-2.67
-31.62%-2.21
-4.39%-2.12
1.69%-2.50
-1.87%-2.69
5.63%-1.68
-180.22%-2.03
-407.17%-2.54
-305.55%-2.64
-1461.55%-1.78
-186.30%-0.72
---0.50
---0.65
---0.11
---0.25
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Longeveron Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LGVN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Longeveron Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Longeveron Inc báo cáo doanh thu là 1.20M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.39M của năm trước.

Doanh thu mà Longeveron Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Longeveron Inc báo cáo doanh thu là 398.00K cho quý gần nhất, tăng 4.46% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Longeveron Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Longeveron Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Longeveron Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Longeveron Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Longeveron Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Longeveron Inc là -23.29M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.