tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kymera Therapeutics Inc

KYMR
Thêm vào danh sách theo dõi
103.400USD
-3.610-3.37%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.50BVốn hóa
LỗP/E TTM

KYMR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Kymera Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Kymera Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
55.50%34.37M
-61.18%2.87M
-26.12%2.76M
-55.26%11.48M
114.83%22.10M
-84.56%7.39M
-20.88%3.74M
55.33%25.65M
8.67%10.29M
196.70%47.88M
-50.50%4.73M
43.42%16.51M
-1.62%9.47M
5.66%16.14M
-53.03%9.55M
-37.83%11.51M
-48.55%9.62M
19.48%15.28M
39.93%20.34M
--18.52M
--18.70M
597.49%12.79M
1429.79%14.53M
--1.83M
--950.00K
Doanh thu
55.50%34.37M
-61.18%2.87M
-26.12%2.76M
-55.26%11.48M
114.83%22.10M
-84.56%7.39M
-20.88%3.74M
55.33%25.65M
8.67%10.29M
196.70%47.88M
-50.50%4.73M
43.42%16.51M
-1.62%9.47M
5.66%16.14M
-53.03%9.55M
-37.83%11.51M
-48.55%9.62M
19.48%15.28M
39.93%20.34M
--18.52M
--18.70M
597.49%12.79M
1429.79%14.53M
--1.83M
--950.00K
Chi phí hoạt động
22.78%118.52M
14.31%100.77M
20.52%91.43M
25.41%96.03M
52.75%96.53M
31.18%88.15M
21.90%75.86M
27.85%76.58M
15.33%63.19M
22.69%67.20M
14.34%62.24M
14.47%59.90M
17.69%54.79M
11.16%54.77M
11.15%54.43M
20.98%52.32M
46.07%46.55M
92.71%49.27M
116.54%48.97M
--43.25M
--31.87M
87.77%25.57M
76.54%22.62M
--13.62M
--12.81M
Chi phí R&D
22.31%98.16M
16.73%83.83M
22.65%74.09M
32.41%78.39M
64.39%80.25M
35.58%71.82M
25.55%60.41M
29.36%59.20M
15.61%48.82M
22.81%52.97M
9.66%48.12M
10.83%45.77M
17.48%42.23M
14.93%43.13M
14.54%43.88M
17.24%41.29M
38.45%35.94M
84.04%37.53M
142.78%38.31M
--35.22M
--25.96M
83.94%20.39M
39.50%15.78M
--11.09M
--11.31M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.27%2.02M
46.60%2.91M
8.15%2.15M
7.53%2.08M
40.18%2.05M
39.34%1.99M
122.01%1.99M
115.33%1.94M
66.21%1.46M
69.56%1.43M
16.69%895.00K
27.66%900.00K
-9.79%879.00K
20.14%841.00K
9.57%767.00K
17.50%705.00K
94.88%974.40K
40.00%700.00K
40.00%700.00K
--600.00K
--500.00K
38.50%500.00K
525.00%500.00K
--361.00K
--80.00K
Lợi nhuận hoạt động
-13.07%-84.15M
-21.23%-97.90M
-22.94%-88.67M
-66.04%-84.56M
-40.68%-74.43M
-318.16%-80.75M
-25.41%-72.12M
-17.38%-50.92M
-16.72%-52.91M
50.01%-19.31M
-28.13%-57.51M
-6.30%-43.38M
-22.72%-45.33M
-13.64%-38.63M
-56.73%-44.88M
-65.02%-40.81M
-180.45%-36.93M
-165.95%-33.99M
-254.29%-28.64M
---24.73M
---13.17M
-8.48%-12.78M
31.85%-8.08M
---11.78M
---11.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
67.97%14.99M
9.26%11.01M
7.70%10.44M
-9.78%8.05M
-4.51%8.92M
101.60%10.07M
107.07%9.70M
92.66%8.92M
109.81%9.34M
30.65%5.00M
144.03%4.68M
679.80%4.63M
1409.49%4.45M
2519.18%3.82M
1435.20%1.92M
506.12%594.00K
150.00%295.00K
17.74%146.00K
-0.79%125.00K
--98.00K
--118.00K
-58.67%124.00K
-71.69%126.00K
--300.00K
--445.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-14.29%66.00K
30.43%90.00K
63.33%98.00K
77.05%108.00K
11.59%77.00K
32.69%69.00K
46.34%60.00K
27.08%61.00K
25.45%69.00K
-11.86%52.00K
5.13%41.00K
17.07%48.00K
19.57%55.00K
13.46%59.00K
-44.29%39.00K
46.43%41.00K
91.67%46.00K
92.59%52.00K
141.38%70.00K
--28.00K
--24.00K
-10.00%27.00K
625.00%29.00K
--30.00K
--4.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
---3.85M
--0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---4.92M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-5.57%-69.23M
-22.94%-86.98M
-31.51%-82.17M
-82.15%-76.61M
-35.06%-65.58M
-392.43%-70.75M
-18.20%-62.49M
-8.41%-42.06M
-18.64%-48.56M
58.79%-14.37M
-22.94%-52.87M
3.62%-38.80M
-11.57%-40.93M
-2.85%-34.87M
-50.45%-43.00M
-63.25%-40.26M
-180.57%-36.68M
-167.24%-33.90M
-257.90%-28.58M
---24.66M
---13.07M
-10.18%-12.69M
30.07%-7.99M
---11.51M
---11.42M
Thuế thu nhập
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-5.57%-69.23M
-22.94%-86.98M
-31.51%-82.17M
-82.15%-76.61M
-35.06%-65.58M
-392.43%-70.75M
-18.20%-62.49M
-8.41%-42.06M
-18.64%-48.56M
58.79%-14.37M
-22.94%-52.87M
3.62%-38.80M
-11.57%-40.93M
-2.85%-34.87M
-50.45%-43.00M
-63.25%-40.26M
-180.57%-36.68M
-167.24%-33.90M
-257.90%-28.58M
---24.66M
---13.07M
-10.18%-12.69M
30.07%-7.99M
---11.51M
---11.42M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-5.57%-69.23M
-22.94%-86.98M
-31.51%-82.17M
-82.15%-76.61M
-35.06%-65.58M
-392.43%-70.75M
-18.20%-62.49M
-8.41%-42.06M
-18.64%-48.56M
58.79%-14.37M
-22.94%-52.87M
3.62%-38.80M
-11.57%-40.93M
-2.85%-34.87M
-50.45%-43.00M
-63.25%-40.26M
-180.57%-36.68M
-167.24%-33.90M
-257.90%-28.58M
---24.66M
---13.07M
-10.18%-12.69M
30.07%-7.99M
---11.51M
---11.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-5.57%-69.23M
-22.94%-86.98M
-31.51%-82.17M
-82.15%-76.61M
-35.06%-65.58M
-392.43%-70.75M
-18.20%-62.49M
-8.41%-42.06M
-18.64%-48.56M
58.79%-14.37M
-22.94%-52.87M
3.62%-38.80M
-11.57%-40.93M
-2.85%-34.87M
-50.45%-43.00M
-63.25%-40.26M
-180.57%-36.68M
-167.24%-33.90M
-257.90%-28.58M
---24.66M
---13.07M
-10.18%-12.69M
30.07%-7.99M
---11.51M
---11.42M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-5.57%-69.23M
-22.94%-86.98M
-31.51%-82.17M
-82.15%-76.61M
-35.06%-65.58M
-392.43%-70.75M
-18.20%-62.49M
-8.41%-42.06M
-18.64%-48.56M
58.79%-14.37M
-22.94%-52.87M
3.62%-38.80M
-11.57%-40.93M
-2.85%-34.87M
-50.45%-43.00M
-63.25%-40.26M
-180.57%-36.68M
-167.24%-33.90M
-257.90%-28.58M
---24.66M
---13.07M
-10.18%-12.69M
30.07%-7.99M
---11.51M
---11.42M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
13.25%-0.71
-9.53%-0.97
-14.67%-0.94
-65.42%-0.95
-19.26%-0.82
-259.40%-0.88
9.29%-0.82
13.45%-0.58
2.46%-0.69
59.21%-0.25
-14.76%-0.90
14.45%-0.67
0.96%-0.70
8.69%-0.60
-39.91%-0.79
-42.19%-0.78
-142.53%-0.71
-131.14%-0.66
-213.68%-0.56
---0.55
---0.29
2.88%-0.29
30.07%-0.18
---0.29
---0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
13.25%-0.71
-9.53%-0.97
-14.67%-0.94
-65.42%-0.95
-19.26%-0.82
-259.40%-0.88
9.29%-0.82
13.45%-0.58
2.46%-0.69
59.21%-0.25
-14.76%-0.90
14.45%-0.67
0.96%-0.70
8.69%-0.60
-39.91%-0.79
-42.19%-0.78
-142.53%-0.71
-131.14%-0.66
-213.68%-0.56
---0.55
---0.29
2.88%-0.29
30.07%-0.18
---0.29
---0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Kymera Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu KYMR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Kymera Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Kymera Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 39.21M cho năm tài chính 2025, tăng từ 47.07M của năm trước.

Doanh thu mà Kymera Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Kymera Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 34.37M cho quý gần nhất, tăng 55.50% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Kymera Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Kymera Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -311.35M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Kymera Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Kymera Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -69.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Kymera Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Kymera Therapeutics Inc là -345.54M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.