tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kenvue Inc

KVUE
Thêm vào danh sách theo dõi
18.740USD
-0.210-1.11%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
35.94BVốn hóa
22.12P/E TTM

KVUE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Kenvue Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
10.79%688.00M
14.25%489.00M
7.69%854.00M
18.07%294.00M
41.14%621.00M
49.13%428.00M
-16.53%793.00M
-63.06%249.00M
-40.70%440.00M
-64.21%287.00M
47.52%950.00M
-8.42%674.00M
-8.05%742.00M
137.28%802.00M
-36.17%644.00M
--736.00M
--807.00M
--338.00M
--1.01B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
8.57%456.00M
47.20%474.00M
12.63%330.00M
3.92%398.00M
624.14%420.00M
8.78%322.00M
-10.40%293.00M
-33.62%383.00M
-86.51%58.00M
-10.30%296.00M
-11.62%327.00M
-1.37%577.00M
-28.81%430.00M
-37.50%330.00M
-9.98%370.00M
--585.00M
--604.00M
--528.00M
--411.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
2.11%145.00M
5.15%143.00M
7.33%161.00M
-22.53%141.00M
-77.10%142.00M
-45.16%136.00M
-13.79%150.00M
18.95%182.00M
318.92%620.00M
63.16%248.00M
4.82%174.00M
0.66%153.00M
-8.07%148.00M
-7.88%152.00M
-8.79%166.00M
--152.00M
--161.00M
--165.00M
--182.00M
Thuế hoãn lại
28.57%-10.00M
315.38%28.00M
-142.50%-97.00M
140.00%16.00M
93.03%-14.00M
-225.00%-13.00M
-385.71%-40.00M
85.87%-40.00M
-1575.00%-201.00M
-102.40%-4.00M
-67.44%14.00M
-644.23%-283.00M
-128.57%-12.00M
735.00%167.00M
-39.44%43.00M
--52.00M
--42.00M
--20.00M
--71.00M
Các mục phi tiền mặt khác
-11.76%15.00M
12.50%18.00M
550.00%13.00M
23.53%21.00M
-62.22%17.00M
220.00%16.00M
-88.24%2.00M
173.91%17.00M
275.00%45.00M
--5.00M
1600.00%17.00M
-387.50%-23.00M
500.00%12.00M
----
-50.00%1.00M
--8.00M
--2.00M
---2.00M
--2.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
163.16%50.00M
-163.64%-203.00M
59.16%417.00M
12.54%-307.00M
113.29%19.00M
77.29%-77.00M
-14.10%262.00M
-241.53%-351.00M
-213.49%-143.00M
-387.29%-339.00M
951.72%305.00M
372.53%248.00M
393.02%126.00M
128.92%118.00M
-90.33%29.00M
---91.00M
---43.00M
---408.00M
--300.00M
-Thay đổi các khoản phải thu
-41.67%28.00M
-37.37%-136.00M
-72.00%35.00M
12.73%-96.00M
144.04%48.00M
20.16%-99.00M
-11.35%125.00M
-161.90%-110.00M
-39.74%-109.00M
-639.13%-124.00M
107.35%141.00M
36.36%-42.00M
7.14%-78.00M
138.33%23.00M
-26.09%68.00M
---66.00M
---84.00M
---60.00M
--92.00M
-Thay đổi hàng tồn kho
1.96%-50.00M
71.21%-19.00M
-21.89%132.00M
-143.55%-27.00M
-464.29%-51.00M
-4.76%-66.00M
128.38%169.00M
-53.03%62.00M
-88.89%14.00M
-470.59%-63.00M
257.45%74.00M
178.11%132.00M
173.26%126.00M
108.76%17.00M
-274.07%-47.00M
---169.00M
---172.00M
---194.00M
--27.00M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
60.16%197.00M
-450.00%-77.00M
251.35%130.00M
41.07%-198.00M
319.64%123.00M
92.27%-14.00M
--37.00M
---336.00M
---56.00M
---181.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-230.19%-69.00M
-127.12%-16.00M
45.65%-25.00M
683.33%35.00M
-41.11%53.00M
207.27%59.00M
-318.18%-46.00M
-107.79%-6.00M
118.67%90.00M
-323.08%-55.00M
-125.00%-11.00M
305.26%77.00M
---482.00M
-119.12%-13.00M
147.31%44.00M
--19.00M
--0.00
--68.00M
---93.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
87.30%-8.00M
163.16%12.00M
95.74%92.00M
314.29%30.00M
-472.73%-63.00M
-133.33%-19.00M
170.15%47.00M
-158.33%-14.00M
83.82%-11.00M
131.84%57.00M
-419.05%-67.00M
700.00%24.00M
-1800.00%-68.00M
-717.24%-179.00M
600.00%21.00M
---4.00M
--4.00M
--29.00M
--3.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
10.79%688.00M
14.25%489.00M
7.69%854.00M
18.07%294.00M
41.14%621.00M
49.13%428.00M
-16.53%793.00M
-63.06%249.00M
-40.70%440.00M
-64.21%287.00M
47.52%950.00M
-8.42%674.00M
-8.05%742.00M
137.28%802.00M
-36.17%644.00M
--736.00M
--807.00M
--338.00M
--1.01B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-27.27%64.00M
-22.35%139.00M
-34.85%86.00M
66.10%98.00M
-2.22%88.00M
16.99%179.00M
-38.89%132.00M
-48.25%59.00M
16.88%90.00M
273.17%153.00M
35.85%216.00M
10.68%114.00M
4.05%77.00M
10.81%41.00M
29.27%159.00M
--103.00M
--74.00M
--37.00M
--123.00M
Chi phí vốn
-27.27%64.00M
-22.35%139.00M
-16.67%110.00M
66.10%98.00M
-2.22%88.00M
16.99%179.00M
-40.81%132.00M
-48.25%59.00M
16.88%90.00M
178.18%153.00M
40.25%223.00M
10.68%114.00M
1.32%77.00M
48.65%55.00M
29.27%159.00M
--103.00M
--76.00M
--37.00M
--123.00M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-27.27%64.00M
-22.35%139.00M
-34.85%86.00M
66.10%98.00M
-2.22%88.00M
16.99%179.00M
-38.89%132.00M
-48.25%59.00M
16.88%90.00M
273.17%153.00M
35.85%216.00M
10.68%114.00M
4.05%77.00M
10.81%41.00M
29.27%159.00M
--103.00M
--74.00M
--37.00M
--123.00M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-121.21%-7.00M
---11.00M
----
----
--33.00M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-89.61%8.00M
----
----
----
--77.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-600.00%-14.00M
-333.33%-28.00M
--11.00M
-300.00%-6.00M
-140.00%-2.00M
1100.00%12.00M
100.00%0.00
-66.67%3.00M
--5.00M
--1.00M
-512.50%-49.00M
-10.00%9.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
60.00%-8.00M
--10.00M
--1.00M
---5.00M
---20.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
13.33%-78.00M
0.00%-167.00M
43.18%-75.00M
-85.71%-104.00M
-5.88%-90.00M
-9.87%-167.00M
50.19%-132.00M
46.67%-56.00M
-10.39%-85.00M
-270.73%-152.00M
-58.68%-265.00M
2.78%-105.00M
-5.48%-77.00M
2.38%-41.00M
-406.06%-167.00M
---108.00M
---73.00M
---42.00M
---33.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-7.12%-587.00M
4.84%-295.00M
-48.04%-869.00M
32.10%-110.00M
-11.84%-548.00M
4.91%-310.00M
-53.26%-587.00M
77.69%-162.00M
94.44%-490.00M
-104.41%-326.00M
-507.94%-383.00M
-14.33%-726.00M
-1204.59%-8.81B
3618.10%7.39B
93.00%-63.00M
---635.00M
---675.00M
---210.00M
---900.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-29.25%-190.00M
1.69%120.00M
-335.19%-470.00M
66.99%349.00M
-44.12%-147.00M
-26.25%118.00M
-240.26%-108.00M
185.31%209.00M
-113.78%-102.00M
-97.92%160.00M
--77.00M
-1733.33%-245.00M
73900.00%740.00M
127800.00%7.67B
----
--15.00M
--1.00M
--6.00M
---2.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-204.35%-70.00M
---64.00M
30.77%-63.00M
---121.00M
---23.00M
--0.00
---91.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
1.27%398.00M
1.53%398.00M
1.27%398.00M
1.27%398.00M
2.61%393.00M
2.35%392.00M
2.61%393.00M
2.61%393.00M
--383.00M
--383.00M
--383.00M
--383.00M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-98.21%1.00M
-162.96%-17.00M
-102.86%-1.00M
-80.00%9.00M
1220.00%56.00M
325.00%27.00M
145.45%35.00M
145.92%45.00M
99.95%-5.00M
95.80%-12.00M
-22.22%-77.00M
84.92%-98.00M
-1312.13%-9.55B
-32.41%-286.00M
92.98%-63.00M
---650.00M
---676.00M
---216.00M
---898.00M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-7.12%-587.00M
4.84%-295.00M
-48.04%-869.00M
32.10%-110.00M
-11.84%-548.00M
4.91%-310.00M
-53.26%-587.00M
77.69%-162.00M
94.44%-490.00M
-104.41%-326.00M
-507.94%-383.00M
-14.33%-726.00M
-1204.59%-8.81B
3618.10%7.39B
93.00%-63.00M
---635.00M
---675.00M
---210.00M
---900.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
1.70%1.07B
-0.75%1.06B
7.76%1.14B
5.52%1.07B
-8.48%1.06B
-22.58%1.07B
-0.47%1.06B
-17.63%1.01B
-87.69%1.16B
12.27%1.38B
33.25%1.06B
46.90%1.23B
1032.21%9.39B
66.35%1.23B
17.38%797.00M
--838.00M
--829.00M
--740.00M
--679.00M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
169.23%35.00M
200.00%13.00M
-692.31%-77.00M
60.47%69.00M
109.22%13.00M
94.27%-13.00M
-95.94%13.00M
125.44%43.00M
98.27%-141.00M
-102.78%-227.00M
-26.27%320.00M
-312.20%-169.00M
-90711.11%-8.15B
9062.92%8.15B
611.48%434.00M
---41.00M
--9.00M
--89.00M
--61.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-60.00%12.00M
-138.89%-14.00M
121.31%13.00M
-191.67%-11.00M
600.00%30.00M
200.00%36.00M
-438.89%-61.00M
200.00%12.00M
57.14%-6.00M
-700.00%-36.00M
-10.00%18.00M
64.71%-12.00M
72.00%-14.00M
100.00%6.00M
233.33%20.00M
---34.00M
---50.00M
--3.00M
---15.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
3.74%1.11B
1.70%1.07B
-0.75%1.06B
7.76%1.14B
5.52%1.07B
-8.48%1.06B
-22.58%1.07B
-0.47%1.06B
-17.63%1.01B
-87.69%1.16B
12.27%1.38B
33.25%1.06B
46.90%1.23B
1032.21%9.39B
66.35%1.23B
--797.00M
--838.00M
--829.00M
--740.00M
Dòng tiền tự do
17.07%624.00M
40.56%350.00M
12.56%744.00M
3.16%196.00M
52.29%533.00M
85.82%249.00M
-9.08%661.00M
-66.07%190.00M
-47.37%350.00M
-82.06%134.00M
49.90%727.00M
-11.53%560.00M
-9.03%665.00M
148.17%747.00M
-45.26%485.00M
--633.00M
--731.00M
--301.00M
--886.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Kenvue Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Kenvue Inc đã tạo ra 2.20B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Kenvue Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Kenvue Inc đã tăng 24.19% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Kenvue Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Kenvue Inc đã chi 475.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Kenvue Inc đã thay đổi như thế nào?

Kenvue Inc đã sử dụng -1.84B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với KVUE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Kenvue Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 1.72B, phản ánh sự thay đổi 28.99% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.