tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jackson Financial Inc

JXN
Thêm vào danh sách theo dõi
119.280USD
+2.930+2.52%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
8.38BVốn hóa
LỗP/E TTM

JXN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jackson Financial Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
42.50%5.54B
51.42%5.70B
49.04%4.56B
117.97%3.78B
52.91%3.89B
40.14%3.77B
10.91%3.06B
-17.33%1.74B
42.89%2.54B
-37.46%2.69B
-48.23%2.76B
-60.06%2.10B
-33.47%1.78B
63.86%4.30B
114.80%5.33B
242.63%5.26B
70.04%2.67B
--2.62B
--2.48B
--1.53B
--1.57B
Tiền mặt bị hạn chế
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%3.00M
0.00%2.00M
0.00%3.00M
-50.00%5.00M
-62.50%3.00M
-66.67%2.00M
-62.50%3.00M
--10.00M
--8.00M
--6.00M
--8.00M
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
3.77%339.54B
4.18%352.59B
2.28%353.56B
1.76%343.72B
-3.85%327.19B
2.48%338.45B
9.90%345.66B
3.30%337.78B
5.85%340.28B
4.85%330.25B
3.82%314.53B
3.41%326.98B
-8.84%321.46B
-16.13%314.98B
-16.85%302.97B
-13.76%316.20B
-0.73%352.64B
--375.56B
--364.37B
--366.66B
--355.24B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
11.50%1.15B
-33.33%1.04B
25.85%1.03B
-34.95%1.17B
-43.13%1.03B
8078.95%1.55B
2828.57%820.00M
7.09%1.80B
61.92%1.82B
-98.19%19.00M
3.70%28.00M
5143.75%1.68B
87.65%1.12B
-34.05%1.05B
-98.31%27.00M
--32.00M
--599.00M
--1.59B
--1.60B
----
----
-Nợ ngắn hạn
-51.21%505.00M
-33.33%1.04B
25.85%1.03B
-34.95%1.17B
-43.13%1.03B
8078.95%1.55B
2828.57%820.00M
7.09%1.80B
61.92%1.82B
-98.19%19.00M
3.70%28.00M
5143.75%1.68B
87.65%1.12B
-34.05%1.05B
--27.00M
--32.00M
--599.00M
--1.59B
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-32.12%1.38B
-0.20%2.03B
-0.15%2.03B
-0.20%2.03B
-0.15%2.03B
-0.15%2.03B
-22.85%2.03B
-22.75%2.03B
-22.76%2.03B
-22.69%2.04B
0.04%2.63B
-0.04%2.63B
-0.30%2.63B
-0.53%2.63B
146.51%2.63B
729.08%2.63B
730.97%2.64B
--2.65B
--1.07B
--317.70M
--317.70M
-Nợ dài hạn
-32.12%1.38B
-0.20%2.03B
-0.15%2.03B
-0.20%2.03B
-0.15%2.03B
-0.15%2.03B
-22.85%2.03B
-22.75%2.03B
-22.76%2.03B
-22.69%2.04B
0.04%2.63B
-0.04%2.63B
-0.30%2.63B
-0.53%2.63B
146.51%2.63B
729.08%2.63B
730.97%2.64B
--2.65B
--1.07B
--317.70M
--317.70M
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
-2.90%10.71B
-1.59%10.90B
-5.47%10.91B
-3.88%10.93B
-4.83%11.03B
-6.94%11.07B
1.09%11.54B
-5.27%11.37B
-6.34%11.59B
-3.41%11.90B
-29.21%11.42B
-25.23%12.00B
-20.54%12.37B
-34.01%12.32B
-12.33%16.13B
-8.59%16.05B
-5.92%15.57B
--18.67B
--18.40B
--17.56B
--16.55B
Tổng các khoản nợ
4.10%329.64B
4.19%342.24B
2.48%343.06B
1.72%333.12B
-4.02%316.67B
2.67%328.47B
10.02%334.75B
3.13%327.49B
5.75%329.92B
4.68%319.92B
3.76%304.28B
3.81%317.56B
-8.87%312.00B
-16.15%305.61B
-17.04%293.27B
-13.99%305.89B
-0.67%342.35B
--364.49B
--353.52B
--355.67B
--344.67B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
5.81%6.39B
0.28%6.06B
0.51%6.06B
0.67%6.05B
0.62%6.04B
0.68%6.05B
0.30%6.03B
0.17%6.01B
-1.07%6.01B
-0.96%6.01B
-0.48%6.01B
-0.38%6.00B
-0.18%6.07B
0.20%6.06B
1.66%6.04B
1.43%6.02B
2.44%6.08B
--6.05B
--5.94B
--5.94B
--5.94B
Cổ phiếu ưu đãi
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
0.00%533.00M
--533.00M
--533.00M
--533.00M
--533.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-8.59%6.97B
-3.14%7.47B
4.17%7.74B
-2.91%7.73B
-1.84%7.62B
9.59%7.71B
-14.20%7.43B
33.82%7.96B
60.06%7.77B
9.92%7.04B
-4.46%8.66B
-22.04%5.95B
1.46%4.85B
127.95%6.40B
298.55%9.06B
269.14%7.63B
83.34%4.78B
--2.81B
--2.27B
--2.07B
--2.61B
Vốn dự trữ
5.81%6.39B
0.28%6.06B
0.51%6.06B
0.67%6.05B
0.62%6.04B
0.68%6.05B
0.30%6.03B
0.17%6.01B
-1.07%6.00B
-0.96%6.00B
-0.48%6.01B
-0.38%6.00B
-0.18%6.07B
0.20%6.06B
1.66%6.04B
1.43%6.02B
2.42%6.08B
--6.05B
--5.94B
--5.94B
--5.94B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
41.73%1.67B
63.36%1.65B
64.25%1.49B
67.96%1.34B
65.36%1.18B
68.11%1.01B
69.27%909.00M
70.82%796.00M
39.80%713.00M
35.21%599.00M
30.98%537.00M
25.61%466.00M
45.30%510.00M
109.95%443.00M
--410.00M
--371.00M
--351.00M
--211.00M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-0.33%-2.73B
29.87%-2.47B
-9.48%-2.61B
27.66%-2.62B
20.57%-2.72B
-25.43%-3.52B
54.06%-2.38B
-7.76%-3.63B
-48.31%-3.42B
16.87%-2.81B
9.29%-5.19B
9.59%-3.37B
-145.79%-2.31B
-293.69%-3.38B
-379.58%-5.72B
-255.72%-3.72B
-165.10%-939.00M
--1.74B
--2.05B
--2.39B
--1.44B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
80.36%404.00M
78.44%389.00M
30.14%272.00M
24.00%248.00M
19.79%224.00M
32.93%218.00M
-73.03%209.00M
-74.06%200.00M
-77.44%187.00M
-77.60%164.00M
6.31%775.00M
3.21%771.00M
15.94%829.00M
7.65%732.00M
21.93%729.00M
24.69%747.00M
22.31%715.00M
--680.00M
--597.90M
--599.10M
--584.60M
Tổng vốn chủ sở hữu
-5.94%9.90B
3.61%10.34B
-3.72%10.50B
3.09%10.60B
1.63%10.53B
-3.41%9.98B
6.38%10.91B
9.14%10.28B
9.39%10.36B
10.19%10.33B
5.67%10.25B
-8.60%9.42B
-7.99%9.47B
-15.32%9.38B
-10.62%9.70B
-6.18%10.31B
-2.64%10.29B
--11.07B
--10.86B
--10.99B
--10.57B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JXN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jackson Financial Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jackson Financial Inc có 5.54B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Jackson Financial Inc là bao nhiêu?

Jackson Financial Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 10.34B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.