tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Joby Aviation Inc

JOBY
Thêm vào danh sách theo dõi
7.235USD
+0.585+8.80%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.62BVốn hóa
LỗP/E TTM

JOBY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Joby Aviation Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Joby Aviation Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
--24.25M
55965.45%30.84M
80521.43%22.57M
-46.43%15.00K
-100.00%0.00
-94.67%55.00K
--28.00K
--28.00K
--25.00K
--1.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--24.25M
55965.45%30.84M
80521.43%22.57M
-46.43%15.00K
-100.00%0.00
-94.67%55.00K
--28.00K
--28.00K
--25.00K
--1.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--18.80M
----
66966.67%10.06M
-33.33%10.00K
-100.00%0.00
-89.00%22.00K
--15.00K
--15.00K
--15.00K
--200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
57.90%257.83M
58.48%237.61M
30.32%204.24M
16.33%167.88M
11.90%163.28M
15.98%149.93M
22.28%156.72M
24.44%144.31M
46.34%145.92M
27.54%129.27M
31.97%128.17M
16.69%115.97M
5.70%99.72M
31.31%101.36M
43.46%97.12M
45.36%99.38M
105.86%94.34M
92.10%77.19M
86.87%67.70M
--68.37M
--45.83M
--40.18M
--36.23M
Chi phí R&D
32.16%177.47M
31.77%161.26M
18.25%149.16M
20.70%136.39M
16.13%134.29M
19.84%122.39M
25.44%126.14M
27.18%113.00M
53.12%115.64M
34.13%102.12M
36.13%100.56M
19.73%88.85M
4.78%75.52M
32.97%76.14M
41.81%73.87M
37.33%74.20M
110.83%72.07M
80.05%57.26M
69.61%52.09M
--54.03M
--34.18M
--31.80M
--30.71M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
20.46%11.00M
16.45%11.06M
14.68%10.21M
12.10%9.75M
7.35%9.13M
15.85%9.50M
13.75%8.90M
16.65%8.70M
20.38%8.51M
24.24%8.20M
23.28%7.83M
26.41%7.46M
35.59%7.07M
47.45%6.60M
51.17%6.35M
47.50%5.90M
56.38%5.21M
94.61%4.48M
120.82%4.20M
--4.00M
--3.33M
--2.30M
--1.90M
Chi phí hoạt động khác
----
--19.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-43.05%-233.58M
-37.97%-206.78M
-15.94%-181.67M
-16.34%-167.86M
-11.92%-163.28M
-16.87%-149.88M
-22.26%-156.69M
-24.42%-144.29M
-46.31%-145.90M
-26.53%-128.24M
-31.97%-128.17M
-16.69%-115.97M
-5.70%-99.72M
-31.31%-101.36M
-43.46%-97.12M
-45.36%-99.38M
-105.86%-94.34M
-92.10%-77.19M
-86.87%-67.70M
---68.37M
---45.83M
---40.18M
---36.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
79.67%17.78M
40.47%13.74M
1.52%9.67M
-11.99%9.85M
-19.65%9.90M
-23.96%9.78M
-30.00%9.53M
4.76%11.19M
46.65%12.32M
58.09%12.87M
152.29%13.61M
313.59%10.68M
965.99%8.40M
2848.91%8.14M
3209.82%5.39M
1245.31%2.58M
64.17%788.00K
-55.12%276.00K
-84.92%163.00K
--192.00K
--480.00K
--615.00K
--1.08M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-39.47%23.00K
-92.77%35.00K
-97.21%29.00K
-96.41%31.00K
-32.14%38.00K
644.62%484.00K
--1.04M
--863.00K
--56.00K
--65.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.84%424.00K
-100.00%0.00
9.57%4.58M
206.96%14.46M
84.71%10.18M
3512.24%10.33M
--4.18M
--4.71M
--5.51M
--286.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
49.27%106.01M
168.04%72.57M
-6064.32%-229.15M
-1386.89%-126.30M
81.98%71.02M
-36501.37%-106.66M
-96.69%3.84M
105.43%9.81M
277.05%39.03M
-98.87%293.00K
824.43%116.11M
-523.29%-180.74M
-231.10%-22.04M
-57.68%25.93M
159.33%12.56M
--42.70M
--16.81M
--61.27M
-406.62%-21.17M
----
--0.00
--0.00
--6.90M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
--0.00
---40.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--37.00K
----
--221.00K
----
Thu nhập trước thuế
-33.29%-109.78M
51.18%-120.46M
-179.88%-401.14M
-163.27%-324.57M
12.89%-82.37M
-114.41%-246.75M
-9328.91%-143.32M
56.90%-123.28M
16.59%-94.55M
-72.05%-115.08M
101.96%1.55M
-477.25%-286.02M
-81.92%-113.36M
-1115.91%-66.89M
-0.43%-79.20M
23.77%-49.55M
-50.15%-62.31M
83.77%-5.50M
-181.41%-78.86M
---65.00M
---41.50M
---33.89M
---28.02M
Thuế thu nhập
320.00%168.00K
329.36%1.08M
-84.99%83.00K
960.00%106.00K
11.11%40.00K
-2338.10%-470.00K
1875.00%553.00K
-82.14%10.00K
5.88%36.00K
-63.16%21.00K
460.00%28.00K
124.00%56.00K
580.00%34.00K
100.54%57.00K
--5.00K
400.00%25.00K
25.00%5.00K
-131925.00%-10.55M
-100.00%0.00
--5.00K
--4.00K
--8.00K
--6.00K
Doanh thu sau thuế
-33.42%-109.95M
50.65%-121.54M
-178.87%-401.23M
-163.34%-324.67M
12.88%-82.41M
-113.96%-246.28M
-9534.62%-143.88M
56.90%-123.29M
16.58%-94.59M
-71.94%-115.10M
101.93%1.52M
-477.07%-286.08M
-81.96%-113.39M
-1426.94%-66.94M
-0.44%-79.21M
23.74%-49.57M
-50.15%-62.32M
114.88%5.04M
-181.35%-78.86M
---65.01M
---41.51M
---33.90M
---28.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.42%-109.95M
50.65%-121.54M
-178.87%-401.23M
-163.34%-324.67M
12.88%-82.41M
-113.96%-246.28M
-9534.62%-143.88M
56.90%-123.29M
16.58%-94.59M
-71.94%-115.10M
101.93%1.52M
-477.07%-286.08M
-81.96%-113.39M
-1426.94%-66.94M
-0.44%-79.21M
23.74%-49.57M
-50.15%-62.32M
114.88%5.04M
-181.35%-78.86M
---65.01M
---41.51M
---33.90M
---28.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-33.42%-109.95M
50.65%-121.54M
-178.87%-401.23M
-163.34%-324.67M
12.88%-82.41M
-113.96%-246.28M
-9534.62%-143.88M
56.90%-123.29M
16.58%-94.59M
-71.94%-115.10M
101.93%1.52M
-477.07%-286.08M
-81.96%-113.39M
-1426.94%-66.94M
-0.44%-79.21M
23.74%-49.57M
-50.15%-62.32M
114.88%5.04M
-181.35%-78.86M
---65.01M
---41.51M
---33.90M
---28.03M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-33.42%-109.95M
50.65%-121.54M
-178.87%-401.23M
-163.34%-324.67M
12.88%-82.41M
-113.96%-246.28M
-9534.62%-143.88M
56.90%-123.29M
16.58%-94.59M
-71.94%-115.10M
101.93%1.52M
-477.07%-286.08M
-81.96%-113.39M
-1426.94%-66.94M
-0.44%-79.21M
23.74%-49.57M
-50.15%-62.32M
114.88%5.04M
-181.35%-78.86M
---65.01M
---41.51M
---33.90M
---28.03M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-8.45%-0.12
59.60%-0.14
-129.49%-0.48
-127.82%-0.41
22.55%-0.11
-97.46%-0.34
-9219.82%-0.21
60.19%-0.18
25.95%-0.14
-54.99%-0.17
101.67%0.00
-426.83%-0.45
-74.10%-0.19
-1416.31%-0.11
-3.87%-0.14
20.77%-0.09
-56.58%-0.11
114.86%0.01
-181.36%-0.13
---0.11
---0.07
---0.06
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-8.45%-0.12
59.60%-0.14
-129.49%-0.48
-127.82%-0.41
22.55%-0.11
-97.46%-0.34
-9467.42%-0.21
60.19%-0.18
25.95%-0.14
-54.99%-0.17
101.63%0.00
-426.83%-0.45
-74.10%-0.19
-1416.31%-0.11
-3.87%-0.14
20.77%-0.09
-56.58%-0.11
114.86%0.01
-181.36%-0.13
---0.11
---0.07
---0.06
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Joby Aviation Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JOBY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Joby Aviation Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Joby Aviation Inc báo cáo doanh thu là 53.42M cho năm tài chính 2025, tăng từ 136.00K của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Joby Aviation Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Joby Aviation Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -929.84M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Joby Aviation Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Joby Aviation Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -109.95M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Joby Aviation Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Joby Aviation Inc là -719.59M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.