tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jade Biosciences Ord Shs

JBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
19.750USD
-0.250-1.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

JBIO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Jade Biosciences Ord Shs tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Jade Biosciences Ord Shs.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chi phí hoạt động
1182.70%43.45M
446.29%34.98M
60.15%27.40M
-86.24%3.39M
-70.98%6.40M
-19.93%17.11M
28.66%26.16M
39.57%24.62M
39.20%22.07M
50.99%21.37M
66.48%20.34M
60.08%17.64M
91.73%15.85M
128.26%14.15M
111.55%12.21M
296.37%11.02M
125.72%8.27M
176.42%6.20M
255.32%5.77M
104.71%2.78M
--3.66M
--2.24M
--1.63M
--1.36M
Chi phí R&D
--36.05M
1764.21%28.54M
113.11%22.01M
----
-91.41%1.53M
-38.83%10.33M
32.52%21.25M
48.87%20.08M
45.76%17.81M
56.58%16.88M
91.73%16.03M
85.91%13.49M
142.19%12.22M
215.48%10.78M
93.27%8.36M
230.37%7.25M
53.05%5.05M
73.86%3.42M
194.15%4.33M
82.09%2.20M
--3.30M
--1.97M
--1.47M
--1.21M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
125.00%9.00K
12.50%9.00K
-94.50%12.00K
-85.71%4.00K
-71.43%8.00K
772.00%218.00K
27.27%28.00K
33.33%28.00K
40.00%28.00K
25.00%25.00K
29.41%22.00K
90.91%21.00K
150.00%20.00K
566.67%20.00K
750.00%17.00K
450.00%11.00K
700.00%8.00K
--3.00K
--2.00K
--2.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-1182.70%-43.45M
-446.29%-34.98M
-60.15%-27.40M
86.24%-3.39M
70.98%-6.40M
19.93%-17.11M
-28.66%-26.16M
-39.57%-24.62M
-39.20%-22.07M
-50.99%-21.37M
-66.48%-20.34M
-60.08%-17.64M
-91.73%-15.85M
-128.26%-14.15M
-111.55%-12.21M
-296.37%-11.02M
-125.72%-8.27M
-176.42%-6.20M
-255.32%-5.77M
-104.71%-2.78M
---3.66M
---2.24M
---1.63M
---1.36M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
256.14%3.10M
200.10%3.08M
90.53%2.25M
-39.30%871.00K
-39.85%1.03M
-34.42%1.18M
6.40%1.40M
28.13%1.44M
83.37%1.71M
222.14%1.80M
470.43%1.31M
927.52%1.12M
1882.98%932.00K
3400.00%560.00K
11400.00%230.00K
--109.00K
--47.00K
--16.00K
--2.00K
--0.00
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--37.00K
--38.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
---300.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---64.00K
---540.00K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-350.00%-9.00K
--20.00K
-180.00%-28.00K
33.33%-2.00K
--0.00
-1100.00%-10.00K
-500.00%-6.00K
-200.00%-3.00K
100.00%0.00
-75.00%1.00K
83.33%-1.00K
---1.00K
-7800.00%-77.00K
--4.00K
-100.00%-6.00K
100.00%0.00
133.33%1.00K
--0.00
---3.00K
97.50%-1.00K
---3.00K
--0.00
--0.00
---40.00K
Thu nhập trước thuế
-1502.54%-40.35M
-493.00%-31.87M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.60%-5.38M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.74%-20.36M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.45%-15.00M
-119.73%-13.59M
-107.64%-11.99M
-292.30%-10.91M
-124.22%-8.22M
-168.05%-6.18M
-162.26%-5.78M
-93.66%-2.78M
---3.67M
---2.31M
---2.20M
---1.44M
Thuế thu nhập
--16.00K
5.45%58.00K
----
----
-1.79%55.00K
----
----
----
124.00%56.00K
----
----
----
733.33%25.00K
----
----
----
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-1503.18%-40.37M
-488.07%-31.93M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.68%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.64%-11.99M
-292.30%-10.91M
-124.30%-8.22M
-168.05%-6.18M
-162.26%-5.78M
-93.66%-2.78M
---3.67M
---2.31M
---2.20M
---1.44M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1503.18%-40.37M
-488.07%-31.93M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.68%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.64%-11.99M
-292.30%-10.91M
-124.30%-8.22M
-168.05%-6.18M
-162.26%-5.78M
-93.66%-2.78M
---3.67M
---2.31M
---2.20M
---1.44M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--100.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1215.73%-33.13M
-392.49%-26.74M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.20%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.31%-11.99M
-290.48%-10.91M
-115.89%-8.24M
-168.05%-6.18M
-162.67%-5.78M
-94.57%-2.79M
---3.82M
---2.31M
---2.20M
---1.44M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-85.62%22.00K
----
--9.00K
--13.00K
--153.00K
----
--0.00
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1215.73%-33.13M
-392.49%-26.74M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.20%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.31%-11.99M
-290.48%-10.91M
-115.89%-8.24M
-168.05%-6.18M
-162.67%-5.78M
-94.57%-2.79M
---3.82M
---2.31M
---2.20M
---1.44M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
81.14%-0.57
92.54%-0.50
96.77%-0.64
89.59%-3.04
74.24%-6.64
20.52%-19.69
-13.97%-30.15
-25.11%-29.20
-20.69%-25.78
-27.38%-24.77
-53.90%-26.46
-49.17%-23.34
-71.06%-21.36
-107.63%-19.45
-96.25%-17.19
-269.65%-15.64
-115.89%-12.49
-168.04%-9.37
-162.67%-8.76
-94.58%-4.23
---5.78
---3.49
---3.34
---2.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
81.14%-0.57
92.54%-0.50
96.77%-0.64
89.59%-3.04
74.24%-6.64
20.52%-19.69
-13.97%-30.15
-25.11%-29.20
-20.69%-25.78
-27.38%-24.77
-53.90%-26.46
-49.17%-23.34
-71.06%-21.36
-107.63%-19.45
-96.25%-17.19
-269.65%-15.64
-115.89%-12.49
-168.04%-9.37
-162.67%-8.76
-94.58%-4.23
---5.78
---3.49
---3.34
---2.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Jade Biosciences Ord Shs trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JBIO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Jade Biosciences Ord Shs cho cả năm là bao nhiêu?

Jade Biosciences Ord Shs báo cáo lợi nhuận ròng là -100.14M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Jade Biosciences Ord Shs trong quý trước là bao nhiêu?

Jade Biosciences Ord Shs báo cáo lợi nhuận ròng là -33.13M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Jade Biosciences Ord Shs là -113.54M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.