tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jade Biosciences Ord Shs

JBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
14.730USD
+0.020+0.14%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
896.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của JBIO

Theo dõi tình hình tài chính của Jade Biosciences Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
896.32M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-20.27
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.73
Doanh thu
--
Lợi nhuận ròng
-69.63M
ROE
-70.39%
ROA
-83.26%

Ngày công bố lợi nhuận của Jade Biosciences Ord Shs

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
-0.76/-0.64
Doanh thu / Dự báo
--/0.00

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.76
---0.57
---0.50
---0.64
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-88.22%-46.21M
-1215.73%-33.13M
-392.49%-26.74M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.20%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.31%-11.99M
-290.48%-10.91M
-115.89%-8.24M
-168.05%-6.18M
-162.67%-5.78M
Lợi nhuận hoạt động
-112.10%-58.92M
-1182.70%-43.45M
-446.29%-34.98M
-60.15%-27.40M
86.24%-3.39M
70.98%-6.40M
19.93%-17.11M
-28.66%-26.16M
-39.57%-24.62M
-39.20%-22.07M
-50.99%-21.37M
-66.48%-20.34M
-60.08%-17.64M
-91.73%-15.85M
-128.26%-14.15M
-111.55%-12.21M
-296.37%-11.02M
-125.72%-8.27M
-176.42%-6.20M
-255.32%-5.77M
Lợi nhuận ròng
-88.22%-46.21M
-1215.73%-33.13M
-392.49%-26.74M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.20%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.31%-11.99M
-290.48%-10.91M
-115.89%-8.24M
-168.05%-6.18M
-162.67%-5.78M
Tài sản ngắn hạn
111.34%471.25M
311.66%318.52M
335.38%348.82M
122.24%201.36M
-25.05%77.37M
-35.51%80.12M
-34.15%90.61M
-27.36%110.76M
-14.37%103.24M
-5.52%124.23M
-5.20%137.60M
-0.64%152.47M
-27.32%120.57M
-24.57%131.50M
-20.72%145.16M
158.73%153.45M
1627.25%165.88M
--174.33M
--183.10M
--59.31M
Tổng nợ ngắn hạn
46.02%31.57M
822.30%22.29M
332.05%16.54M
116.74%22.36M
-84.42%2.42M
-78.30%3.83M
-29.95%10.31M
28.12%17.02M
45.89%15.52M
126.64%17.64M
91.11%14.72M
253.67%13.28M
126.17%10.64M
205.18%7.78M
101.44%7.71M
-10.42%3.76M
163.92%4.70M
--2.55M
--3.83M
--4.19M
Tổng tài sản
110.79%472.11M
312.00%319.43M
335.42%349.78M
122.57%202.45M
-27.42%77.53M
-36.95%80.33M
-35.43%90.96M
-28.29%111.69M
-14.13%106.82M
-5.83%127.42M
-4.59%140.88M
0.05%155.75M
-25.51%124.39M
-22.85%135.30M
-19.81%147.66M
149.36%155.68M
1578.72%167.00M
--175.36M
--184.13M
--62.43M
Tổng các khoản nợ
43.66%32.20M
823.64%22.97M
342.87%17.26M
120.75%23.10M
-84.38%2.49M
-78.30%3.90M
-30.93%10.47M
25.07%17.30M
40.88%15.92M
109.89%17.96M
77.89%15.15M
198.62%13.83M
123.63%11.30M
190.59%8.56M
99.16%8.52M
10.51%4.63M
183.50%5.05M
--2.94M
--4.28M
--4.19M
Tổng vốn chủ sở hữu
118.26%439.92M
295.04%296.46M
335.04%332.52M
122.81%179.35M
-17.44%75.05M
-30.17%76.43M
-35.98%80.49M
-33.49%94.40M
-19.62%90.90M
-13.64%109.46M
-9.64%125.72M
-6.04%141.93M
-30.17%113.09M
-26.49%126.74M
-22.64%139.14M
159.35%151.05M
1883.19%161.95M
--172.42M
--179.85M
--58.24M
Thu nhập hoạt động ròng
-19.49%-43.66M
-911.38%-24.08M
-204.60%-33.65M
-37.90%-22.12M
89.94%-2.38M
25.36%-11.05M
-2.77%-16.04M
-36.74%-20.43M
-107.22%-23.67M
0.44%-14.80M
-60.61%-15.61M
-68.35%-14.94M
-101.80%-11.42M
-13.53%-14.87M
-48.94%-9.72M
-121.62%-8.88M
-49.96%-5.66M
-353.99%-13.09M
-168.23%-6.53M
-194.70%-4.00M
Đầu tư ròng
-651.83%-97.63M
-165.91%-8.47M
-847.67%-98.16M
-1025.55%-148.71M
45.48%12.85M
132.45%13.13M
222.37%16.07M
351.92%18.00M
-42.55%8.83M
-61.01%5.65M
-382.67%-13.13M
-51.39%3.98M
175.37%15.38M
112.78%14.49M
8394.64%4.64M
--8.19M
-50897.50%-20.40M
---113.34M
---56.00K
--0.00
Tài chính thuần
1.53%193.52M
---795.00K
30614.80%170.16M
-100.00%0.00
----
19.65%554.00K
10.00%22.00K
-46.17%24.38M
111.21%471.00K
29.69%463.00K
-45.95%20.00K
2264400.00%45.29M
--223.00K
242.80%357.00K
-99.97%37.00K
-100.00%2.00K
-100.00%0.00
---250.00K
1338.78%128.31M
--54.51M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 348.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 335.38.

Tổng tài sản của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jade Biosciences Ord Shs là 349.78M, bao gồm 348.82M tài sản ngắn hạn và 965.00K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, tổng nghĩa vụ của Jade Biosciences Ord Shs là 17.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 342.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của Jade Biosciences Ord Shs là 332.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 335.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Jade Biosciences Ord Shs là -113.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.82.

Giá trị đầu tư ròng của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của Jade Biosciences Ord Shs là -247.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -540.85.

Giá trị huy động vốn ròng của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của Jade Biosciences Ord Shs là 360.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1318.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -3.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.25.

Thu nhập ròng của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, lợi nhuận ròng là -100.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -48.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -59.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.62.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Jade Biosciences Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jade Biosciences Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -113.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.82.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.