tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jade Biosciences Ord Shs

JBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
19.750USD
-0.250-1.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.20BVốn hóa
LỗP/E TTM

JBIO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Jade Biosciences Ord Shs nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-911.38%-24.08M
-204.60%-33.65M
-37.90%-22.12M
89.94%-2.38M
25.36%-11.05M
-2.77%-16.04M
-36.74%-20.43M
-107.22%-23.67M
0.44%-14.80M
-60.61%-15.61M
-68.35%-14.94M
-101.80%-11.42M
-13.53%-14.87M
-48.94%-9.72M
-121.62%-8.88M
-49.96%-5.66M
-353.99%-13.09M
-168.23%-6.53M
-194.70%-4.00M
-219.10%-3.77M
---2.88M
---2.43M
---1.36M
---1.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1503.18%-40.37M
-488.07%-31.93M
-55.05%-25.18M
89.14%-2.52M
73.40%-5.43M
17.00%-16.24M
-30.22%-24.77M
-40.35%-23.19M
-35.89%-20.41M
-43.97%-19.56M
-58.66%-19.02M
-51.42%-16.52M
-82.68%-15.02M
-119.73%-13.59M
-107.64%-11.99M
-292.30%-10.91M
-124.30%-8.22M
-168.05%-6.18M
-162.26%-5.78M
-93.66%-2.78M
---3.67M
---2.31M
---2.20M
---1.44M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
125.00%9.00K
-96.59%9.00K
-94.50%12.00K
-85.71%4.00K
842.86%264.00K
772.00%218.00K
27.27%28.00K
33.33%28.00K
40.00%28.00K
25.00%25.00K
29.41%22.00K
90.91%21.00K
150.00%20.00K
566.67%20.00K
750.00%17.00K
450.00%11.00K
700.00%8.00K
--3.00K
--2.00K
--2.00K
--1.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
-107.56%-467.00K
-73.81%-584.00K
58.57%-191.00K
70.36%-225.00K
64.22%-336.00K
42.95%-461.00K
-8.29%-692.00K
-13.11%-759.00K
-60.24%-939.00K
-176.71%-808.00K
-947.54%-639.00K
-2413.79%-671.00K
-3762.50%-586.00K
---292.00K
---61.00K
--29.00K
--16.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--64.00K
--540.00K
--40.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
1229.38%9.34M
-55.24%-10.54M
31.99%-1.06M
79.10%-827.00K
-307.39%-6.79M
-204.54%-1.57M
-31.47%1.14M
-217.67%-3.96M
425.35%3.27M
-43.28%1.50M
-13.95%1.67M
-19.67%3.36M
82.50%-1.01M
321.93%2.64M
33.72%1.94M
510.70%4.18M
-859.31%-5.75M
-463.98%-1.19M
456.54%1.45M
-706.55%-1.02M
--757.00K
---211.00K
--260.00K
--168.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
1544.71%5.44M
-2776.64%-10.20M
-108.82%-413.00K
115.67%331.00K
-37.64%381.00K
15710.00%4.68M
-261.44%-2.65M
-432.08%-2.11M
102.32%611.00K
97.32%-30.00K
-121.82%-734.00K
-70.13%636.00K
106.38%302.00K
45.86%-1.12M
318.41%3.36M
347.56%2.13M
-3686.36%-4.73M
-778.72%-2.06M
986.49%804.00K
-1062.16%-860.00K
--132.00K
---235.00K
--74.00K
---74.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
83.19%-38.00K
94.89%-88.00K
----
-465.00%-226.00K
-11373.33%-1.72M
7276.47%2.51M
102.25%2.00K
97.27%-40.00K
-171.43%-15.00K
108.44%34.00K
-256.00%-89.00K
-6004.17%-1.47M
110.29%21.00K
-444.59%-403.00K
---25.00K
---24.00K
-10300.00%-204.00K
-3600.00%-74.00K
----
----
--2.00K
---2.00K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
-48.47%202.00K
37.41%-169.00K
97.30%219.00K
-19.23%-279.00K
4255.56%392.00K
-103.01%-270.00K
--111.00K
---234.00K
--9.00K
-1208.33%-133.00K
----
----
----
--12.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-911.38%-24.08M
-204.60%-33.65M
-37.90%-22.12M
89.94%-2.38M
25.36%-11.05M
-2.77%-16.04M
-36.74%-20.43M
-107.22%-23.67M
0.44%-14.80M
-60.61%-15.61M
-68.35%-14.94M
-101.80%-11.42M
-13.53%-14.87M
-48.94%-9.72M
-121.62%-8.88M
-49.96%-5.66M
-353.99%-13.09M
-168.23%-6.53M
-194.70%-4.00M
-219.10%-3.77M
---2.88M
---2.43M
---1.36M
---1.18M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
--3.00K
--57.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
1500.00%64.00K
-3.03%32.00K
-76.92%30.00K
-42.86%16.00K
-95.29%4.00K
-41.07%33.00K
--130.00K
-30.00%28.00K
--85.00K
--56.00K
--0.00
--40.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí vốn
----
--3.00K
--57.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
1500.00%64.00K
-3.03%32.00K
-76.92%30.00K
-42.86%16.00K
-95.29%4.00K
-41.07%33.00K
--130.00K
-30.00%28.00K
--85.00K
--56.00K
--0.00
--40.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--3.00K
--57.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
1500.00%64.00K
-3.03%32.00K
-76.92%30.00K
-42.86%16.00K
-95.29%4.00K
-41.07%33.00K
--130.00K
-30.00%28.00K
--85.00K
--56.00K
--0.00
--40.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-165.91%-8.47M
-847.65%-98.16M
-1025.19%-148.65M
45.48%12.85M
129.85%13.13M
222.67%16.07M
348.54%18.00M
-42.61%8.83M
-60.58%5.71M
-379.99%-13.10M
-51.79%4.01M
175.55%15.39M
112.79%14.49M
--4.68M
--8.32M
---20.37M
---113.25M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-165.91%-8.47M
-847.67%-98.16M
-1025.55%-148.71M
45.48%12.85M
132.45%13.13M
222.37%16.07M
351.92%18.00M
-42.55%8.83M
-61.01%5.65M
-382.67%-13.13M
-51.39%3.98M
175.37%15.38M
112.78%14.49M
8394.64%4.64M
--8.19M
-50897.50%-20.40M
---113.34M
---56.00K
--0.00
---40.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
---795.00K
30614.80%170.16M
-100.00%0.00
----
19.65%554.00K
10.00%22.00K
-46.17%24.38M
111.21%471.00K
29.69%463.00K
-45.95%20.00K
2264400.00%45.29M
--223.00K
242.80%357.00K
-99.97%37.00K
-100.00%2.00K
-100.00%0.00
---250.00K
1338.78%128.31M
--54.51M
--7.88M
--0.00
--8.92M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-3.58%296.00K
----
----
139.84%307.00K
--0.00
-46.93%23.94M
----
-14.67%128.00K
100.00%0.00
--45.12M
----
160.00%150.00K
---2.00K
----
----
---250.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--55.53M
--7.98M
--0.00
--8.91M
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--45.00K
-64.37%88.00K
----
----
-26.27%247.00K
-76.84%22.00K
53.45%511.00K
215.70%704.00K
-24.38%335.00K
-44.77%95.00K
16550.00%333.00K
--223.00K
277.20%443.00K
-99.86%172.00K
--2.00K
----
---250.00K
2543800.00%127.19M
----
----
--0.00
--5.00K
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---840.00K
--169.78M
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
53.46%-74.00K
---233.00K
100.00%0.00
43.61%-75.00K
---159.00K
----
-194.40%-236.00K
-111.93%-133.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--250.00K
--1.11M
---1.01M
---100.00K
----
----
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
---795.00K
30614.80%170.16M
-100.00%0.00
----
19.65%554.00K
10.00%22.00K
-46.17%24.38M
111.21%471.00K
29.69%463.00K
-45.95%20.00K
2264400.00%45.29M
--223.00K
242.80%357.00K
-99.97%37.00K
-100.00%2.00K
-100.00%0.00
---250.00K
1338.78%128.31M
--54.51M
--7.88M
--0.00
--8.92M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
162.03%88.44M
61.03%50.11M
611.13%220.94M
43.68%33.75M
-3.31%31.11M
-48.98%31.07M
-65.67%9.12M
4.88%23.49M
43.54%32.18M
121.81%60.90M
-5.57%26.57M
-58.67%22.40M
-87.61%22.42M
-53.58%27.46M
225.62%28.14M
1085.15%54.20M
2325.61%180.88M
5985.39%59.15M
270.70%8.64M
30.14%4.57M
--7.46M
--972.00K
--2.33M
--3.51M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-418.59%-33.35M
1354.17%38.33M
-371482.61%-170.84M
172.86%10.47M
130.34%2.64M
100.16%46.00K
-36.07%21.95M
-444.25%-14.37M
-39395.45%-8.69M
-470.09%-28.72M
5148.53%34.33M
116.02%4.17M
99.98%-22.00K
-104.14%-5.04M
-101.35%-680.00K
-740.61%-26.06M
-4292.55%-126.68M
1777.07%121.73M
3816.63%50.51M
443.87%4.07M
---2.88M
--6.49M
---1.36M
---1.18M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
---7.00K
---17.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
24.57%55.09M
162.03%88.44M
61.03%50.11M
384.76%44.22M
43.68%33.75M
-3.31%31.11M
-48.98%31.07M
-65.67%9.12M
4.88%23.49M
43.54%32.18M
121.81%60.90M
-5.57%26.57M
-58.67%22.40M
-87.61%22.42M
-53.58%27.46M
225.62%28.14M
1085.15%54.20M
2325.61%180.88M
5985.39%59.15M
270.70%8.64M
--4.57M
--7.46M
--972.00K
--2.33M
Dòng tiền tự do
-911.38%-24.08M
-204.63%-33.65M
-38.26%-22.18M
89.94%-2.38M
25.68%-11.05M
-2.56%-16.04M
-36.47%-20.43M
-106.93%-23.67M
0.03%-14.86M
-60.39%-15.64M
-66.26%-14.97M
-101.09%-11.44M
-12.83%-14.87M
-48.18%-9.75M
-124.87%-9.01M
-49.12%-5.69M
---13.18M
-170.53%-6.58M
-194.70%-4.00M
-222.49%-3.81M
----
---2.43M
---1.36M
---1.18M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Jade Biosciences Ord Shs đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Jade Biosciences Ord Shs đã tạo ra -94.69M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Jade Biosciences Ord Shs thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Jade Biosciences Ord Shs đã tăng -33.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Jade Biosciences Ord Shs chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Jade Biosciences Ord Shs đã chi 196.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Jade Biosciences Ord Shs đã thay đổi như thế nào?

Jade Biosciences Ord Shs đã sử dụng 360.77M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với JBIO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Jade Biosciences Ord Shs trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -94.89M, phản ánh sự thay đổi -33.27% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.