tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

iSpecimen Inc

ISPC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.880USD
+0.050+2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.85KVốn hóa
LỗP/E TTM

ISPC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của iSpecimen Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-206.78%-3.36M
74.34%-916.92K
-88.58%-2.04M
87.51%-192.23K
47.12%-1.10M
-1135.14%-3.57M
33.93%-1.08M
9.10%-1.54M
26.66%-2.07M
266.45%345.14K
27.59%-1.63M
14.39%-1.69M
-105.36%-2.83M
84.29%-207.35K
62.89%-2.26M
37.05%-1.98M
-989.84%-1.38M
-5253.35%-1.32M
---6.08M
---3.14M
70.36%-126.25K
97.02%-24.65K
---426.01K
---828.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
---1.55M
---1.39M
-141.97%-3.96M
-18.14%-1.59M
---1.64M
---1.35M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-68.58%135.94K
220.30%2.80M
-15.67%457.73K
-28.68%432.73K
-27.48%432.71K
50.82%875.42K
3.56%542.78K
12.64%606.74K
26.44%596.69K
58.68%580.46K
76.39%524.13K
98.53%538.64K
74.18%471.92K
42.80%365.81K
16.99%297.15K
9.63%271.31K
9.97%270.93K
37.21%256.16K
--253.99K
--247.49K
11.55%246.36K
17.30%186.70K
--220.85K
--159.16K
Các mục phi tiền mặt khác
-335.19%-261.16K
-101.73%-29.19K
-161.78%-3.52K
-1955.16%-93.46K
-34.87%111.04K
5183.66%1.68M
108.40%5.70K
-53.97%5.04K
11.59%170.50K
119.18%31.86K
-184.23%-67.85K
-89.83%10.95K
-9.13%152.79K
-229.22%-166.10K
704.34%80.56K
-87.33%107.62K
-92.60%168.15K
16.96%128.55K
--10.02K
--849.14K
1547.58%2.27M
-19.34%109.90K
--138.00K
--136.26K
Thay đổi trong vốn lưu động
-33287.62%-962.44K
1465.95%1.31M
214.13%289.04K
520.14%513.94K
109.25%2.90K
-103.55%-95.74K
-197.07%-253.24K
-110.96%-122.33K
97.25%-31.36K
57.99%2.70M
-135.28%-85.25K
5351.57%1.12M
-396.19%-1.14M
880.55%1.71M
104.66%241.66K
101.51%20.47K
-64.82%384.56K
-85.21%174.14K
---5.19M
---1.36M
383.56%1.09M
3773.44%1.18M
--226.08K
--30.39K
-Thay đổi các khoản phải thu
-111.29%-84.92K
105.32%26.83K
17.65%255.06K
169.18%302.65K
129.65%751.94K
-458.84%-504.16K
139.04%216.79K
-122.47%-437.46K
146.04%327.43K
123.60%140.50K
-128.63%-555.32K
232.01%1.95M
-173.99%-711.15K
-65.04%-595.40K
82.02%-242.89K
160.06%586.30K
33791.47%961.16K
-75.91%-360.75K
---1.35M
---976.20K
100.33%2.84K
53.55%-205.08K
---871.66K
---441.54K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
--45.11K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-11694.24%-28.17K
----
--243.00
-Thay đổi chi phí trả trước
-601.38%-506.74K
4846.44%627.55K
-1132.53%-493.20K
-153.78%-41.10K
561.08%101.07K
-55.54%12.69K
69.88%-40.02K
-38.92%76.44K
-75.84%-21.92K
-30.61%28.53K
-498.79%-132.84K
258.16%125.13K
-139.85%-12.47K
-68.92%41.12K
293.31%33.31K
-464.92%-79.12K
408.07%31.29K
169.18%132.29K
---17.23K
---14.01K
83.81%-10.15K
-1218.43%-191.23K
---62.74K
--17.10K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
6.12%15.25K
-64.09%14.99K
-22.37%14.86K
-64.47%14.61K
-64.54%14.37K
-79.77%41.73K
115.10%19.14K
5.23%41.12K
5.24%40.52K
443.85%206.31K
-438.95%-126.69K
6.11%39.08K
6.08%38.50K
--37.93K
--37.38K
--36.83K
--36.29K
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
96.91%-2.80K
-52.00%37.03K
-134.66%-8.56K
-668.64%-106.14K
36.75%-90.50K
-79.09%77.14K
157.86%24.70K
-71.46%-13.81K
-312.60%-143.09K
178.73%368.86K
87.26%-42.69K
96.53%-8.05K
60.33%-34.68K
306.85%132.34K
-298.14%-334.98K
-19181.41%-232.34K
-26.36%-87.42K
-121.96%-63.98K
---84.14K
---1.21K
-115.85%-69.19K
--291.34K
--436.55K
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-206.78%-3.36M
74.34%-916.92K
-88.58%-2.04M
87.51%-192.23K
47.12%-1.10M
-1135.14%-3.57M
33.93%-1.08M
9.10%-1.54M
26.66%-2.07M
266.45%345.14K
27.59%-1.63M
14.39%-1.69M
-105.36%-2.83M
84.29%-207.35K
62.89%-2.26M
37.05%-1.98M
-989.84%-1.38M
-5253.35%-1.32M
---6.08M
---3.14M
70.36%-126.25K
97.02%-24.65K
---426.01K
---828.50K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--700.00K
-100.00%0.00
545.37%1.00M
-99.74%454.00
----
-92.92%73.06K
-83.97%154.95K
-85.62%172.20K
-81.61%284.62K
-37.12%1.03M
25.23%966.93K
173.43%1.20M
356.29%1.55M
439.76%1.64M
165.47%772.10K
91.82%438.02K
58.09%339.16K
28.52%304.19K
--290.84K
--228.35K
-17.55%214.53K
-33.52%236.69K
--260.20K
--356.00K
Chi phí vốn
--700.00K
-100.00%0.00
545.37%1.00M
-99.74%454.00
----
-92.92%73.06K
-83.97%154.95K
-85.62%172.20K
-81.61%284.62K
-37.12%1.03M
25.23%966.93K
173.43%1.20M
356.29%1.55M
439.76%1.64M
165.47%772.10K
91.82%438.02K
58.09%339.16K
28.21%304.19K
--290.84K
--228.35K
-17.55%214.53K
-35.17%237.26K
--260.20K
--365.99K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--454.00
----
--7.87K
153.71%14.54K
-100.00%0.00
13.77%9.14K
-100.00%0.00
--5.73K
--5.71K
--8.03K
--215.50K
--0.00
----
----
100.00%0.00
--0.00
--2.55K
-100.00%0.00
94.20%-580.00
--900.00
---9.99K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--700.00K
-100.00%0.00
612.22%1.00M
----
----
-93.69%65.19K
-85.39%140.41K
-85.55%172.20K
-82.11%275.49K
-27.62%1.03M
24.49%961.20K
172.13%1.19M
353.93%1.54M
368.91%1.43M
165.47%772.10K
93.99%438.02K
58.09%339.16K
28.21%304.19K
--290.84K
--225.80K
-17.27%214.53K
-35.17%237.26K
--259.30K
--365.99K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-69.50%467.32K
--2.68M
--3.21M
--5.82M
--1.53M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
-3900.00%-1.00M
----
----
100.00%0.00
99.00%-25.00K
100.00%0.00
93.63%-460.93K
---2.90M
---2.50M
---402.29K
---7.24M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---700.00K
100.00%0.00
-455.71%-1.00M
-100.15%-454.00
----
89.90%-73.06K
-107.65%-179.95K
534.22%295.12K
122.05%1.94M
55.96%-723.04K
404.47%2.35M
84.48%-67.97K
-2491.16%-8.79M
-439.76%-1.64M
-165.47%-772.10K
-91.82%-438.02K
-58.09%-339.16K
-28.52%-304.19K
---290.84K
---228.35K
17.55%-214.53K
33.52%-236.69K
---260.20K
---356.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
----
32.94%5.01M
508.11%5.23M
-100.08%-1.10K
----
--3.77M
--859.98K
41304.50%1.31M
-275.47%-118.86K
100.00%0.00
100.00%0.00
-60.96%3.15K
-10.02%67.74K
-117.88%-3.50M
-100.17%-4.97K
-99.95%8.08K
--75.28K
--19.57M
--2.98M
--16.20M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00M
--705.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
---1.00M
--1.00M
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---3.50M
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--500.00K
--500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00M
--705.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
841.17%3.75M
--5.75M
----
----
--398.44K
--0.00
--1.36M
--85.99K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.25%-6.25K
-99.97%6.25K
----
--19.56M
--2.50M
--18.00M
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
--5.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
72.58%3.15K
-10.02%67.74K
-98.22%254.00
-77.70%1.28K
-95.39%1.83K
--75.28K
--14.25K
--5.75K
--39.63K
----
--0.00
----
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
--4.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
659.32%1.26M
-271.36%-519.98K
97.82%-1.10K
----
---226.17K
---140.02K
---50.44K
---204.84K
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
---7.09K
---25.82K
---2.34M
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
----
32.94%5.01M
508.11%5.23M
-100.08%-1.10K
----
--3.77M
--859.98K
41304.50%1.31M
-275.47%-118.86K
100.00%0.00
100.00%0.00
-60.96%3.15K
-10.02%67.74K
-117.88%-3.50M
-100.17%-4.97K
-99.95%8.08K
--75.28K
--19.57M
--2.98M
--16.20M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00M
--705.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
266.31%6.88M
58.85%2.78M
-72.63%588.77K
-62.55%782.56K
-19.85%1.88M
-35.63%1.75M
7.32%2.15M
-44.46%2.09M
-84.69%2.34M
-86.83%2.72M
-91.54%2.00M
-85.58%3.76M
-44.81%15.31M
110.99%20.66M
79.69%23.69M
7249.27%26.10M
3886.01%27.74M
922.80%9.79M
--13.18M
--355.13K
1191.28%695.91K
79.46%957.25K
--53.89K
--533.40K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-270.66%-4.06M
3138.20%4.10M
649.33%2.19M
-415.86%-193.79K
-331.82%-1.10M
133.49%126.55K
-155.70%-399.39K
103.49%61.35K
97.80%-253.77K
92.94%-377.90K
123.64%717.07K
26.99%-1.76M
-604.11%-11.55M
-129.80%-5.35M
10.61%-3.03M
-118.77%-2.41M
-381.19%-1.64M
6967.86%17.95M
---3.39M
--12.83M
-208.60%-340.78K
45.50%-261.34K
--313.79K
---479.51K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
260.23%2.82M
266.31%6.88M
58.85%2.78M
-72.63%588.77K
-62.55%782.56K
-19.85%1.88M
-35.63%1.75M
7.32%2.15M
-44.46%2.09M
-84.69%2.34M
-86.83%2.72M
-91.54%2.00M
-85.58%3.76M
-44.81%15.31M
110.99%20.66M
79.69%23.69M
7249.27%26.10M
3886.01%27.74M
--9.79M
--13.18M
-3.41%355.13K
1191.28%695.91K
--367.68K
--53.89K
Dòng tiền tự do
---4.06M
74.85%-916.92K
-145.92%-3.04M
88.74%-192.69K
----
-430.47%-3.65M
52.54%-1.23M
40.80%-1.71M
46.10%-2.36M
62.84%-687.26K
14.13%-2.60M
-19.66%-2.89M
-154.98%-4.37M
-13.88%-1.85M
52.46%-3.03M
28.32%-2.42M
-403.28%-1.72M
-520.01%-1.62M
---6.37M
---3.37M
50.34%-340.78K
78.07%-261.92K
---686.22K
---1.19M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

iSpecimen Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

iSpecimen Inc đã tạo ra -4.24M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của iSpecimen Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của iSpecimen Inc đã tăng 48.68% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

iSpecimen Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

iSpecimen Inc đã chi 1.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của iSpecimen Inc đã thay đổi như thế nào?

iSpecimen Inc đã sử dụng 10.24M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ISPC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của iSpecimen Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -5.24M, phản ánh sự thay đổi 41.43% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.