tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

iSpecimen Inc

ISPC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.880USD
+0.050+2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.85KVốn hóa
LỗP/E TTM

ISPC Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của iSpecimen Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của iSpecimen Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-85.25%156.01K
-96.49%51.76K
-96.00%106.59K
-75.10%713.13K
-53.82%1.06M
-42.70%1.48M
-4.17%2.66M
76.21%2.86M
-22.38%2.29M
-13.05%2.58M
7.52%2.78M
-30.51%1.63M
17.13%2.95M
16.18%2.96M
-4.97%2.58M
-19.46%2.34M
-15.02%2.52M
-6.21%2.55M
20.82%2.72M
93.00%2.90M
73.15%2.96M
110.61%2.72M
224.83%2.25M
--1.50M
--1.71M
--1.29M
--692.71K
Doanh thu
-85.25%156.01K
-96.49%51.76K
-96.00%106.59K
-75.10%713.13K
-53.82%1.06M
-42.70%1.48M
-4.17%2.66M
76.21%2.86M
-22.38%2.29M
-13.05%2.58M
7.52%2.78M
-30.51%1.63M
17.13%2.95M
16.18%2.96M
-4.97%2.58M
-19.46%2.34M
-15.02%2.52M
-6.21%2.55M
20.82%2.72M
93.00%2.90M
73.15%2.96M
110.61%2.72M
224.83%2.25M
--1.50M
--1.71M
--1.29M
--692.71K
Chi phí doanh thu
-87.16%84.41K
-55.45%589.82K
-86.83%204.72K
-68.82%444.18K
-34.27%657.28K
-7.23%1.32M
11.64%1.55M
66.90%1.42M
-12.81%1.00M
1.25%1.43M
17.86%1.39M
-14.61%853.63K
-1.63%1.15M
15.32%1.41M
29.30%1.18M
-32.87%999.74K
-28.19%1.17M
-21.31%1.22M
1.10%913.83K
214.19%1.49M
148.16%1.62M
150.11%1.55M
85.73%903.86K
--473.98K
--654.27K
--621.08K
--486.67K
Chi phí hoạt động
-0.06%2.69M
-62.55%2.74M
-32.76%2.94M
-49.76%2.53M
-49.04%2.70M
34.33%7.32M
-12.16%4.37M
-2.73%5.05M
-3.68%5.29M
6.72%5.45M
-6.33%4.97M
5.35%5.19M
12.62%5.49M
12.30%5.10M
27.06%5.31M
11.08%4.92M
24.85%4.88M
24.42%4.54M
40.51%4.18M
145.15%4.43M
81.09%3.91M
81.91%3.65M
33.61%2.97M
--1.81M
--2.16M
--2.01M
--2.23M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-68.58%135.94K
-25.60%407.73K
-15.67%457.73K
-28.68%432.73K
-27.48%432.71K
-5.59%548.04K
3.56%542.78K
12.64%606.74K
26.44%596.69K
58.68%580.46K
76.39%524.13K
98.53%538.64K
74.18%471.92K
42.80%365.81K
16.99%297.15K
9.63%271.31K
9.97%270.93K
37.21%256.16K
38.00%253.99K
8.50%247.49K
11.55%246.36K
17.30%186.70K
16.46%184.05K
--228.09K
--220.85K
--159.16K
--158.04K
Lợi nhuận hoạt động
-54.93%-2.54M
53.98%-2.69M
-65.96%-2.83M
16.51%-1.82M
45.40%-1.64M
-103.43%-5.84M
22.27%-1.71M
38.75%-2.18M
-18.02%-3.00M
-34.06%-2.87M
19.47%-2.19M
-37.79%-3.56M
-7.80%-2.54M
-7.35%-2.14M
-86.74%-2.72M
-69.12%-2.59M
-150.19%-2.36M
-113.49%-1.99M
-101.83%-1.46M
-403.70%-1.53M
-111.58%-942.64K
-30.27%-934.45K
52.83%-722.94K
---303.46K
---445.53K
---717.29K
---1.53M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-89.56%291.00
-91.63%271.00
-76.44%291.00
-95.66%398.00
-90.86%2.79K
-93.15%3.24K
-98.17%1.24K
-91.74%9.16K
-73.31%30.50K
-42.38%47.24K
10.77%67.36K
698.80%110.88K
802.98%114.26K
-90.27%82.00K
1561.98%60.81K
1001.67%13.88K
26823.40%12.65K
2055214.63%842.68K
4105.75%3.66K
1365.12%1.26K
-78.92%47.00
95.24%41.00
-44.23%87.00
--86.00
--223.00
--21.00
--156.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
-100.00%1.00
-99.97%2.00
-100.00%0.00
-56.42%1.95K
3425.93%157.47K
64.93%7.36K
26.56%4.47K
26.31%4.46K
-85.99%4.47K
-91.95%4.46K
-90.98%3.54K
-89.90%3.54K
--31.87K
-26.90%55.50K
-96.54%39.20K
-95.86%35.00K
----
-83.83%75.92K
146.35%1.13M
43.80%845.04K
12.54%579.10K
3.21%469.48K
--460.55K
--587.67K
--514.59K
--454.86K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
93.24%-1.25K
97.59%-1.12K
--2.07K
--9.62K
---18.54K
78.44%-46.30K
----
----
----
-215.04%-214.78K
----
----
100.00%0.00
92.21%-68.18K
---3.09K
---3.07K
62.38%-3.05K
---875.29K
----
--0.00
---8.10K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-471.49%-1.87M
----
----
----
---327.39K
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---376.40K
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
116.68%1.26M
-257.69%-2.16M
52.30%-83.00K
65.82%-54.00K
--583.00K
---605.00K
---174.00K
---158.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
11539.76%264.14K
-237.30%-441.51K
-82.62%47.22K
1024.57%764.16K
-103.19%-2.31K
1174.36%321.57K
1252.85%271.68K
333.21%67.95K
61954.70%72.37K
---29.93K
537.93%20.08K
-542.15%-29.14K
-392.50%-117.00
100.00%0.00
114.52%3.15K
79.91%6.59K
101.07%40.00
-868.65%-22.77K
---21.69K
-45.25%3.66K
---3.73K
-83.34%2.96K
-100.00%0.00
--6.69K
--0.00
--17.79K
--29.00
Thu nhập trước thuế
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
-141.97%-3.96M
-14.80%-1.59M
41.90%-1.25M
---174.24K
---1.64M
---1.39M
---2.15M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--39.25K
---39.25K
Doanh thu sau thuế
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
-141.97%-3.96M
-11.65%-1.59M
40.82%-1.25M
---174.24K
---1.64M
---1.43M
---2.11M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
-141.97%-3.96M
-11.65%-1.59M
40.82%-1.25M
---174.24K
---1.64M
---1.43M
---2.11M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
-141.97%-3.96M
-11.65%-1.59M
40.82%-1.25M
---174.24K
---1.64M
---1.43M
---2.11M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
-141.97%-3.96M
-11.65%-1.59M
40.82%-1.25M
---174.24K
---1.64M
---1.43M
---2.11M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-37245.31%-266.59
-385.35%-25.94
77.28%-0.48
88.72%-0.42
88.77%-0.71
21.07%-5.34
55.01%-2.10
51.77%-3.72
-17.36%-6.36
-39.68%-6.77
33.21%-4.66
-30.50%-7.71
0.43%-5.42
-3.25%-4.85
-56.38%-6.97
-37.54%-5.91
55.45%-5.44
4.35%-4.70
-16.14%-4.46
-700.48%-4.30
-141.97%-12.21
-11.64%-4.91
40.82%-3.84
---0.54
---5.05
---4.40
---6.49
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-37245.31%-266.59
-385.35%-25.94
77.28%-0.48
88.72%-0.42
88.77%-0.71
21.07%-5.34
55.01%-2.10
51.77%-3.72
-17.36%-6.36
-39.68%-6.77
33.21%-4.66
-30.50%-7.71
0.43%-5.42
-3.25%-4.85
-56.38%-6.97
-37.54%-5.91
55.45%-5.44
4.35%-4.70
-16.14%-4.46
-700.48%-4.30
-141.97%-12.21
-18.14%-4.91
40.82%-3.84
---0.54
---5.05
---4.16
---6.49
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của iSpecimen Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ISPC?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của iSpecimen Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

iSpecimen Inc báo cáo doanh thu là 1.93M cho năm tài chính 2025, tăng từ 9.29M của năm trước.

Doanh thu mà iSpecimen Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

iSpecimen Inc báo cáo doanh thu là 156.01K cho quý gần nhất, tăng -85.25% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của iSpecimen Inc cho cả năm là bao nhiêu?

iSpecimen Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.49M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của iSpecimen Inc trong quý trước là bao nhiêu?

iSpecimen Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.28M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của iSpecimen Inc là -8.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.