tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

iSpecimen Inc

ISPC
Thêm vào danh sách theo dõi
1.880USD
+0.050+2.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
34.85KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ISPC

Theo dõi tình hình tài chính của iSpecimen Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của iSpecimen Inc

Mới phát hành
Th05 18, 2026
EPS / Dự báo
-266.59/--
Doanh thu / Dự báo
156.01K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.93M
-79.24%
EPS(YoY)
-91.15
87.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-833.63%-266.59
87.87%-25.94
77.28%-19.05
88.72%-16.78
88.77%-28.55
21.07%-213.79
55.01%-83.82
51.77%-148.78
-4594.29%-254.22
-5487.19%-270.86
---186.30
---308.50
---5.42
---4.85
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-85.25%156.01K
-96.49%51.76K
-96.00%106.59K
-75.10%713.13K
-53.82%1.06M
-42.70%1.48M
-4.17%2.66M
76.21%2.86M
-22.38%2.29M
-13.05%2.58M
7.52%2.78M
-30.51%1.63M
17.13%2.95M
16.18%2.96M
-4.97%2.58M
-19.46%2.34M
-15.02%2.52M
-6.21%2.55M
20.82%2.72M
93.00%2.90M
Lợi nhuận ròng
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
Biên lợi nhuận ròng
-829.97%-1458.39%
-2257.71%-9662.19%
-4722.82%-2608.68%
-99.40%-146.85%
-23.74%-156.82%
-243.42%-409.81%
28.83%-54.09%
65.64%-73.65%
-53.75%-126.73%
-63.64%-119.33%
---76.00%
---214.36%
---82.43%
---72.92%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
24.00%45.89%
-10221.56%-1039.51%
-321.31%-92.05%
-24.94%37.72%
-34.30%37.01%
-76.96%10.27%
-16.59%41.60%
5.85%50.25%
-7.84%56.33%
-14.94%44.58%
--49.87%
--47.47%
--61.12%
--52.40%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
--7.67%
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-85.25%156.01K
-96.49%51.76K
-96.00%106.59K
-75.10%713.13K
-53.82%1.06M
-42.70%1.48M
-4.17%2.66M
76.21%2.86M
-22.38%2.29M
-13.05%2.58M
7.52%2.78M
-30.51%1.63M
17.13%2.95M
16.18%2.96M
-4.97%2.58M
-19.46%2.34M
-15.02%2.52M
-6.21%2.55M
20.82%2.72M
93.00%2.90M
Lợi nhuận hoạt động
-54.93%-2.54M
53.98%-2.69M
-65.96%-2.83M
16.51%-1.82M
45.40%-1.64M
-103.43%-5.84M
22.27%-1.71M
38.75%-2.18M
-18.02%-3.00M
-34.06%-2.87M
19.47%-2.19M
-37.79%-3.56M
-7.80%-2.54M
-7.35%-2.14M
-86.74%-2.72M
-69.12%-2.59M
-150.19%-2.36M
-113.49%-1.99M
-101.83%-1.46M
-403.70%-1.53M
Lợi nhuận ròng
-37.19%-2.28M
17.29%-5.00M
-93.12%-2.78M
50.34%-1.05M
42.86%-1.66M
-96.77%-6.05M
31.80%-1.44M
39.46%-2.11M
-19.34%-2.90M
-42.29%-3.07M
31.81%-2.11M
-33.64%-3.48M
-2.02%-2.43M
-5.33%-2.16M
-99.33%-3.10M
-86.88%-2.61M
39.86%-2.38M
-28.67%-2.05M
-24.61%-1.55M
-700.59%-1.39M
Tài sản ngắn hạn
128.01%3.48M
93.83%6.95M
-22.67%3.60M
-77.72%1.17M
-71.09%1.53M
-56.45%3.59M
-48.96%4.66M
-52.28%5.24M
-66.88%5.29M
-58.13%8.24M
-62.34%9.13M
-59.56%10.97M
-47.07%15.96M
-40.28%19.68M
62.67%24.24M
60.36%27.13M
866.92%30.15M
848.87%32.95M
343.43%14.90M
--16.92M
Tổng nợ ngắn hạn
13.82%5.60M
7.99%6.23M
-9.09%5.70M
-11.03%5.17M
-13.70%4.92M
-4.60%5.77M
78.22%6.27M
103.25%5.81M
47.89%5.70M
41.29%6.05M
24.13%3.52M
40.91%2.86M
88.31%3.85M
70.87%4.28M
34.74%2.83M
-65.75%2.03M
-92.09%2.05M
-88.68%2.51M
-89.62%2.10M
--5.93M
Tổng tài sản
-3.41%6.61M
1.94%9.53M
-20.12%9.00M
-49.30%6.03M
-45.31%6.84M
-40.89%9.35M
-30.87%11.26M
-32.26%11.90M
-42.96%12.51M
-35.74%15.82M
-41.68%16.30M
-42.20%17.57M
-34.09%21.94M
-31.08%24.62M
58.55%27.94M
55.05%30.40M
471.58%33.29M
475.22%35.72M
191.41%17.62M
--19.61M
Tổng các khoản nợ
12.00%5.80M
6.69%6.44M
-9.54%5.92M
-6.88%5.41M
-9.23%5.17M
-0.64%6.04M
82.47%6.55M
103.25%5.81M
47.89%5.70M
41.07%6.08M
-34.93%3.59M
-43.92%2.86M
-31.41%3.85M
-27.32%4.31M
-0.27%5.52M
-42.87%5.10M
-78.28%5.62M
-73.43%5.93M
-73.11%5.53M
--8.93M
Tổng vốn chủ sở hữu
-51.21%814.04K
-6.73%3.09M
-34.83%3.07M
-89.79%621.97K
-75.51%1.67M
-66.01%3.31M
-62.89%4.71M
-58.61%6.09M
-62.33%6.81M
-52.04%9.74M
-43.34%12.71M
-41.85%14.71M
-34.64%18.08M
-31.83%20.31M
85.46%22.42M
136.89%25.30M
238.02%27.67M
284.98%29.79M
183.25%12.09M
--10.68M
Thu nhập hoạt động ròng
-206.78%-3.36M
74.34%-916.92K
-88.58%-2.04M
87.51%-192.23K
47.12%-1.10M
-1135.14%-3.57M
33.93%-1.08M
9.10%-1.54M
26.66%-2.07M
266.45%345.14K
27.59%-1.63M
14.39%-1.69M
-105.36%-2.83M
84.29%-207.35K
62.89%-2.26M
37.05%-1.98M
-989.84%-1.38M
-5253.35%-1.32M
---6.08M
---3.14M
Đầu tư ròng
---700.00K
100.00%0.00
-455.71%-1.00M
-100.15%-454.00
----
89.90%-73.06K
-107.65%-179.95K
534.22%295.12K
122.05%1.94M
55.96%-723.04K
404.47%2.35M
84.48%-67.97K
-2491.16%-8.79M
-439.76%-1.64M
-165.47%-772.10K
-91.82%-438.02K
-58.09%-339.16K
-28.52%-304.19K
---290.84K
---228.35K
Tài chính thuần
----
32.94%5.01M
508.11%5.23M
-100.08%-1.10K
----
--3.77M
--859.98K
41304.50%1.31M
-275.47%-118.86K
100.00%0.00
100.00%0.00
-60.96%3.15K
-10.02%67.74K
-117.88%-3.50M
-100.17%-4.97K
-99.95%8.08K
--75.28K
--19.57M
--2.98M
--16.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, tổng doanh thu đạt 1.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.29M.

Tài sản ngắn hạn của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, tài sản ngắn hạn là 6.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.83.

Tổng tài sản của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của iSpecimen Inc là 9.53M, bao gồm 6.95M tài sản ngắn hạn và 2.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, tổng nghĩa vụ của iSpecimen Inc là 6.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.69.

Tổng vốn chủ sở hữu của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, tổng vốn chủ sở hữu của iSpecimen Inc là 3.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.73.

Thu nhập hoạt động thuần của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của iSpecimen Inc là -8.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.46.

Giá trị đầu tư ròng của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, giá trị đầu tư ròng của iSpecimen Inc là -1.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.54.

Giá trị huy động vốn ròng của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, giá trị huy động vốn ròng của iSpecimen Inc là 10.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.04.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -91.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.04.

Thu nhập ròng của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, lợi nhuận ròng là -10.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.09.

Biên lợi nhuận ròng của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, biên lợi nhuận ròng là -543.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -304.18.

Biên lợi nhuận gộp của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, biên lợi nhuận gộp là 1.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -327.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -71.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -111.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của iSpecimen Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của iSpecimen Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.46.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.