tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immuneering Corp

IMRX
Thêm vào danh sách theo dõi
4.130USD
-0.100-2.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
267.20MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMRX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Immuneering Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Immuneering Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.76%455.00
-92.04%38.38K
-85.69%94.42K
-75.45%183.70K
--189.59K
--482.13K
37.27%660.04K
54.89%748.20K
--480.83K
--483.05K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.76%455.00
-92.04%38.38K
-85.69%94.42K
-75.45%183.70K
--189.59K
--482.13K
37.27%660.04K
54.89%748.20K
--480.83K
--483.05K
Chi phí doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
0.01%7.32K
-72.55%7.32K
-86.76%7.32K
-92.61%7.32K
-96.45%7.32K
-87.83%26.66K
-82.66%55.25K
-75.82%98.95K
--206.22K
--219.09K
34.40%318.60K
60.44%409.16K
--237.06K
--255.03K
Chi phí hoạt động
-0.97%15.34M
-25.89%13.75M
0.70%15.38M
-1.05%14.76M
1.04%15.48M
13.84%18.56M
9.68%15.27M
10.43%14.91M
4.40%15.33M
16.56%16.30M
5.29%13.93M
15.03%13.50M
11.98%14.68M
23.71%13.99M
46.55%13.23M
35.71%11.74M
87.70%13.11M
--11.31M
--9.03M
111.65%8.65M
87.63%6.98M
--4.09M
--3.72M
Chi phí R&D
-7.25%10.58M
-38.12%9.19M
-3.95%10.81M
-1.86%10.45M
2.42%11.41M
25.36%14.86M
12.59%11.25M
13.36%10.65M
9.68%11.14M
20.69%11.85M
7.26%9.99M
18.32%9.40M
12.41%10.16M
23.62%9.82M
50.28%9.32M
13.73%7.94M
67.84%9.04M
--7.94M
--6.20M
117.13%6.98M
90.97%5.38M
--3.22M
--2.82M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.17%88.72K
-10.95%83.21K
-10.50%86.16K
-6.14%91.84K
-5.07%92.58K
-3.75%93.43K
12.45%96.27K
14.37%97.85K
16.32%97.53K
15.32%97.07K
13.56%85.61K
38.27%85.56K
50.24%83.84K
468.19%84.18K
529.41%75.39K
530.94%61.88K
529.38%55.81K
--14.81K
--11.98K
63.45%9.81K
67.08%8.87K
--6.00K
--5.31K
Lợi nhuận hoạt động
0.97%-15.34M
25.89%-13.75M
-0.70%-15.38M
1.05%-14.76M
-1.04%-15.48M
-13.84%-18.56M
-9.68%-15.27M
-10.43%-14.91M
-4.40%-15.33M
-16.57%-16.30M
-5.60%-13.93M
-15.96%-13.50M
-13.57%-14.68M
-25.81%-13.99M
-54.37%-13.19M
-45.74%-11.65M
-107.27%-12.93M
---11.12M
---8.54M
-121.56%-7.99M
-92.52%-6.24M
---3.61M
---3.24M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
210.23%1.36M
348.19%1.86M
-23.99%415.83K
-60.78%324.01K
-45.52%438.52K
-44.94%415.24K
-36.05%547.07K
-29.15%826.10K
-3.17%804.88K
46.10%754.14K
283.67%855.53K
716.57%1.17M
527.35%831.27K
261.25%516.17K
1181.52%222.99K
4281.68%142.80K
1985.07%132.51K
--142.88K
--17.40K
32.05%3.26K
-83.49%6.36K
--2.47K
--38.49K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--513.74K
240.88%311.67K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-80.31%91.43K
-72.81%129.31K
-94.86%7.72K
-12.74%213.04K
107.97%464.35K
293.59%475.60K
724.43%150.19K
336.52%244.13K
287.67%223.28K
1593.82%120.83K
---24.05K
---103.22K
---118.97K
---8.09K
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
10.54%-13.46M
35.85%-11.58M
-2.52%-14.96M
-2.51%-14.43M
-5.16%-15.05M
-19.68%-18.05M
-15.90%-14.60M
-15.52%-14.08M
-5.17%-14.31M
-13.88%-15.08M
1.94%-12.60M
-5.74%-12.19M
-5.49%-13.60M
-19.42%-13.25M
-50.51%-12.84M
-44.31%-11.53M
-107.02%-12.90M
---11.09M
---8.53M
-121.62%-7.99M
-94.63%-6.23M
---3.60M
---3.20M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---307.49K
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
10.54%-13.46M
35.85%-11.58M
-2.52%-14.96M
-2.51%-14.43M
-5.16%-15.05M
-19.68%-18.05M
-15.90%-14.60M
-15.52%-14.08M
-5.17%-14.31M
-13.88%-15.08M
1.94%-12.60M
-5.74%-12.19M
-5.49%-13.60M
-22.82%-13.25M
-50.51%-12.84M
-44.31%-11.53M
-107.02%-12.90M
---10.78M
---8.53M
-121.62%-7.99M
-94.63%-6.23M
---3.60M
---3.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
10.54%-13.46M
35.85%-11.58M
-2.52%-14.96M
-2.51%-14.43M
-5.16%-15.05M
-19.68%-18.05M
-15.90%-14.60M
-15.52%-14.08M
-5.17%-14.31M
-13.88%-15.08M
1.94%-12.60M
-5.74%-12.19M
-5.49%-13.60M
-22.82%-13.25M
-50.51%-12.84M
-44.31%-11.53M
-107.02%-12.90M
---10.78M
---8.53M
-121.62%-7.99M
-94.63%-6.23M
---3.60M
---3.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
10.54%-13.46M
35.85%-11.58M
-2.52%-14.96M
-2.51%-14.43M
-5.16%-15.05M
-19.68%-18.05M
-15.90%-14.60M
-15.52%-14.08M
-5.17%-14.31M
-13.88%-15.08M
1.94%-12.60M
-5.74%-12.19M
-5.49%-13.60M
-22.82%-13.25M
-50.51%-12.84M
-44.31%-11.53M
-107.02%-12.90M
---10.78M
---8.53M
-121.62%-7.99M
-94.63%-6.23M
---3.60M
---3.20M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
10.54%-13.46M
35.85%-11.58M
-2.52%-14.96M
-2.51%-14.43M
-5.16%-15.05M
-19.68%-18.05M
-15.90%-14.60M
-15.52%-14.08M
-5.17%-14.31M
-13.88%-15.08M
1.94%-12.60M
-5.74%-12.19M
-5.49%-13.60M
-22.82%-13.25M
-50.51%-12.84M
-44.31%-11.53M
-107.02%-12.90M
---10.78M
---8.53M
-121.62%-7.99M
-94.63%-6.23M
---3.60M
---3.20M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
50.84%-0.21
69.26%-0.18
22.88%-0.38
15.53%-0.40
13.07%-0.42
-12.82%-0.58
-13.66%-0.49
-11.60%-0.47
5.31%-0.49
-2.71%-0.52
11.56%-0.43
2.61%-0.43
-5.16%-0.51
-21.45%-0.50
-4.27%-0.49
-41.86%-0.44
-91.55%-0.49
---0.41
---0.47
-121.63%-0.31
-94.64%-0.26
---0.14
---0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
50.84%-0.21
69.26%-0.18
22.88%-0.38
15.53%-0.40
13.07%-0.42
-12.82%-0.58
-13.66%-0.49
-11.60%-0.47
5.31%-0.49
-2.71%-0.52
11.56%-0.43
2.61%-0.43
-5.16%-0.51
-21.45%-0.50
-4.27%-0.49
-41.86%-0.44
-91.55%-0.49
---0.41
---0.47
-121.63%-0.31
-94.64%-0.26
---0.14
---0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Immuneering Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Immuneering Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Immuneering Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -56.02M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Immuneering Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Immuneering Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -13.46M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Immuneering Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Immuneering Corp là -59.38M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.