tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Imperial Petroleum Inc

IMPP
Thêm vào danh sách theo dõi
5.290USD
+0.020+0.38%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
235.75MVốn hóa
3.06P/E TTM

IMPP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Imperial Petroleum Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Imperial Petroleum Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
92.30%61.71M
95.12%51.14M
25.43%41.42M
-22.73%36.35M
-22.11%32.09M
-12.28%26.21M
12.41%33.02M
-20.33%47.04M
-37.02%41.20M
-21.19%29.88M
-31.10%29.38M
420.29%59.04M
1178.66%65.42M
846.30%37.91M
932.66%42.64M
172.97%11.35M
0.92%5.12M
-28.10%4.01M
-28.44%4.13M
--4.16M
--5.07M
--5.57M
--5.77M
Doanh thu
92.30%61.71M
95.12%51.14M
25.43%41.42M
-22.73%36.35M
-22.11%32.09M
-12.28%26.21M
12.41%33.02M
-20.33%47.04M
-37.02%41.20M
-21.19%29.88M
-31.10%29.38M
420.29%59.04M
1178.66%65.42M
846.30%37.91M
932.66%42.64M
172.97%11.35M
0.92%5.12M
-28.10%4.01M
-28.44%4.13M
--4.16M
--5.07M
--5.57M
--5.77M
Chi phí doanh thu
32.42%19.94M
87.80%23.64M
10.63%18.64M
-22.74%16.02M
-11.38%15.06M
-25.76%12.59M
7.59%16.85M
-10.34%20.73M
-15.75%16.99M
21.04%16.96M
-26.35%15.66M
230.43%23.12M
667.93%20.17M
361.10%14.01M
645.96%21.26M
159.84%7.00M
-24.08%2.63M
-7.39%3.04M
-15.00%2.85M
--2.69M
--3.46M
--3.28M
--3.35M
Chi phí hoạt động
45.10%35.21M
76.74%37.49M
15.43%31.16M
1.45%28.18M
-5.81%24.27M
-21.30%21.21M
1.74%26.99M
-17.07%27.78M
-13.88%25.77M
11.89%26.96M
-2.96%26.53M
202.41%33.49M
537.31%29.92M
349.70%24.09M
441.64%27.34M
123.48%11.08M
-14.47%4.69M
-0.81%5.36M
-21.54%5.05M
--4.96M
--5.49M
--5.40M
--6.43M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
58.53%7.93M
71.20%7.65M
75.63%7.54M
36.56%5.75M
24.23%5.00M
28.16%4.47M
24.22%4.29M
-8.55%4.21M
-1.51%4.03M
-12.45%3.49M
1.39%3.45M
68.29%4.60M
88.54%4.09M
83.56%3.98M
57.09%3.41M
26.08%2.73M
0.00%2.17M
0.00%2.17M
0.00%2.17M
--2.17M
--2.17M
--2.17M
--2.17M
Chi phí hoạt động khác
78.58%13.43M
66.12%11.94M
24.19%10.56M
104.31%10.53M
4.86%7.52M
-15.09%7.19M
-7.58%8.51M
-38.69%5.15M
-14.32%7.17M
-3.30%8.46M
68.63%9.21M
143.36%8.41M
359.82%8.37M
369.73%8.75M
180.11%5.46M
68.91%3.45M
0.69%1.82M
-3.23%1.86M
-32.64%1.95M
--2.05M
--1.81M
--1.93M
--2.89M
Lợi nhuận hoạt động
238.74%26.50M
173.13%13.65M
70.15%10.26M
-57.60%8.17M
-49.33%7.82M
70.79%5.00M
111.72%6.03M
-24.60%19.27M
-56.52%15.44M
-78.83%2.93M
-81.38%2.85M
9263.07%25.55M
8308.09%35.50M
1123.71%13.82M
1765.65%15.30M
134.18%272.90K
200.87%422.27K
-886.92%-1.35M
-38.34%-918.56K
---798.42K
---418.65K
--171.61K
---663.98K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-17.12%1.81M
-42.44%1.31M
-33.99%1.49M
14.41%2.27M
22.31%2.18M
13.19%2.27M
33.27%2.26M
133.32%1.99M
39.61%1.79M
137.51%2.00M
322.50%1.70M
1830.06%851.93K
--1.28M
86644.60%844.02K
13396366.67%401.89K
--44.14K
-100.00%0.00
32333.33%973.00
--3.00
--0.00
--4.00
--3.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-66.09%204.41K
-100.00%0.00
701.65%873.29K
--834.97K
--602.78K
--273.11K
--108.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-104.55%-85.88K
100.23%7.19K
-95.56%83.34K
2350.81%3.15M
431.19%1.89M
-300.66%-3.08M
407.97%1.88M
75.90%-140.00K
46.28%-569.49K
268.04%1.53M
-142.72%-609.48K
-151.11%-580.86K
-419.90%-1.06M
-583.24%-912.28K
-2476.71%-251.10K
-5638.45%-231.32K
-2571.50%-203.89K
-1044.85%-133.52K
44.91%-9.74K
---4.03K
---7.63K
---11.66K
---17.69K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---9.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
---1.59M
----
--0.00
--8.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
148.17%28.02M
281.96%14.96M
8.97%10.96M
-34.65%12.76M
-32.21%11.29M
-39.39%3.92M
-16.98%10.06M
16.03%19.52M
-53.38%16.65M
-53.01%6.46M
-21.56%12.12M
19529.82%16.83M
16258.54%35.72M
1027.61%13.76M
1764.42%15.45M
110.68%85.72K
151.23%218.38K
-1027.16%-1.48M
-36.18%-928.31K
---802.45K
---426.27K
--159.95K
---681.67K
Doanh thu sau thuế
148.17%28.02M
281.96%14.96M
8.97%10.96M
-34.65%12.76M
-32.21%11.29M
-39.39%3.92M
-16.98%10.06M
16.03%19.52M
-53.38%16.65M
-53.01%6.46M
-21.56%12.12M
19529.82%16.83M
16258.54%35.72M
1027.61%13.76M
1764.42%15.45M
110.68%85.72K
151.23%218.38K
-1027.16%-1.48M
-36.18%-928.31K
---802.45K
---426.27K
--159.95K
---681.67K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
148.17%28.02M
281.96%14.96M
8.97%10.96M
-34.65%12.76M
-32.21%11.29M
-39.39%3.92M
-16.98%10.06M
16.03%19.52M
-53.38%16.65M
-53.01%6.46M
-21.56%12.12M
19529.82%16.83M
16258.54%35.72M
1027.61%13.76M
1764.42%15.45M
110.68%85.72K
151.23%218.38K
-1027.16%-1.48M
-36.18%-928.31K
---802.45K
---426.27K
--159.95K
---681.67K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
148.17%28.02M
281.96%14.96M
8.97%10.96M
-34.65%12.76M
-32.21%11.29M
-39.39%3.92M
-16.98%10.06M
16.03%19.52M
-53.38%16.65M
-53.01%6.46M
-21.56%12.12M
19529.82%16.83M
16258.54%35.72M
1027.61%13.76M
1764.42%15.45M
110.68%85.72K
151.23%218.38K
-1027.16%-1.48M
-36.18%-928.31K
---802.45K
---426.27K
--159.95K
---681.67K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
148.17%28.02M
281.96%14.96M
8.97%10.96M
-34.65%12.76M
-32.21%11.29M
-39.39%3.92M
-16.98%10.06M
16.03%19.52M
-53.38%16.65M
-53.01%6.46M
-21.56%12.12M
19529.82%16.83M
16258.54%35.72M
1027.61%13.76M
1764.42%15.45M
110.68%85.72K
151.23%218.38K
-1027.16%-1.48M
-36.18%-928.31K
---802.45K
---426.27K
--159.95K
---681.67K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
80.39%0.62
228.21%0.39
1.59%0.33
-45.06%0.38
-43.18%0.34
-56.29%0.12
-47.75%0.32
-30.23%0.70
-74.58%0.60
-82.98%0.27
-49.64%0.61
14723.56%1.00
10239.87%2.37
1132.66%1.61
1349.38%1.22
108.01%0.01
151.34%0.02
-1026.79%-0.16
-36.27%-0.10
---0.08
---0.04
--0.02
---0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
78.57%0.59
228.37%0.37
2.56%0.30
-40.41%0.36
-38.75%0.33
-45.58%0.11
-35.78%0.29
-22.69%0.61
-77.32%0.54
-87.11%0.21
-62.47%0.46
11566.96%0.79
10239.87%2.37
1132.66%1.61
1349.38%1.22
108.01%0.01
151.34%0.02
-1026.79%-0.16
-36.27%-0.10
---0.08
---0.04
--0.02
---0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Imperial Petroleum Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMPP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Imperial Petroleum Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Imperial Petroleum Inc báo cáo doanh thu là 161.00M cho năm tài chính 2025, tăng từ 147.48M của năm trước.

Doanh thu mà Imperial Petroleum Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Imperial Petroleum Inc báo cáo doanh thu là 61.71M cho quý gần nhất, tăng 92.30% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Imperial Petroleum Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Imperial Petroleum Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 49.98M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Imperial Petroleum Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Imperial Petroleum Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 28.02M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Imperial Petroleum Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Imperial Petroleum Inc là 39.90M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.