tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Immix Biopharma Inc

IMMX
Thêm vào danh sách theo dõi
8.110USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
429.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

IMMX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Immix Biopharma Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Immix Biopharma Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Chi phí hoạt động
130.71%10.80M
118.43%10.89M
3.62%7.66M
42.85%6.72M
-16.23%4.68M
-7.23%4.99M
63.47%7.39M
26.39%4.70M
121.76%5.59M
41.67%5.38M
195.02%4.52M
138.36%3.72M
89.52%2.52M
534.19%3.79M
340.64%1.53M
--1.56M
--1.33M
289.57%598.34K
281.42%347.99K
--153.59K
--91.23K
Chi phí R&D
202.80%5.98M
316.70%5.73M
3.12%4.58M
78.61%3.97M
-39.20%1.98M
-55.68%1.37M
111.09%4.45M
0.67%2.22M
146.29%3.25M
37.05%3.10M
202.62%2.11M
263.51%2.21M
109.52%1.32M
24397.17%2.26M
2244.01%695.94K
--607.75K
--629.53K
-88.92%9.24K
-33.96%29.69K
--83.33K
--44.96K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
54.74%91.58K
26.07%52.11K
274.38%96.99K
140.77%58.49K
1866.11%59.18K
1243.86%41.34K
1775.89%25.91K
4701.38%24.30K
496.04%3.01K
443.46%3.08K
143.99%1.38K
32.11%506.00
-18.55%505.00
-8.71%566.00
-8.71%566.00
--383.00
--620.00
6.71%620.00
6.90%620.00
--581.00
--580.00
Lợi nhuận hoạt động
-130.71%-10.80M
-118.43%-10.89M
-3.62%-7.66M
-42.85%-6.72M
16.23%-4.68M
7.23%-4.99M
-63.47%-7.39M
-26.39%-4.70M
-121.76%-5.59M
-41.67%-5.38M
-195.02%-4.52M
-138.36%-3.72M
-89.52%-2.52M
-534.19%-3.79M
-340.64%-1.53M
---1.56M
---1.33M
-289.57%-598.34K
-281.42%-347.99K
---153.59K
---91.23K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
377.41%717.17K
16.61%216.71K
-67.06%84.54K
-66.10%104.06K
-43.93%150.22K
-18.69%185.85K
37.49%256.68K
138.20%306.92K
860.52%267.91K
--228.57K
--186.69K
--128.85K
--27.89K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--109.00
--388.00
80.26%44.51K
130.78%53.94K
--24.69K
--23.37K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---86.17K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-3730.37%-22.02M
-100.00%0.00
---575.01K
--8.00
Thu nhập trước thuế
-122.53%-10.09M
-122.37%-10.68M
-6.16%-7.58M
-50.46%-6.61M
14.83%-4.53M
6.72%-4.80M
-64.59%-7.14M
-22.38%-4.40M
-113.50%-5.32M
-35.65%-5.15M
-182.85%-4.34M
-130.09%-3.59M
-87.37%-2.49M
83.32%-3.79M
-281.51%-1.53M
---1.56M
---1.33M
-2920.62%-22.75M
-250.73%-401.93K
---753.28K
---114.60K
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
4.46%11.27K
-30.71%7.72K
-13.20%8.91K
11.12%9.82K
33.33%10.79K
63.71%11.14K
61.74%10.27K
70.97%8.84K
53.81%8.09K
307.12%6.81K
270.20%6.35K
218.74%5.17K
256.06%5.26K
25.06%1.67K
--1.72K
--1.62K
-87.99%1.48K
-22.31%1.34K
--12.29K
--1.72K
Doanh thu sau thuế
-122.05%-10.09M
-122.11%-10.69M
-6.10%-7.59M
-50.31%-6.62M
14.79%-4.54M
6.66%-4.81M
-64.58%-7.15M
-22.45%-4.41M
-113.41%-5.33M
-35.67%-5.16M
-182.98%-4.34M
-130.24%-3.60M
-87.53%-2.50M
83.30%-3.80M
-280.66%-1.54M
---1.56M
---1.33M
-2872.31%-22.76M
-246.69%-403.26K
---765.58K
---116.32K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-122.05%-10.09M
-122.11%-10.69M
-6.10%-7.59M
-50.31%-6.62M
14.79%-4.54M
6.66%-4.81M
-64.58%-7.15M
-22.45%-4.41M
-113.41%-5.33M
-35.67%-5.16M
-182.98%-4.34M
-130.24%-3.60M
-87.53%-2.50M
83.30%-3.80M
-280.66%-1.54M
---1.56M
---1.33M
-2872.31%-22.76M
-246.69%-403.26K
---765.58K
---116.32K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
41.29%-12.91K
-292.38%-72.07K
---65.86K
---63.25K
---22.00K
---18.37K
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-122.05%-10.09M
-122.11%-10.69M
-6.10%-7.59M
-50.75%-6.62M
13.62%-4.54M
5.45%-4.81M
-67.02%-7.15M
-22.84%-4.39M
-112.08%-5.26M
-33.94%-5.09M
-178.86%-4.28M
-128.84%-3.58M
-86.15%-2.48M
83.30%-3.80M
-280.66%-1.54M
---1.56M
---1.33M
-2872.31%-22.76M
-246.69%-403.26K
---765.58K
---116.32K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-122.05%-10.09M
-122.11%-10.69M
-6.10%-7.59M
-50.75%-6.62M
13.62%-4.54M
5.45%-4.81M
-67.02%-7.15M
-22.84%-4.39M
-112.08%-5.26M
-33.94%-5.09M
-178.86%-4.28M
-128.84%-3.58M
-86.15%-2.48M
83.30%-3.80M
-280.66%-1.54M
---1.56M
---1.33M
-2872.31%-22.76M
-246.69%-403.26K
---765.58K
---116.32K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-19.11%-0.18
-63.24%-0.27
2.21%-0.24
-44.73%-0.22
31.84%-0.15
30.34%-0.16
-5.45%-0.24
35.82%-0.15
-25.75%-0.22
14.45%-0.23
-109.01%-0.23
-111.23%-0.24
-85.27%-0.18
91.36%-0.27
-96.82%-0.11
---0.11
---0.10
-2872.31%-3.16
-246.60%-0.06
---0.11
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-19.11%-0.18
-63.24%-0.27
2.21%-0.24
-44.73%-0.22
31.84%-0.15
30.34%-0.16
-5.45%-0.24
35.82%-0.15
-25.75%-0.22
14.45%-0.23
-109.01%-0.23
-111.23%-0.24
-85.27%-0.18
91.36%-0.27
-96.82%-0.11
---0.11
---0.10
-2872.31%-3.16
-246.60%-0.06
---0.11
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Immix Biopharma Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IMMX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Immix Biopharma Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Immix Biopharma Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -29.44M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Immix Biopharma Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Immix Biopharma Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Immix Biopharma Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Immix Biopharma Inc là -29.96M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.