tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ivanhoe Electric Inc

IE
Thêm vào danh sách theo dõi
9.150USD
-0.160-1.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.46BVốn hóa
LỗP/E TTM

IE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Ivanhoe Electric Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Ivanhoe Electric Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
16.73%858.00K
-32.73%896.00K
-18.78%545.00K
98.51%1.07M
104.17%735.00K
-20.29%1.33M
180.75%671.00K
-59.06%538.00K
-46.98%360.00K
523.51%1.67M
-79.76%239.00K
473.80%1.31M
-89.96%679.00K
-51.54%268.00K
13.01%1.18M
-84.68%229.00K
333.74%6.76M
--553.00K
--1.04M
--1.50M
--1.56M
Doanh thu
16.73%858.00K
-32.73%896.00K
-18.78%545.00K
98.51%1.07M
104.17%735.00K
-20.29%1.33M
180.75%671.00K
-59.06%538.00K
-46.98%360.00K
523.51%1.67M
-79.76%239.00K
473.80%1.31M
-89.96%679.00K
-51.54%268.00K
13.01%1.18M
-84.68%229.00K
333.74%6.76M
--553.00K
--1.04M
--1.50M
--1.56M
Chi phí doanh thu
20.48%353.00K
-41.91%273.00K
3.91%266.00K
53.13%294.00K
193.00%293.00K
-63.02%470.00K
-6.91%256.00K
-84.71%192.00K
-45.65%100.00K
-39.27%1.27M
-68.57%275.00K
992.17%1.26M
253.85%184.00K
501.44%2.09M
64.78%875.00K
-64.51%115.00K
-83.60%52.00K
--348.00K
--531.00K
--324.00K
--317.00K
Chi phí hoạt động
3.92%28.82M
23.24%38.24M
-43.21%24.13M
-50.80%24.15M
-51.54%27.74M
-36.84%31.03M
-9.98%42.50M
0.79%49.08M
45.77%57.24M
12.08%49.13M
10.07%47.21M
62.79%48.70M
63.84%39.27M
92.53%43.83M
120.99%42.89M
132.35%29.91M
131.53%23.97M
--22.77M
--19.41M
--12.88M
--10.35M
Chi phí R&D
676.92%404.00K
-65.45%114.00K
-93.80%54.00K
-93.47%55.00K
-93.58%52.00K
-63.00%330.00K
-30.15%871.00K
-60.62%842.00K
-56.05%810.00K
-32.01%892.00K
9.39%1.25M
70.09%2.14M
38.47%1.84M
18.63%1.31M
13.21%1.14M
66.27%1.26M
39.23%1.33M
--1.11M
--1.01M
--756.00K
--956.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-9.32%564.00K
-10.64%781.00K
63.56%808.00K
3.79%740.00K
0.00%622.00K
72.39%874.00K
17.90%494.00K
5.79%713.00K
-40.19%622.00K
-48.05%507.00K
-53.39%419.00K
-45.43%674.00K
-1.23%1.04M
-10.87%976.00K
-23.42%899.00K
38.45%1.23M
-3.31%1.05M
--1.09M
--1.17M
--892.00K
--1.09M
Lợi nhuận hoạt động
-3.57%-27.97M
-25.76%-37.34M
43.61%-23.59M
52.46%-23.08M
52.53%-27.00M
37.43%-29.70M
10.95%-41.83M
-2.45%-48.55M
-47.40%-56.88M
-8.93%-47.46M
-12.62%-46.97M
-59.62%-47.38M
-124.28%-38.59M
-96.12%-43.56M
-127.14%-41.71M
-160.86%-29.69M
-95.68%-17.21M
---22.21M
---18.36M
---11.38M
---8.79M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--562.00K
946.95%1.72M
36.33%713.00K
----
----
-64.96%164.00K
1911.54%523.00K
756.18%762.00K
--951.00K
--468.00K
--26.00K
--89.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
5483.33%646.00K
255.86%173.00K
-296.99%-262.00K
34.68%-452.00K
-340.00%-12.00K
18.98%-111.00K
314.52%133.00K
-152.74%-692.00K
-96.89%5.00K
-280.26%-137.00K
93.62%-62.00K
642.15%1.31M
185.19%161.00K
-23.23%76.00K
-388.44%-972.00K
-1000.00%-242.00K
-150.27%-189.00K
--99.00K
---199.00K
---22.00K
--376.00K
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
24.33%-3.77M
-4814.04%-2.69M
202.91%4.38M
-55.40%-2.26M
-65.64%-4.99M
111.22%57.00K
87.55%-4.26M
-139.77%-1.45M
-384.24%-3.01M
19.87%-508.00K
-2140.73%-34.22M
60.90%-606.00K
---622.00K
-197.65%-634.00K
---1.53M
---1.55M
----
---213.00K
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
--124.72M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-492.81%-2.56M
----
2625.45%49.32M
-320.45%-97.00K
-132.63%-431.00K
27.73%-271.00K
-997.19%-1.95M
-74.27%44.00K
105.95%1.32M
-118.50%-375.00K
96.26%-178.00K
193.44%171.00K
-1404.07%-22.18M
66.56%2.03M
---4.76M
---183.00K
---1.48M
--1.22M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
229.04%782.00K
-132.87%-71.00K
-1044.44%-1.13M
5016.67%590.00K
-20300.00%-606.00K
-74.41%216.00K
70.62%-99.00K
-101.09%-12.00K
-99.60%3.00K
117.53%844.00K
-286.19%-337.00K
180.65%1.10M
432.29%741.00K
2142.11%388.00K
118.41%181.00K
-1928.36%-1.36M
-145.60%-223.00K
---19.00K
---983.00K
---67.00K
--489.00K
Thu nhập trước thuế
374.10%93.58M
-317.57%-40.31M
54.14%-21.61M
43.77%-28.97M
43.21%-34.14M
137.23%18.53M
43.40%-47.12M
-14.55%-51.52M
-55.54%-60.12M
-13.93%-49.77M
-89.14%-83.26M
19.03%-44.98M
-136.36%-38.65M
-55.68%-43.69M
-117.96%-44.02M
-328.26%-55.55M
-140.49%-16.35M
---28.06M
---20.20M
---12.97M
---6.80M
Thuế thu nhập
--12.20M
-79.31%12.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
115.10%58.00K
--0.00
100.00%0.00
63.89%-26.00K
17.60%-384.00K
100.00%0.00
-82.86%-128.00K
-105.45%-72.00K
-165.08%-466.00K
-247.92%-167.00K
-234.62%-70.00K
659.75%1.32M
--716.00K
---48.00K
--52.00K
---236.00K
Doanh thu sau thuế
338.38%81.39M
-318.32%-40.32M
54.14%-21.61M
43.77%-28.97M
43.19%-34.14M
137.40%18.47M
43.40%-47.12M
-14.88%-51.52M
-55.77%-60.09M
-14.27%-49.39M
-89.86%-83.26M
19.16%-44.85M
-118.29%-38.58M
-50.19%-43.22M
-117.65%-43.85M
-326.01%-55.48M
-169.26%-17.67M
---28.78M
---20.15M
---13.02M
---6.56M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
338.38%81.39M
-318.32%-40.32M
54.14%-21.61M
43.77%-28.97M
43.19%-34.14M
137.40%18.47M
43.40%-47.12M
-14.88%-51.52M
-55.77%-60.09M
-14.27%-49.39M
-89.86%-83.26M
19.16%-44.85M
-118.29%-38.58M
-50.19%-43.22M
-117.65%-43.85M
-326.01%-55.48M
-169.26%-17.67M
---28.78M
---20.15M
---13.02M
---6.56M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
1193.46%39.65M
-505.70%-6.34M
-5.17%-4.09M
-8.08%-5.12M
20.90%-3.63M
170.11%1.56M
27.73%-3.89M
28.04%-4.74M
-82.92%-4.58M
38.32%-2.23M
-55.27%-5.38M
-493.69%-6.58M
-12.78%-2.51M
-45.00%-3.61M
-38.43%-3.46M
51.49%-1.11M
-16.27%-2.22M
---2.49M
---2.50M
---2.29M
---1.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
236.77%41.74M
-301.01%-33.99M
59.48%-17.52M
49.02%-23.85M
45.03%-30.52M
135.85%16.91M
44.48%-43.24M
-22.27%-46.78M
-53.88%-55.51M
-19.07%-47.16M
-92.83%-77.88M
29.62%-38.26M
-133.46%-36.07M
-50.68%-39.61M
-128.89%-40.39M
-406.39%-54.37M
-232.09%-15.45M
---26.29M
---17.64M
---10.74M
---4.65M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
236.77%41.74M
-301.01%-33.99M
59.48%-17.52M
49.02%-23.85M
45.03%-30.52M
135.85%16.91M
44.48%-43.24M
-22.27%-46.78M
-53.88%-55.51M
-19.07%-47.16M
-92.83%-77.88M
29.62%-38.26M
-133.46%-36.07M
-50.68%-39.61M
-128.89%-40.39M
-406.39%-54.37M
-232.09%-15.45M
---26.29M
---17.64M
---10.74M
---4.65M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
213.81%0.27
-270.50%-0.24
63.29%-0.13
53.73%-0.18
47.81%-0.24
135.36%0.14
51.65%-0.36
5.38%-0.39
-18.97%-0.46
6.80%-0.40
-70.80%-0.74
51.45%-0.41
-132.57%-0.39
-50.41%-0.43
-128.89%-0.43
-632.18%-0.85
-232.11%-0.17
---0.28
---0.19
---0.12
---0.05
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
209.31%0.26
-270.50%-0.24
63.29%-0.13
53.73%-0.18
47.81%-0.24
135.36%0.14
51.65%-0.36
5.38%-0.39
-18.97%-0.46
6.80%-0.40
-70.80%-0.74
51.45%-0.41
-132.57%-0.39
-50.41%-0.43
-128.89%-0.43
-632.18%-0.85
-232.11%-0.17
---0.28
---0.19
---0.12
---0.05
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Ivanhoe Electric Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Ivanhoe Electric Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Ivanhoe Electric Inc báo cáo doanh thu là 3.24M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.90M của năm trước.

Doanh thu mà Ivanhoe Electric Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Ivanhoe Electric Inc báo cáo doanh thu là 858.00K cho quý gần nhất, tăng 16.73% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Ivanhoe Electric Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Ivanhoe Electric Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -105.87M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Ivanhoe Electric Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Ivanhoe Electric Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 41.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Ivanhoe Electric Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Ivanhoe Electric Inc là -111.02M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.