tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ivanhoe Electric Inc

IE
Thêm vào danh sách theo dõi
9.150USD
-0.160-1.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.46BVốn hóa
LỗP/E TTM

IE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Ivanhoe Electric Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-168.21%-42.31M
16.29%-25.70M
24.85%-27.72M
55.10%-20.00M
68.42%-15.78M
29.48%-30.70M
10.33%-36.89M
-24.38%-44.54M
-66.42%-49.96M
-17.82%-43.54M
-18.98%-41.14M
-21.07%-35.81M
-105.34%-30.02M
-101.85%-36.96M
-173.58%-34.58M
-283.73%-29.58M
-59.34%-14.62M
---18.31M
---12.64M
---7.71M
---9.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
338.38%81.39M
-318.32%-40.32M
54.14%-21.61M
43.77%-28.97M
43.19%-34.14M
137.40%18.47M
43.40%-47.12M
-14.88%-51.52M
-55.77%-60.09M
-14.27%-49.39M
-89.86%-83.26M
19.16%-44.85M
-118.29%-38.58M
-50.19%-43.22M
-117.65%-43.85M
-326.01%-55.48M
-169.26%-17.67M
---28.78M
---20.15M
---13.02M
---6.56M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-9.32%564.00K
-10.64%781.00K
63.56%808.00K
362.13%3.29M
0.00%622.00K
72.39%874.00K
17.90%494.00K
5.79%713.00K
-40.19%622.00K
-50.49%507.00K
-53.39%419.00K
-45.43%674.00K
-1.23%1.04M
-6.48%1.02M
-23.42%899.00K
38.45%1.23M
-3.31%1.05M
--1.09M
--1.17M
--892.00K
--1.09M
Các mục phi tiền mặt khác
-688.65%-5.86M
9238.94%10.55M
-36.99%1.77M
24.18%-1.77M
-16.51%996.00K
-93.39%113.00K
-22.78%2.81M
51.41%-2.34M
-61.01%1.19M
-51.61%1.71M
180.29%3.63M
-635.33%-4.82M
2990.91%3.06M
184.61%3.53M
-540.70%-4.53M
334.99%900.00K
114.95%99.00K
--1.24M
--1.03M
---383.00K
---662.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-111.19%-795.00K
107.47%236.00K
-188.72%-8.67M
-242.86%-210.00K
6022.50%7.11M
-50.52%-3.16M
31.60%-3.00M
-98.24%147.00K
94.65%-120.00K
-46.20%-2.10M
-216.28%-4.39M
687.97%8.36M
-434.58%-2.25M
-240.27%-1.44M
30.74%3.78M
-157.57%-1.42M
137.59%671.00K
--1.02M
--2.89M
--2.47M
---1.79M
-Thay đổi các khoản phải thu
-103.67%-374.00K
-69.62%264.00K
-640.03%-9.54M
-92.83%122.00K
1237.95%10.20M
194.66%869.00K
-363.67%-1.29M
2109.09%1.70M
-26.20%-896.00K
-30700.00%-918.00K
23.20%-278.00K
1383.33%77.00K
-380.63%-710.00K
-99.21%3.00K
-125.02%-362.00K
98.92%-6.00K
39.78%253.00K
--382.00K
--1.45M
---554.00K
--181.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
54.87%-88.00K
-727.78%-894.00K
-122.04%-218.00K
-114.58%-309.00K
-274.11%-195.00K
-153.20%-108.00K
5917.65%989.00K
67.93%-144.00K
108.44%112.00K
157.34%203.00K
97.11%-17.00K
-541.43%-449.00K
---1.33M
---354.00K
---589.00K
---70.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
310.32%2.10M
213.28%2.24M
89.91%-632.00K
99.05%-10.00K
-169.55%-998.00K
-168.66%-1.98M
-66.72%-6.26M
-114.06%-1.05M
229.51%1.44M
42.96%-737.00K
-191.14%-3.76M
705.18%7.48M
-197.71%-1.11M
-158.70%-1.29M
109.29%4.12M
-132.76%-1.24M
167.46%1.13M
--2.20M
--1.97M
--3.77M
---1.68M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
50.50%-939.00K
33.49%-1.14M
-71.06%1.68M
--0.00
---1.90M
---1.71M
--5.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-168.21%-42.31M
16.29%-25.70M
24.85%-27.72M
55.10%-20.00M
68.42%-15.78M
29.48%-30.70M
10.33%-36.89M
-24.38%-44.54M
-66.42%-49.96M
-17.82%-43.54M
-18.98%-41.14M
-21.07%-35.81M
-105.34%-30.02M
-101.85%-36.96M
-173.58%-34.58M
-283.73%-29.58M
-59.34%-14.62M
---18.31M
---12.64M
---7.71M
---9.18M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
104450.00%2.09M
-75.69%412.00K
-100.91%-92.00K
135.43%1.99M
-99.79%2.00K
-95.21%1.69M
44.01%10.06M
-97.76%844.00K
-53.96%972.00K
265.97%35.39M
-16.85%6.99M
74.61%37.60M
-56.08%2.11M
-12.96%9.67M
232.54%8.40M
505.60%21.54M
300.25%4.81M
--11.11M
--2.53M
--3.56M
--1.20M
Chi phí vốn
104450.00%2.09M
-75.69%412.00K
-100.00%0.00
135.43%1.99M
-99.79%2.00K
-95.21%1.69M
44.01%10.06M
-97.76%844.00K
-53.96%972.00K
265.97%35.39M
-16.85%6.99M
74.61%37.60M
-56.08%2.11M
-12.96%9.67M
232.54%8.40M
505.60%21.54M
300.25%4.81M
--11.11M
--2.53M
--3.56M
--1.20M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
104450.00%2.09M
-75.69%412.00K
-100.91%-92.00K
135.43%1.99M
-99.79%2.00K
-95.21%1.69M
44.01%10.06M
-97.76%844.00K
-53.96%972.00K
265.97%35.39M
-16.85%6.99M
74.61%37.60M
-56.08%2.11M
-12.96%9.67M
232.54%8.40M
505.60%21.54M
300.25%4.81M
--11.11M
--2.53M
--3.56M
--1.20M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--124.80M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--227.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---6.25M
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
32.84%-405.00K
-30.09%-722.00K
-97.04%-733.00K
-3975.05%-66.79M
48.42%-603.00K
30.01%-555.00K
---372.00K
-88.39%-1.64M
---1.17M
---793.00K
--0.00
---870.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---1.30M
---2.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
100.00%0.00
181.48%110.00K
79.01%-110.00K
-100.00%0.00
---2.72M
---135.00K
---524.00K
--9.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
5758250.00%115.16M
-89.50%-3.21M
197.31%9.79M
-59.09%-1.99M
99.86%-2.00K
95.31%-1.69M
86.37%-10.06M
96.73%-1.25M
44.97%-1.47M
-259.72%-36.12M
-643.03%-73.78M
-67.47%-38.21M
52.39%-2.67M
27.39%-10.04M
-181.20%-9.93M
-459.17%-22.81M
-369.80%-5.60M
---13.83M
---3.53M
---4.08M
---1.19M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-39.29%42.99M
1683.85%131.68M
1474.07%2.13M
840.50%10.10M
172.37%70.81M
-123.43%-8.31M
-99.96%135.00K
-96.50%1.07M
866566.67%26.00M
298.67%35.49M
24010.27%300.31M
-87.58%30.65M
--3.00K
449.17%8.90M
-101.48%-1.26M
1199.44%246.76M
-100.00%0.00
--1.62M
--84.82M
--18.99M
--5.54M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-50.00%2.50M
-404.72%-35.74M
--0.00
---10.51M
--5.00M
-277.02%-7.08M
----
----
----
-60.00%4.00M
--0.00
-100.00%0.00
----
625.69%10.00M
-100.00%0.00
--86.20M
----
--1.38M
--71.48M
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--165.29M
--0.00
--252.00K
--65.59M
-100.00%0.00
----
----
----
1651.02%19.70M
23979.30%299.92M
-100.00%0.00
----
-572.12%-1.27M
-113.35%-1.26M
--160.58M
----
--269.00K
--9.41M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
3308.43%2.83M
9831.58%3.77M
1326.67%1.93M
-72.91%188.00K
--83.00K
-97.93%38.00K
-65.30%135.00K
-41.88%694.00K
-100.00%0.00
914.36%1.84M
--389.00K
--1.19M
--3.00K
--181.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--81.51M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---44.67M
-36.03%-1.73M
--199.00K
--145.00K
----
-2788.64%-1.27M
----
----
----
-388.89%-44.00K
--0.00
100.00%0.00
----
65.38%-9.00K
-100.00%0.00
-100.06%-12.00K
-100.00%0.00
---26.00K
--3.94M
--18.99M
--5.54M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-39.29%42.99M
1683.85%131.68M
1474.07%2.13M
840.50%10.10M
172.37%70.81M
-123.43%-8.31M
-99.96%135.00K
-96.50%1.07M
866566.67%26.00M
298.67%35.49M
24010.27%300.31M
-87.58%30.65M
--3.00K
449.17%8.90M
-101.48%-1.26M
1199.44%246.76M
-100.00%0.00
--1.62M
--84.82M
--18.99M
--5.54M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
289.05%176.27M
-15.64%73.46M
-33.27%89.29M
-43.91%100.60M
-77.90%45.31M
-65.04%87.07M
109.73%133.81M
67.63%179.36M
46.82%205.04M
40.18%249.04M
-71.50%63.80M
259.42%107.00M
180.16%139.66M
121.56%177.67M
1789.84%223.83M
549.84%29.77M
433.67%49.85M
--80.19M
--11.84M
--4.58M
--9.34M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
108.99%115.55M
346.20%102.82M
66.12%-15.83M
75.18%-11.31M
315.28%55.29M
5.09%-41.76M
-125.23%-46.74M
-5.45%-45.55M
21.38%-25.68M
-15.78%-44.00M
501.25%185.24M
-122.26%-43.19M
-62.67%-32.66M
-25.28%-38.01M
-167.55%-46.17M
2571.95%194.06M
-321.87%-20.08M
---30.34M
--68.34M
--7.26M
---4.76M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-220.08%-299.00K
104.87%51.00K
-131.08%-23.00K
169.39%578.00K
197.27%249.00K
-716.47%-1.05M
148.68%74.00K
-576.00%-833.00K
-1605.88%-256.00K
88.89%170.00K
62.19%-152.00K
156.82%175.00K
-87.68%17.00K
-50.00%90.00K
-30.94%-402.00K
-604.92%-308.00K
119.05%138.00K
--180.00K
---307.00K
--61.00K
--63.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
190.09%291.82M
289.05%176.27M
-15.64%73.46M
-33.27%89.29M
-43.91%100.60M
-77.90%45.31M
-65.04%87.07M
109.73%133.81M
67.63%179.36M
46.82%205.04M
40.18%249.04M
-71.50%63.80M
259.42%107.00M
180.16%139.66M
121.56%177.67M
1789.84%223.83M
549.84%29.77M
--49.85M
--80.19M
--11.84M
--4.58M
Dòng tiền tự do
-181.43%-44.40M
19.40%-26.11M
40.95%-27.72M
51.56%-21.98M
69.02%-15.78M
58.95%-32.40M
2.45%-46.95M
38.18%-45.39M
-58.52%-50.93M
-69.28%-78.93M
-11.98%-48.13M
-43.63%-73.41M
-65.40%-32.13M
-58.49%-46.63M
-183.40%-42.98M
-353.77%-51.11M
-87.22%-19.43M
---29.42M
---15.17M
---11.26M
---10.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Ivanhoe Electric Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Ivanhoe Electric Inc đã tạo ra -89.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Ivanhoe Electric Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Ivanhoe Electric Inc đã tăng 44.97% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Ivanhoe Electric Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Ivanhoe Electric Inc đã chi 2.31M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Ivanhoe Electric Inc đã thay đổi như thế nào?

Ivanhoe Electric Inc đã sử dụng 214.72M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với IE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Ivanhoe Electric Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -91.51M, phản ánh sự thay đổi 47.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.