tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ivanhoe Electric Inc

IE
Thêm vào danh sách theo dõi
9.150USD
-0.160-1.71%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.46BVốn hóa
LỗP/E TTM

IE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Ivanhoe Electric Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
195.24%289.82M
322.89%173.26M
-14.30%69.48M
-34.20%88.05M
-45.27%98.16M
-80.02%40.97M
-67.45%81.07M
109.73%133.81M
67.63%179.36M
46.82%205.04M
40.18%249.04M
-71.50%63.80M
259.42%107.00M
--139.66M
--177.67M
--223.83M
--29.77M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
195.24%289.82M
322.89%173.26M
-14.30%69.48M
-34.20%88.05M
-45.27%98.16M
-80.02%40.97M
-67.45%81.07M
109.73%133.81M
67.63%179.36M
46.82%205.04M
40.18%249.04M
-71.50%63.80M
259.42%107.00M
--139.66M
--177.67M
--223.83M
--29.77M
Các khoản phải thu
-48.12%5.90M
-97.56%526.00K
299.93%11.09M
336.44%11.43M
163.32%11.37M
548.50%21.57M
15.20%2.77M
22.91%2.62M
95.70%4.32M
122.18%3.33M
60.53%2.41M
87.01%2.13M
94.96%2.21M
--1.50M
--1.50M
--1.14M
--1.13M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
41.44%157.00K
-99.94%14.00K
-97.08%81.00K
-99.69%8.00K
-97.43%111.00K
548.50%21.57M
15.20%2.77M
22.91%2.62M
95.70%4.32M
122.18%3.33M
60.53%2.41M
87.01%2.13M
94.96%2.21M
--1.50M
--1.50M
--1.14M
--1.13M
-Các khoản phải thu khác
-49.01%5.74M
--10.82M
--11.01M
--11.42M
--11.26M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Dự phòng phải thu khó đòi
--5.30M
--10.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
18.94%5.51M
-9.47%5.31M
-11.24%5.01M
-22.55%4.76M
-27.02%4.63M
-7.24%5.87M
--5.65M
--6.14M
--6.34M
--6.33M
Chi phí trả trước
63.82%3.75M
40.95%3.39M
-16.19%3.13M
-29.57%3.57M
-19.87%2.29M
-22.42%2.41M
-18.50%3.73M
-15.17%5.07M
-7.52%2.85M
-26.55%3.10M
-35.60%4.58M
-26.02%5.98M
158.59%3.08M
--4.23M
--7.11M
--8.08M
--1.19M
Tài sản ngắn hạn khác
-17.80%2.00M
-30.61%3.01M
-33.69%3.98M
--1.24M
--2.43M
--4.34M
--6.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
163.85%301.46M
160.07%180.19M
-16.29%87.68M
-29.06%104.29M
-40.44%114.25M
-68.00%69.29M
-59.84%104.74M
92.07%147.01M
62.37%191.85M
43.34%216.49M
35.53%260.79M
-68.03%76.54M
207.53%118.16M
--151.03M
--192.42M
--239.40M
--38.42M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-7.49%219.06M
-0.90%233.43M
0.32%233.71M
3.76%234.63M
5.41%236.80M
5.66%235.54M
5.43%232.97M
5.72%226.12M
142.25%224.65M
145.82%222.94M
149.93%220.97M
149.53%213.88M
16.20%92.73M
--90.69M
--88.41M
--85.71M
--79.81M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-90.15%123.00K
-91.19%171.00K
-92.07%221.00K
-84.90%546.00K
--1.25M
--1.94M
--2.79M
--3.62M
Tài sản dài hạn khác
379.56%10.96M
188.85%10.03M
-61.67%2.01M
-64.33%2.03M
-59.90%2.29M
-37.61%3.47M
-35.66%5.24M
-35.79%5.70M
-30.15%5.70M
-40.16%5.56M
139.00%8.15M
90.51%8.87M
70.22%8.16M
--9.30M
--3.41M
--4.66M
--4.79M
Tổng tài sản dài hạn
-2.43%292.85M
-0.84%303.08M
10.26%298.47M
10.00%296.18M
11.45%300.13M
12.89%305.65M
-0.52%270.69M
15.45%269.27M
146.60%269.31M
147.35%270.74M
165.78%272.12M
129.55%233.22M
5.79%109.21M
--109.45M
--102.39M
--101.60M
--103.23M
Tổng tài sản
43.42%594.31M
28.90%483.27M
2.86%386.15M
-3.80%400.47M
-10.14%414.39M
-23.05%374.93M
-29.55%375.43M
34.39%416.27M
102.82%461.16M
87.04%487.23M
80.77%532.91M
-9.16%309.76M
60.51%227.37M
--260.49M
--294.80M
--340.99M
--141.66M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
-100.00%0.00
----
--0.00
--10.24M
25.02%5.00M
----
----
----
--4.00M
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--24.74M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
161.66%34.46M
171.88%33.74M
196.24%47.69M
-6.86%13.94M
-4.69%13.17M
-2.08%12.41M
-56.54%16.10M
-57.35%14.96M
--13.82M
--12.67M
--37.04M
--35.08M
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
----
--0.00
--14.69M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-4.23%2.69M
-30.57%2.48M
-13.62%2.40M
1.60%2.79M
-14.20%2.81M
8.87%3.57M
--2.78M
--2.75M
--3.27M
--3.28M
Nợ ngắn hạn khác
-85.46%1.81M
-69.81%2.75M
-33.14%3.89M
-61.54%1.03M
401.69%12.44M
42.13%9.10M
107.94%5.81M
-4.23%2.69M
-30.57%2.48M
130.11%6.40M
1.60%2.79M
-14.20%2.81M
-87.25%3.57M
--2.78M
--2.75M
--3.27M
--28.02M
Tổng nợ ngắn hạn
29.71%48.23M
61.23%53.88M
47.85%62.00M
-32.47%27.15M
-5.18%37.18M
-15.88%33.42M
-32.89%41.93M
-35.69%40.20M
126.19%39.21M
127.87%39.72M
207.86%62.48M
158.47%62.51M
-58.14%17.34M
--17.43M
--20.30M
--24.18M
--41.41M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-99.28%410.00K
-98.10%1.08M
-62.74%25.41M
-14.90%57.76M
-14.35%57.22M
-13.90%56.67M
-10.78%68.19M
-10.08%67.88M
150.02%66.81M
150.05%65.81M
190.31%76.43M
194.51%75.48M
-67.83%26.72M
--26.32M
--26.33M
--25.63M
--83.06M
-Nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-63.67%24.16M
-14.29%56.43M
-14.51%55.77M
-14.72%55.10M
-12.24%66.51M
-12.52%65.84M
146.82%65.23M
149.31%64.62M
198.39%75.78M
202.53%75.27M
-67.86%26.43M
--25.92M
--25.40M
--24.88M
--82.22M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-71.82%410.00K
-30.88%1.08M
-26.07%1.24M
-34.71%1.33M
-7.97%1.46M
30.19%1.56M
162.09%1.68M
843.06%2.04M
437.76%1.58M
197.52%1.20M
-30.93%641.00K
-71.24%216.00K
-64.87%294.00K
--403.00K
--928.00K
--751.00K
--837.00K
Nợ dài hạn khác
----
-100.00%0.00
-30.52%412.00K
-33.16%397.00K
-33.97%383.00K
-34.16%370.00K
-25.87%593.00K
-22.56%594.00K
-94.40%580.00K
-94.60%562.00K
120.39%800.00K
106.74%767.00K
2411.89%10.35M
--10.40M
--363.00K
--371.00K
--412.00K
Tổng nợ dài hạn
-99.34%410.00K
-90.46%5.83M
-58.51%30.39M
-14.26%62.55M
-14.33%61.86M
-14.23%61.09M
-10.27%73.25M
-9.39%72.95M
76.35%72.21M
75.39%71.22M
163.17%81.63M
160.10%80.51M
-54.01%40.95M
--40.61M
--31.02M
--30.95M
--89.04M
Tổng các khoản nợ
-50.89%48.64M
-36.82%59.70M
-19.78%92.39M
-20.73%89.69M
-11.11%99.04M
-14.82%94.50M
-20.08%115.18M
-20.88%113.15M
91.17%111.42M
91.16%110.94M
180.85%144.11M
159.38%143.01M
-55.32%58.28M
--58.04M
--51.31M
--55.14M
--130.45M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
30.77%1.14B
31.63%1.06B
10.72%885.24M
10.72%880.77M
10.12%870.88M
3.11%802.04M
7.39%799.53M
81.02%795.51M
90.61%790.84M
89.86%777.83M
82.83%744.49M
8.01%439.45M
441.43%414.91M
--409.69M
--407.21M
--406.86M
--76.63M
Lợi nhuận giữ lại
-6.00%-594.26M
-19.97%-636.00M
-10.05%-602.01M
-16.02%-584.49M
-22.67%-560.64M
-32.04%-530.13M
-54.38%-547.03M
-82.23%-503.80M
-91.86%-457.01M
-98.64%-401.50M
-118.03%-354.35M
-126.37%-276.46M
-251.51%-238.20M
---202.13M
---162.52M
---122.13M
---67.77M
Vốn dự trữ
30.77%1.14B
31.63%1.06B
10.72%885.23M
10.72%880.76M
10.12%870.86M
3.11%802.03M
7.39%799.52M
81.03%795.50M
90.61%790.82M
89.86%777.82M
82.83%744.48M
8.01%439.44M
441.46%414.90M
--409.68M
--407.20M
--406.85M
--76.63M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-31.50%-4.29M
-10.29%-3.61M
-28.02%-3.10M
-14.76%-2.94M
-40.51%-3.26M
-58.03%-3.28M
-24.49%-2.42M
-24.44%-2.56M
-88.10%-2.32M
-74.35%-2.07M
-128.17%-1.94M
-31.33%-2.06M
11.79%-1.23M
---1.19M
---852.00K
---1.57M
---1.40M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-35.57%5.40M
-36.76%7.46M
33.96%13.63M
24.85%17.44M
-54.07%8.38M
480.79%11.79M
1622.00%10.18M
140.02%13.97M
385.49%18.23M
151.68%2.03M
267.90%591.00K
115.80%5.82M
-270.96%-6.39M
---3.93M
---352.00K
--2.70M
--3.74M
Tổng vốn chủ sở hữu
73.04%545.67M
51.04%423.57M
12.88%293.76M
2.52%310.78M
-9.83%315.35M
-25.47%280.43M
-33.06%260.25M
81.79%303.12M
106.84%349.73M
85.87%376.28M
59.68%388.79M
-41.67%166.75M
1409.53%169.08M
--202.45M
--243.49M
--285.86M
--11.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Ivanhoe Electric Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Ivanhoe Electric Inc có 289.82M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Ivanhoe Electric Inc là bao nhiêu?

Ivanhoe Electric Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 59.70M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 53.88M nợ ngắn hạ và 5.83M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Ivanhoe Electric Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ivanhoe Electric Inc là 483.27M, bao gồm 180.19M tài sản ngắn hạn và 303.08M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Ivanhoe Electric Inc là bao nhiêu?

Ivanhoe Electric Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 423.57M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.