tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

IDEAYA Biosciences Inc

IDYA
Thêm vào danh sách theo dõi
35.500USD
-0.900-2.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.38BVốn hóa
LỗP/E TTM

IDYA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của IDEAYA Biosciences Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của IDEAYA Biosciences Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
--6.56M
55.37%10.88M
--207.83M
----
--0.00
78.48%7.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2.49%3.92M
-72.94%8.04M
-39.43%3.54M
-30.63%7.88M
35.79%4.02M
230.87%29.70M
-33.18%5.85M
56.74%11.36M
-71.98%2.96M
0.10%8.98M
--8.76M
--7.25M
--10.57M
--8.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--6.56M
55.37%10.88M
--207.83M
----
--0.00
78.48%7.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-2.49%3.92M
-72.94%8.04M
-39.43%3.54M
-30.63%7.88M
35.79%4.02M
230.87%29.70M
-33.18%5.85M
56.74%11.36M
-71.98%2.96M
0.10%8.98M
--8.76M
--7.25M
--10.57M
--8.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
36.40%115.10M
-30.23%105.45M
48.57%99.38M
36.78%88.81M
65.41%84.39M
229.71%151.14M
60.94%66.89M
79.09%64.93M
49.35%51.02M
50.46%45.84M
43.13%41.56M
27.88%36.25M
33.54%34.16M
42.82%30.46M
40.36%29.04M
43.13%28.35M
56.14%25.58M
34.57%21.33M
48.17%20.69M
57.32%19.81M
31.29%16.38M
40.04%15.85M
20.13%13.96M
12.06%12.59M
23.62%12.48M
--11.32M
-14.70%11.62M
48.40%11.23M
65.83%10.09M
--13.63M
--7.57M
--6.09M
Chi phí R&D
35.04%95.73M
-38.22%86.60M
45.21%82.99M
36.11%74.23M
65.60%70.89M
261.58%140.18M
69.59%57.15M
86.90%54.53M
53.65%42.80M
56.88%38.77M
50.64%33.70M
28.00%29.18M
41.73%27.86M
53.40%24.71M
44.31%22.37M
52.19%22.80M
69.95%19.66M
33.68%16.11M
54.64%15.50M
74.26%14.98M
28.14%11.57M
41.10%12.05M
12.35%10.03M
-2.97%8.60M
12.88%9.03M
--8.54M
-28.83%8.92M
37.73%8.86M
53.71%8.00M
--12.54M
--6.43M
--5.20M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
16.67%700.00K
20.17%721.00K
16.67%700.00K
15.43%718.00K
-2.60%600.00K
-14.29%600.00K
-6.25%600.00K
0.48%622.00K
2.67%616.00K
16.67%700.00K
12.48%640.00K
21.37%619.00K
29.31%600.00K
33.93%600.00K
13.80%569.00K
14.86%510.00K
16.00%464.00K
12.00%448.00K
44.09%500.00K
11.00%444.00K
19.05%400.00K
21.21%400.00K
7.10%347.00K
34.23%400.00K
14.68%336.00K
--330.00K
45.29%324.00K
43.96%298.00K
51.81%293.00K
--223.00K
--207.00K
--193.00K
Lợi nhuận hoạt động
-28.62%-108.54M
34.39%-94.57M
262.13%108.45M
-36.78%-88.81M
-65.41%-84.39M
-243.87%-144.14M
-99.53%-66.89M
-98.50%-64.93M
-94.14%-51.02M
-58.52%-41.92M
-5179.70%-33.53M
-45.38%-32.71M
-84.80%-26.28M
-43.95%-26.44M
105.63%660.00K
-103.59%-22.50M
-55.67%-14.22M
-247.90%-18.37M
-134.45%-11.71M
12.22%-11.05M
26.79%-9.13M
53.35%-5.28M
57.02%-5.00M
-12.06%-12.59M
-23.62%-12.48M
---11.32M
14.70%-11.62M
-48.40%-11.23M
-65.83%-10.09M
---13.63M
---7.57M
---6.09M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.07%10.01M
-18.29%11.30M
-28.40%10.79M
-6.91%11.31M
6.69%12.21M
73.65%13.83M
147.65%15.07M
154.13%12.15M
333.69%11.45M
255.13%7.96M
537.28%6.09M
979.68%4.78M
1174.88%2.64M
1328.03%2.24M
629.01%955.00K
325.96%443.00K
81.58%207.00K
8.28%157.00K
87.14%131.00K
-47.74%104.00K
-73.79%114.00K
-72.95%145.00K
-89.30%70.00K
-65.27%199.00K
-17.14%435.00K
--536.00K
14.14%654.00K
0.88%573.00K
86.17%525.00K
--573.00K
--568.00K
--282.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--0.00
--11.30M
--10.79M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.00K
-100.00%0.00
-25.00%6.00K
-100.00%0.00
--1.00K
--8.00K
--68.00K
Thu nhập trước thuế
-36.52%-98.54M
36.10%-83.27M
330.11%119.24M
-46.84%-77.49M
-82.40%-72.18M
-283.78%-130.31M
-88.85%-51.82M
-88.97%-52.77M
-67.39%-39.57M
-40.30%-33.95M
-1799.07%-27.44M
-26.61%-27.93M
-68.70%-23.64M
-32.88%-24.20M
113.94%1.61M
-101.48%-22.06M
-55.34%-14.01M
-254.66%-18.21M
-135.12%-11.58M
11.65%-10.95M
25.09%-9.02M
52.37%-5.13M
55.09%-4.93M
-16.28%-12.39M
-25.85%-12.04M
---10.78M
15.96%-10.97M
-52.34%-10.66M
-66.79%-9.57M
---13.05M
---7.00M
---5.74M
Thuế thu nhập
--0.00
----
----
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-36.52%-98.54M
36.10%-83.27M
330.11%119.24M
-46.84%-77.49M
-82.40%-72.18M
-283.78%-130.31M
-88.85%-51.82M
-88.97%-52.77M
-67.39%-39.57M
-40.30%-33.95M
-1799.07%-27.44M
-26.61%-27.93M
-68.70%-23.64M
-32.88%-24.20M
113.94%1.61M
-101.48%-22.06M
-55.34%-14.01M
-254.66%-18.21M
-135.12%-11.58M
11.65%-10.95M
25.09%-9.02M
52.37%-5.13M
55.09%-4.93M
-16.28%-12.39M
-25.85%-12.04M
---10.78M
15.96%-10.97M
-52.34%-10.66M
-66.79%-9.57M
---13.05M
---7.00M
---5.74M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-36.52%-98.54M
36.10%-83.27M
330.11%119.24M
-46.84%-77.49M
-82.40%-72.18M
-283.78%-130.31M
-88.85%-51.82M
-88.97%-52.77M
-67.39%-39.57M
-40.30%-33.95M
-1799.07%-27.44M
-26.61%-27.93M
-68.70%-23.64M
-32.88%-24.20M
113.94%1.61M
-101.48%-22.06M
-55.34%-14.01M
-254.66%-18.21M
-135.12%-11.58M
11.65%-10.95M
25.09%-9.02M
52.37%-5.13M
55.09%-4.93M
-16.28%-12.39M
-25.85%-12.04M
---10.78M
15.96%-10.97M
-52.34%-10.66M
-66.79%-9.57M
---13.05M
---7.00M
---5.74M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-36.52%-98.54M
36.10%-83.27M
330.11%119.24M
-46.84%-77.49M
-82.40%-72.18M
-283.78%-130.31M
-88.85%-51.82M
-88.97%-52.77M
-67.39%-39.57M
-40.30%-33.95M
-1799.07%-27.44M
-26.61%-27.93M
-68.70%-23.64M
-32.88%-24.20M
113.94%1.61M
-101.48%-22.06M
-55.34%-14.01M
-254.66%-18.21M
-135.12%-11.58M
11.65%-10.95M
25.09%-9.02M
52.37%-5.13M
55.09%-4.93M
-16.28%-12.39M
-25.85%-12.04M
---10.78M
15.96%-10.97M
-52.34%-10.66M
-66.79%-9.57M
---13.05M
---7.00M
---5.74M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-36.52%-98.54M
36.10%-83.27M
330.11%119.24M
-46.84%-77.49M
-82.40%-72.18M
-283.78%-130.31M
-88.85%-51.82M
-88.97%-52.77M
-67.39%-39.57M
-40.30%-33.95M
-1799.07%-27.44M
-26.61%-27.93M
-68.70%-23.64M
-32.88%-24.20M
113.94%1.61M
-101.48%-22.06M
-55.34%-14.01M
-254.66%-18.21M
-135.12%-11.58M
11.65%-10.95M
25.09%-9.02M
52.37%-5.13M
55.09%-4.93M
-16.28%-12.39M
-25.85%-12.04M
---10.78M
15.96%-10.97M
-52.34%-10.66M
-66.79%-9.57M
---13.05M
---7.00M
---5.74M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-35.99%-1.11
36.96%-0.94
324.03%1.35
-29.40%-0.88
-55.05%-0.82
-186.93%-1.49
-31.47%-0.60
-36.35%-0.68
-7.80%-0.53
-3.53%-0.52
-1241.35%-0.46
12.98%-0.50
-34.60%-0.49
-6.23%-0.50
113.07%0.04
-71.22%-0.57
-27.84%-0.36
-168.56%-0.47
-76.77%-0.31
43.53%-0.33
52.24%-0.28
66.86%-0.18
68.12%-0.17
-12.22%-0.59
-21.06%-0.59
---0.53
18.79%-0.54
-46.40%-0.53
-66.79%-0.49
---0.67
---0.36
---0.29
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-35.99%-1.11
36.96%-0.94
321.12%1.33
-29.40%-0.88
-55.05%-0.82
-186.93%-1.49
-31.47%-0.60
-36.35%-0.68
-7.80%-0.53
-3.53%-0.52
-1264.01%-0.46
12.98%-0.50
-34.60%-0.49
-6.23%-0.50
112.81%0.04
-71.22%-0.57
-27.84%-0.36
-168.56%-0.47
-76.77%-0.31
43.53%-0.33
52.24%-0.28
66.86%-0.18
68.12%-0.17
-12.22%-0.59
-21.06%-0.59
---0.53
18.79%-0.54
-46.40%-0.53
-66.79%-0.49
---0.67
---0.36
---0.29
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của IDEAYA Biosciences Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IDYA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của IDEAYA Biosciences Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

IDEAYA Biosciences Inc báo cáo doanh thu là 218.71M cho năm tài chính 2025, tăng từ 7.00M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của IDEAYA Biosciences Inc cho cả năm là bao nhiêu?

IDEAYA Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -113.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của IDEAYA Biosciences Inc trong quý trước là bao nhiêu?

IDEAYA Biosciences Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -98.54M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của IDEAYA Biosciences Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của IDEAYA Biosciences Inc là -159.31M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.