tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Humacyte Inc

HUMA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.642USD
-0.039-5.73%
Đóng cửa 08-21 16:00ET
178.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

HUMA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Humacyte Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Humacyte Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
34.88%406.00K
-4.26%495.00K
--467.00K
--753.00K
--301.00K
--517.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-87.14%31.00K
88.55%1.30M
50.32%233.00K
42.74%177.00K
-73.63%241.00K
--690.00K
--155.00K
--124.00K
--914.00K
Doanh thu
34.88%406.00K
-4.26%495.00K
--467.00K
--753.00K
--301.00K
--517.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-87.14%31.00K
88.55%1.30M
50.32%233.00K
42.74%177.00K
-73.63%241.00K
--690.00K
--155.00K
--124.00K
--914.00K
Chi phí doanh thu
477.93%1.23M
1286.39%2.04M
--9.08M
--260.00K
--213.00K
--147.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-8.75%27.40M
24.17%29.43M
11.45%31.30M
-16.84%25.14M
1.79%30.03M
-10.82%23.70M
7.28%28.09M
22.79%30.23M
10.36%29.50M
18.06%26.58M
25.94%26.18M
4.66%24.62M
34.79%26.73M
2.35%22.51M
-4.65%20.79M
13.19%23.52M
-0.64%19.83M
10.40%22.00M
38.03%21.80M
14.66%20.78M
--19.96M
--19.92M
--15.80M
--18.13M
Chi phí R&D
-17.55%18.14M
26.23%19.46M
-29.29%14.61M
-24.66%17.27M
-7.35%22.01M
-27.49%15.42M
2.36%20.66M
23.58%22.93M
15.64%23.75M
23.07%21.26M
34.92%20.18M
7.01%18.55M
40.19%20.54M
5.91%17.28M
-7.96%14.96M
12.68%17.34M
0.58%14.65M
7.78%16.31M
23.12%16.25M
4.72%15.39M
--14.57M
--15.14M
--13.20M
--14.69M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-3.98%1.79M
-2.29%1.79M
-1.11%1.79M
2.92%1.86M
4.55%1.86M
2.29%1.83M
-1.36%1.81M
-0.98%1.81M
-10.29%1.78M
-13.60%1.79M
-13.29%1.83M
-10.07%1.83M
-1.88%1.98M
1.62%2.07M
3.32%2.11M
-1.17%2.04M
-2.18%2.02M
-1.45%2.04M
-1.49%2.05M
-1.10%2.06M
--2.07M
--2.07M
--2.08M
--2.08M
Lợi nhuận hoạt động
9.19%-27.00M
-24.81%-28.93M
-9.78%-30.84M
19.33%-24.39M
-0.77%-29.73M
12.77%-23.18M
-7.28%-28.09M
-22.79%-30.23M
-10.36%-29.50M
-18.06%-26.58M
-25.94%-26.18M
-4.80%-24.62M
-44.25%-26.73M
-3.44%-22.51M
3.87%-20.79M
-14.36%-23.49M
3.83%-18.53M
-10.09%-21.76M
-38.00%-21.63M
-19.35%-20.54M
---19.27M
---19.77M
---15.67M
---17.21M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-53.37%388.00K
-50.15%330.00K
-40.96%503.00K
-35.24%590.00K
-36.49%832.00K
-35.79%662.00K
-25.52%852.00K
-33.46%911.00K
-11.43%1.31M
-30.10%1.03M
-19.09%1.14M
55.04%1.37M
391.36%1.48M
4658.06%1.48M
14040.00%1.41M
29333.33%883.00K
14950.00%301.00K
3000.00%31.00K
900.00%10.00K
50.00%3.00K
--2.00K
--1.00K
--1.00K
--2.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-8.80%2.32M
-24.30%2.27M
23.33%3.09M
7.14%2.61M
1.19%2.54M
65.20%3.00M
45.22%2.51M
66.64%2.44M
47.08%2.52M
6.89%1.82M
5.37%1.73M
-10.85%1.46M
14.92%1.71M
18.65%1.70M
17.41%1.64M
36.30%1.64M
22.47%1.49M
168.67%1.43M
158.04%1.40M
119.31%1.20M
--1.22M
--533.00K
--541.00K
--549.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-26.62%-7.87M
-79.50%13.26M
-2.07%8.62M
219.62%8.90M
76.05%-6.22M
1526.45%64.66M
430.68%8.80M
-481.86%-7.44M
-709.94%-25.96M
68.15%-4.53M
-90.41%1.66M
-24.30%-1.28M
-92.48%4.26M
-527.16%-14.23M
-73.63%17.30M
89.47%-1.03M
1623.08%56.59M
--3.33M
--65.60M
---9.77M
--3.28M
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
--19.95M
---1.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---49.00K
----
----
----
--0.00
Thu nhập trước thuế
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
---17.20M
---20.30M
---16.21M
---17.76M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
---17.20M
---20.30M
---16.21M
---17.76M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
---17.20M
---20.30M
---16.21M
---17.76M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
---17.20M
---20.30M
---16.21M
---17.76M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
---17.20M
---20.30M
---16.21M
---17.76M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
35.13%-0.16
-129.92%-0.09
19.57%-0.13
66.31%-0.11
49.05%-0.24
201.01%0.30
31.98%-0.16
-30.65%-0.33
-116.43%-0.48
17.70%-0.29
-571.96%-0.24
-2.41%-0.25
-161.38%-0.22
-85.94%-0.36
-108.72%-0.04
19.93%-0.25
314.36%0.36
2.31%-0.19
362.68%0.41
-77.72%-0.31
---0.17
---0.20
---0.16
---0.17
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
35.13%-0.16
-129.98%-0.09
19.57%-0.13
66.31%-0.11
49.05%-0.24
200.81%0.30
31.98%-0.16
-30.65%-0.33
-116.43%-0.48
17.70%-0.29
-571.96%-0.24
-2.41%-0.25
-161.91%-0.22
-85.94%-0.36
-108.72%-0.04
19.93%-0.25
312.50%0.35
2.31%-0.19
362.68%0.41
-77.72%-0.31
---0.17
---0.20
---0.16
---0.17
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Humacyte Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HUMA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Humacyte Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Humacyte Inc báo cáo doanh thu là 2.04M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.04M của năm trước.

Doanh thu mà Humacyte Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Humacyte Inc báo cáo doanh thu là 406.00K cho quý gần nhất, tăng 34.88% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Humacyte Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Humacyte Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -40.83M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Humacyte Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Humacyte Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -36.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Humacyte Inc là -108.14M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.