tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Humacyte Inc

HUMA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.642USD
-0.039-5.73%
Đóng cửa 08-21 16:00ET
178.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

HUMA Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Humacyte Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
16.48%-22.06M
12.23%-25.10M
1.70%-26.12M
-4.35%-23.90M
-24.06%-26.41M
-4.59%-28.60M
-39.48%-26.58M
-76.11%-22.91M
5.80%-21.29M
-46.70%-27.35M
-0.50%-19.05M
22.60%-13.01M
-36.42%-22.60M
0.83%-18.64M
11.60%-18.96M
44.94%-16.80M
-12.87%-16.57M
-29.25%-18.80M
-41.15%-21.45M
-138.60%-30.52M
---14.68M
---14.54M
---15.20M
---12.79M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
---17.20M
---20.30M
---16.21M
---17.76M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-3.98%1.79M
-2.29%1.79M
-1.11%1.79M
2.92%1.86M
4.55%1.86M
2.29%1.83M
-1.36%1.81M
-0.98%1.81M
-10.29%1.78M
-13.60%1.79M
-13.29%1.83M
-10.07%1.83M
-1.88%1.98M
1.62%2.07M
3.32%2.11M
-1.17%2.04M
-2.18%2.02M
-1.45%2.04M
-1.49%2.05M
-1.10%2.06M
--2.07M
--2.07M
--2.08M
--2.08M
Các mục phi tiền mặt khác
-46.55%1.19M
-2.26%2.12M
1454.95%33.62M
10.99%2.30M
4.25%2.23M
51.36%2.17M
62.31%2.16M
96.50%2.08M
-35.02%2.14M
284.68%1.43M
284.97%1.33M
133.63%1.06M
714.85%3.29M
-4.37%372.00K
119.91%346.00K
103.75%452.00K
113.66%404.00K
2061.11%389.00K
-9755.56%-1.74M
-35505.88%-12.04M
---2.96M
--18.00K
--18.00K
--34.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
191.70%1.28M
86.36%-1.30M
-232.35%-8.31M
-220.71%-4.12M
-134.45%-1.40M
-105.24%-9.56M
-179.88%-2.50M
-51.58%3.41M
217.56%4.06M
-2830.82%-4.66M
250.53%3.13M
102.32%7.05M
-350.07%-3.45M
-140.66%-159.00K
-33.85%-2.08M
658.49%3.48M
-260.13%-767.00K
-65.76%391.00K
33.25%-1.55M
-137.21%-624.00K
--479.00K
--1.14M
---2.33M
--1.68M
-Thay đổi các khoản phải thu
10.64%104.00K
102.27%7.00K
--637.00K
---684.00K
--94.00K
---308.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
154.39%31.00K
-100.00%0.00
182.85%1.27M
-100.00%-1.07M
-35.71%-57.00K
-87.35%64.00K
205.65%449.00K
---534.00K
---42.00K
--506.00K
---425.00K
-Thay đổi hàng tồn kho
176.87%2.27M
125.47%2.04M
---3.56M
---7.30M
---2.95M
---8.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
-864.60%-864.00K
-466.58%-1.44M
-214.29%-968.00K
-156.64%-64.00K
189.68%113.00K
-4.16%392.00K
-980.00%-308.00K
-96.51%113.00K
96.67%-126.00K
240.83%409.00K
-93.66%35.00K
2175.00%3.24M
-2689.04%-3.78M
-85.40%120.00K
420.93%552.00K
91.90%-156.00K
278.05%146.00K
11642.86%822.00K
-52.21%-172.00K
-8129.17%-1.93M
---82.00K
--7.00K
---113.00K
--24.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--0.00
--628.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-49.14%-173.00K
----
----
----
-174.36%-116.00K
-100.00%0.00
----
----
--156.00K
--133.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
16.48%-22.06M
12.23%-25.10M
1.70%-26.12M
-4.35%-23.90M
-24.06%-26.41M
-4.59%-28.60M
-39.48%-26.58M
-76.11%-22.91M
5.80%-21.29M
-46.70%-27.35M
-0.50%-19.05M
22.60%-13.01M
-36.42%-22.60M
0.83%-18.64M
11.60%-18.96M
44.94%-16.80M
-12.87%-16.57M
-29.25%-18.80M
-41.15%-21.45M
-138.60%-30.52M
---14.68M
---14.54M
---15.20M
---12.79M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-81.69%104.00K
-23.25%175.00K
-38.10%39.00K
-94.75%49.00K
208.70%568.00K
-41.69%228.00K
-58.00%63.00K
89.45%934.00K
-62.06%184.00K
-66.06%391.00K
-77.97%150.00K
133.65%493.00K
261.94%485.00K
5136.36%1.15M
1413.33%681.00K
154.22%211.00K
112.70%134.00K
-24.14%22.00K
246.15%45.00K
418.75%83.00K
--63.00K
--29.00K
--13.00K
--16.00K
Chi phí vốn
-81.69%104.00K
-23.25%175.00K
-38.10%39.00K
-94.75%49.00K
208.70%568.00K
-41.69%228.00K
-58.00%63.00K
89.45%934.00K
-62.06%184.00K
-66.06%391.00K
-77.97%150.00K
133.65%493.00K
261.94%485.00K
5136.36%1.15M
1413.33%681.00K
154.22%211.00K
112.70%134.00K
-24.14%22.00K
246.15%45.00K
418.75%83.00K
--63.00K
--29.00K
--13.00K
--16.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-81.69%104.00K
-23.25%175.00K
-38.10%39.00K
-94.75%49.00K
208.70%568.00K
-41.69%228.00K
-58.00%63.00K
89.45%934.00K
-62.06%184.00K
-66.06%391.00K
-77.97%150.00K
133.65%493.00K
261.94%485.00K
5136.36%1.15M
1413.33%681.00K
154.22%211.00K
112.70%134.00K
-24.14%22.00K
246.15%45.00K
418.75%83.00K
--63.00K
--29.00K
--13.00K
--16.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--2.11M
----
173.66%5.89M
--0.00
----
----
---8.00M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
81.69%-104.00K
23.25%-175.00K
38.10%-39.00K
94.75%-49.00K
-208.70%-568.00K
41.69%-228.00K
58.00%-63.00K
-89.45%-934.00K
-111.34%-184.00K
66.06%-391.00K
-102.88%-150.00K
-133.65%-493.00K
1310.45%1.62M
-5136.36%-1.15M
164.79%5.21M
-154.22%-211.00K
-112.70%-134.00K
24.14%-22.00K
-61784.62%-8.04M
-418.75%-83.00K
---63.00K
---29.00K
---13.00K
---16.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
2371.33%53.53M
-50.10%23.32M
12.09%57.17M
-5352.18%-44.59M
563.81%2.17M
-25.57%46.74M
15325.67%51.01M
211.13%849.00K
-107.76%-467.00K
15453.30%62.80M
-58.02%-335.00K
-164.36%-764.00K
1342.77%6.01M
11.28%-409.00K
-103.24%-212.00K
-100.12%-289.00K
47.16%-484.00K
-102.39%-461.00K
2101.83%6.55M
65001.34%242.08M
---916.00K
--19.27M
---327.00K
---373.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
76.07%-174.00K
100.00%0.00
276.23%1.19M
-7600.00%-50.74M
-12.89%-727.00K
-13.93%-687.00K
-14.46%-673.00K
-14.21%-659.00K
98.01%-644.00K
-14.20%-603.00K
-13.51%-588.00K
-14.03%-577.00K
-6440.00%-32.37M
-14.29%-528.00K
-105.43%-518.00K
-100.21%-506.00K
-14.58%-495.00K
-102.40%-462.00K
2529.52%9.55M
62945.97%241.96M
---432.00K
--19.26M
---393.00K
---385.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
1560.16%53.67M
-50.77%23.32M
9.97%56.58M
511.75%6.20M
--3.23M
9.16%47.37M
--51.45M
--1.01M
--0.00
--43.40M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--30.00K
-100.00%0.00
-97.80%5.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
2700.00%56.00K
-10.28%227.00K
400.00%495.00K
728.42%787.00K
-98.32%2.00K
-17.32%253.00K
-54.38%99.00K
763.64%95.00K
11800.00%119.00K
15200.00%306.00K
-39.72%217.00K
-63.33%11.00K
-99.51%1.00K
-96.97%2.00K
2900.00%360.00K
--30.00K
--206.00K
--66.00K
--12.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
15886.18%53.67M
--23.32M
---599.00K
---45.00K
44.26%-340.00K
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-101.59%-610.00K
--20.00M
--0.00
---286.00K
--38.29M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---3.00M
---235.00K
---514.00K
---192.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
2371.33%53.53M
-50.10%23.32M
12.09%57.17M
-5352.18%-44.59M
563.81%2.17M
-25.57%46.74M
15325.67%51.01M
211.13%849.00K
-107.76%-467.00K
15453.30%62.80M
-58.02%-335.00K
-164.36%-764.00K
1342.77%6.01M
11.28%-409.00K
-103.24%-212.00K
-100.12%-289.00K
47.16%-484.00K
-102.39%-461.00K
2101.83%6.55M
65001.34%242.08M
---916.00K
--19.27M
---327.00K
---373.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-100.00%0.00
-46.64%50.85M
-72.02%19.84M
-5.89%88.39M
-2.29%113.20M
17.93%95.29M
-29.32%70.92M
-18.05%93.92M
-10.58%115.86M
-46.05%80.80M
-38.72%100.34M
-36.70%114.60M
-34.63%129.57M
-31.14%149.77M
-31.91%163.73M
524.93%181.03M
344.17%198.22M
444.72%217.50M
333.52%240.45M
-57.80%28.97M
--44.63M
--39.93M
--55.46M
--68.64M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
226.39%31.36M
-110.93%-1.96M
27.26%31.01M
-198.12%-68.54M
-13.09%-24.82M
-48.91%17.91M
224.70%24.37M
-61.19%-22.99M
-46.61%-21.94M
273.53%35.06M
-39.97%-19.54M
17.57%-14.26M
12.92%-14.97M
-4.78%-20.20M
39.17%-13.96M
-108.18%-17.30M
-9.76%-17.19M
-510.30%-19.28M
-47.71%-22.95M
1704.55%211.48M
---15.66M
--4.70M
---15.54M
---13.18M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-64.51%31.36M
-56.81%48.89M
-46.64%50.85M
-72.02%19.84M
-5.89%88.39M
-2.29%113.20M
17.93%95.29M
-29.32%70.92M
-18.05%93.92M
-10.58%115.86M
-46.05%80.80M
-38.72%100.34M
-36.70%114.60M
-34.63%129.57M
-31.14%149.77M
-31.91%163.73M
524.93%181.03M
344.17%198.22M
444.72%217.50M
333.52%240.45M
--28.97M
--44.63M
--39.93M
--55.46M
Dòng tiền tự do
17.85%-22.16M
12.31%-25.28M
1.79%-26.16M
-0.47%-23.95M
-25.64%-26.98M
-3.93%-28.83M
-38.72%-26.64M
-76.60%-23.84M
6.99%-21.48M
-40.14%-27.74M
2.22%-19.20M
20.66%-13.50M
-38.23%-23.09M
-5.18%-19.79M
8.62%-19.64M
44.40%-17.02M
-13.29%-16.70M
-29.14%-18.82M
-41.33%-21.49M
-138.95%-30.60M
---14.74M
---14.57M
---15.21M
---12.81M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Humacyte Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Humacyte Inc đã tạo ra -105.04M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Humacyte Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Humacyte Inc đã tăng -7.05% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Humacyte Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Humacyte Inc đã chi 884.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Humacyte Inc đã thay đổi như thế nào?

Humacyte Inc đã sử dụng 61.49M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HUMA?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Humacyte Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -105.93M, phản ánh sự thay đổi -6.25% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.