tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Humacyte Inc

HUMA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.569USD
+0.003+0.53%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
153.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HUMA

Theo dõi tình hình tài chính của Humacyte Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
153.43M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.88
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.64
Doanh thu
2.04M
Lợi nhuận ròng
-148.70M
ROE
-409.47%
ROA
-71.47%

Ngày công bố lợi nhuận của Humacyte Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
-0.16/-0.10
Doanh thu / Dự báo
406.00K/1.12M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.13%-0.16
-129.92%-0.09
19.57%-0.13
66.31%-0.11
49.05%-0.24
201.01%0.30
31.98%-0.16
-30.65%-0.33
-116.43%-0.48
17.70%-0.29
-571.96%-0.24
---0.25
---0.22
---0.36
---0.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
34.88%406.00K
-4.26%495.00K
--467.00K
--753.00K
--301.00K
--517.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-87.14%31.00K
88.55%1.30M
50.32%233.00K
42.74%177.00K
-73.63%241.00K
Lợi nhuận ròng
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
Biên lợi nhuận ròng
27.55%-9064.53%
-147.02%-3559.39%
---5311.35%
---2325.37%
---12510.96%
--7570.41%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-795.04%-203.20%
-535.56%-311.72%
---1844.75%
--65.47%
--29.24%
--71.57%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
285.87%47.93%
452.42%59.61%
364.60%55.73%
268.52%55.26%
-3.88%12.42%
-5.89%10.79%
-18.42%11.99%
15.23%15.00%
8.52%12.92%
-57.91%11.47%
-39.94%14.70%
--13.01%
--11.91%
--27.24%
--24.48%
----
----
----
----
----
Doanh thu
34.88%406.00K
-4.26%495.00K
--467.00K
--753.00K
--301.00K
--517.00K
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-87.14%31.00K
88.55%1.30M
50.32%233.00K
42.74%177.00K
-73.63%241.00K
Lợi nhuận hoạt động
9.19%-27.00M
-24.81%-28.93M
-9.78%-30.84M
19.33%-24.39M
-0.77%-29.73M
12.77%-23.18M
-7.28%-28.09M
-22.79%-30.23M
-10.36%-29.50M
-18.06%-26.58M
-25.94%-26.18M
-4.80%-24.62M
-44.25%-26.73M
-3.44%-22.51M
3.87%-20.79M
-14.36%-23.49M
3.83%-18.53M
-10.09%-21.76M
-38.00%-21.63M
-19.35%-20.54M
Lợi nhuận ròng
2.27%-36.80M
-145.02%-17.62M
-18.45%-24.80M
55.33%-17.51M
33.54%-37.66M
222.71%39.14M
16.59%-20.94M
-50.81%-39.20M
-149.55%-56.66M
13.72%-31.90M
-574.89%-25.11M
-2.82%-26.00M
-161.59%-22.71M
-86.41%-36.97M
-108.74%-3.72M
19.90%-25.28M
314.37%36.87M
2.31%-19.83M
362.68%42.59M
-77.72%-31.56M
Tài sản ngắn hạn
79.37%92.79M
-13.71%63.60M
41.66%67.80M
79.75%41.35M
-46.18%51.73M
-37.50%73.70M
-42.53%47.86M
-77.63%23.00M
-20.28%96.11M
-11.90%117.93M
-46.00%83.28M
-41.10%102.85M
-37.54%120.56M
-36.04%133.85M
-32.76%154.21M
-28.49%174.61M
519.88%193.03M
--209.29M
--229.34M
--244.18M
Tổng nợ ngắn hạn
-29.11%14.95M
-19.18%16.19M
-7.93%18.37M
22.15%25.58M
18.74%21.09M
42.18%20.03M
8.19%19.95M
38.35%20.94M
55.93%17.76M
-40.31%14.09M
-5.81%18.44M
-15.46%15.14M
2.98%11.39M
119.28%23.60M
77.19%19.58M
-15.72%17.91M
-30.68%11.06M
--10.76M
--11.05M
--21.25M
Tổng tài sản
-0.51%138.09M
-31.99%110.56M
-15.60%116.37M
-20.26%91.51M
0.37%138.79M
0.67%162.55M
7.53%137.87M
-23.18%114.76M
-17.74%138.28M
-11.76%161.47M
-37.24%128.22M
-33.96%149.38M
-31.77%168.11M
-30.81%182.98M
-28.70%204.30M
-25.43%226.22M
157.83%246.37M
--264.47M
--286.53M
--303.36M
Tổng các khoản nợ
-20.72%106.83M
-21.80%98.93M
-40.56%113.26M
-46.07%96.26M
-19.11%134.74M
-6.51%126.51M
66.15%190.54M
58.81%178.49M
55.69%166.57M
33.86%135.31M
31.25%114.68M
4.51%112.39M
2.77%106.99M
-37.05%101.09M
-46.84%87.37M
-52.73%107.55M
91.63%104.11M
--160.58M
--164.36M
--227.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
671.50%31.26M
-67.75%11.62M
105.90%3.11M
92.54%-4.75M
114.32%4.05M
37.82%36.04M
-488.82%-52.67M
-272.25%-63.72M
-146.28%-28.29M
-68.06%26.15M
-88.42%13.55M
-68.83%36.99M
-57.04%61.12M
-21.18%81.89M
-4.29%116.93M
56.43%118.67M
245.07%142.26M
--103.89M
--122.17M
--75.86M
Thu nhập hoạt động ròng
16.48%-22.06M
12.23%-25.10M
1.70%-26.12M
-4.35%-23.90M
-24.06%-26.41M
-4.59%-28.60M
-39.48%-26.58M
-76.11%-22.91M
5.80%-21.29M
-46.70%-27.35M
-0.50%-19.05M
22.60%-13.01M
-36.42%-22.60M
0.83%-18.64M
11.60%-18.96M
44.94%-16.80M
-12.87%-16.57M
-29.25%-18.80M
-41.15%-21.45M
-138.60%-30.52M
Đầu tư ròng
81.69%-104.00K
23.25%-175.00K
38.10%-39.00K
94.75%-49.00K
-208.70%-568.00K
41.69%-228.00K
58.00%-63.00K
-89.45%-934.00K
-111.34%-184.00K
66.06%-391.00K
-102.88%-150.00K
-133.65%-493.00K
1310.45%1.62M
-5136.36%-1.15M
164.79%5.21M
-154.22%-211.00K
-112.70%-134.00K
24.14%-22.00K
-61784.62%-8.04M
-418.75%-83.00K
Tài chính thuần
2371.33%53.53M
-50.10%23.32M
12.09%57.17M
-5352.18%-44.59M
563.81%2.17M
-25.57%46.74M
15325.67%51.01M
211.13%849.00K
-107.76%-467.00K
15453.30%62.80M
-58.02%-335.00K
-164.36%-764.00K
1342.77%6.01M
11.28%-409.00K
-103.24%-212.00K
-100.12%-289.00K
47.16%-484.00K
-102.39%-461.00K
2101.83%6.55M
65001.34%242.08M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, tổng doanh thu đạt 2.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04M.

Tài sản ngắn hạn của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, tài sản ngắn hạn là 67.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.66.

Tổng tài sản của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Humacyte Inc là 116.37M, bao gồm 67.80M tài sản ngắn hạn và 48.57M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, tổng nghĩa vụ của Humacyte Inc là 113.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Humacyte Inc là 3.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Humacyte Inc là -108.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.47.

Giá trị đầu tư ròng của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, giá trị đầu tư ròng của Humacyte Inc là -884.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, giá trị huy động vốn ròng của Humacyte Inc là 61.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.43.

Thu nhập ròng của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, lợi nhuận ròng là -40.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 55.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -32.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Humacyte Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Humacyte Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -108.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.