tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Holley Inc

HLLY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.520USD
-0.030-1.18%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
302.32MVốn hóa
12.75P/E TTM

HLLY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Holley Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
63.61%-2.86M
49.13%6.15M
525.06%7.43M
57.67%40.49M
-141.66%-7.85M
-86.79%4.13M
-107.78%-1.75M
-16.48%25.68M
417.81%18.84M
21000.68%31.23M
359.37%22.48M
1138.68%30.74M
-80.17%3.64M
104.44%148.00K
---8.67M
-90.96%2.48M
-3.20%18.35M
-126.03%-3.33M
--27.44M
7.83%18.96M
--12.81M
--17.58M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
--31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
--23.10M
-142.37%-2.06M
--1.95M
--4.85M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-16.73%5.95M
-87.54%5.96M
-53.50%6.13M
-8.83%5.57M
21.14%7.15M
686.27%47.86M
103.52%13.17M
-0.62%6.10M
-4.28%5.90M
-3.46%6.09M
-27.23%6.47M
-0.70%6.14M
6.26%6.16M
-19.24%6.30M
--8.89M
8.45%6.18M
3.81%5.80M
61.64%7.81M
--5.70M
18.29%5.59M
--4.83M
--4.72M
Thuế hoãn lại
1021.69%765.00K
138.52%2.93M
314.97%7.81M
49.43%-1.51M
95.66%-83.00K
-302.15%-7.62M
-277.48%-3.63M
64.24%-2.99M
16.99%-1.91M
150.67%3.77M
165.42%2.05M
-3900.45%-8.36M
-75.73%-2.30M
-724.39%-7.44M
---3.13M
-69.01%220.00K
-374.06%-1.31M
-114.63%-902.00K
--710.00K
95.90%478.00K
--6.17M
--244.00K
Các mục phi tiền mặt khác
23.31%2.89M
99.40%5.97M
-221.01%-789.00K
-21.60%2.72M
-81.09%2.35M
650.37%2.99M
-75.14%652.00K
50.28%3.47M
148.89%12.41M
-105.26%-544.00K
-45.17%2.62M
-49.38%2.31M
195.61%4.99M
-36.87%10.35M
--4.78M
-0.61%4.56M
78.52%1.69M
233.77%16.39M
--4.59M
13.31%945.00K
--4.91M
--834.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
24.85%-18.88M
-55.05%-16.29M
-35.11%-10.40M
308.54%20.23M
-706.64%-25.13M
-168.21%-10.51M
-222.92%-7.70M
-71.95%4.95M
128.60%4.14M
836.59%15.40M
138.46%6.26M
169.47%17.66M
-15.77%-14.48M
81.35%-2.09M
---16.29M
-7.31%-25.42M
-190.19%-12.51M
-83.59%-11.21M
---23.68M
105.06%13.87M
---6.11M
--6.76M
-Thay đổi các khoản phải thu
99.09%-136.00K
-205.54%-7.81M
-88.99%1.26M
100.82%63.00K
-3096.57%-14.93M
703.34%7.40M
18.85%11.47M
-605.44%-7.65M
95.15%-467.00K
-109.93%-1.23M
532.87%9.65M
-118.27%-1.08M
21.60%-9.62M
118.20%12.35M
---2.23M
238.05%5.93M
-50.43%-12.28M
30.75%5.66M
---4.30M
-107.90%-8.16M
--4.33M
---3.92M
-Thay đổi hàng tồn kho
-395.24%-2.98M
0.95%-14.12M
-32.83%-12.11M
-10.23%8.14M
144.71%1.01M
-183.10%-14.25M
-197.46%-9.12M
-7.36%9.07M
-218.85%-2.26M
241.68%17.15M
155.63%9.36M
140.63%9.79M
135.27%1.90M
36.54%-12.11M
---16.82M
-185.47%-24.10M
-169.61%-5.38M
-70.30%-19.08M
---8.44M
-26.73%7.73M
---11.20M
--10.56M
-Thay đổi chi phí trả trước
-387.32%-9.94M
-46.26%1.95M
-19428.57%-12.18M
240.82%583.00K
1246.03%3.46M
257.43%3.63M
-97.60%63.00K
-119.78%-414.00K
-306.85%-302.00K
-2106.09%-2.31M
193.31%2.62M
567.19%2.09M
-96.59%146.00K
101.16%115.00K
---2.81M
-1.59%-448.00K
331.18%4.29M
-1528.85%-9.94M
---441.00K
-327.48%-1.85M
---610.00K
--815.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
63.61%-2.86M
49.13%6.15M
525.06%7.43M
57.67%40.49M
-141.66%-7.85M
-86.79%4.13M
-107.78%-1.75M
-16.48%25.68M
417.81%18.84M
21000.68%31.23M
359.37%22.48M
1138.68%30.74M
-80.17%3.64M
104.44%148.00K
---8.67M
-90.96%2.48M
-3.20%18.35M
-126.03%-3.33M
--27.44M
7.83%18.96M
--12.81M
--17.58M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-9.03%7.04M
147.60%5.82M
1671.70%5.51M
893.06%13.16M
609.44%7.74M
77.03%2.35M
-58.14%311.00K
-22.01%1.32M
59.74%1.09M
-7.13%1.33M
-61.04%743.00K
-55.03%1.70M
-87.78%683.00K
-69.73%1.43M
--1.91M
0.69%3.78M
79.99%5.59M
126.90%4.72M
--3.75M
141.93%3.10M
--2.08M
--1.28M
Chi phí vốn
-9.03%7.04M
144.16%5.94M
230.92%5.71M
853.48%13.16M
511.86%7.74M
60.32%2.43M
2.86%1.73M
-20.55%1.38M
26.37%1.27M
-17.78%1.52M
-21.40%1.68M
-55.10%1.74M
-82.56%1.00M
-61.28%1.84M
--2.14M
-4.16%3.87M
84.92%5.74M
71.40%4.76M
--4.04M
141.93%3.10M
--2.78M
--1.28M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
16.48%3.47M
-4.25%2.25M
523.79%1.94M
264.38%4.83M
173.14%2.98M
77.03%2.35M
-58.14%311.00K
-22.01%1.32M
59.74%1.09M
-7.13%1.33M
-61.04%743.00K
-55.03%1.70M
-87.78%683.00K
-69.73%1.43M
--1.91M
0.69%3.78M
79.99%5.59M
126.90%4.72M
--3.75M
141.93%3.10M
--2.08M
--1.28M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-25.00%3.57M
--3.57M
--3.57M
--8.33M
--4.76M
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
---2.78M
----
----
----
----
--7.10M
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
103.03%1.74M
--0.00
76.93%-12.46M
---1.62M
63.38%-57.43M
---54.01M
----
---156.83M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-26.83%-9.82M
-222.60%-5.82M
-1671.70%-5.51M
-893.06%-13.16M
-609.44%-7.74M
457.53%4.75M
58.14%-311.00K
22.01%-1.32M
-59.74%-1.09M
-525.64%-1.33M
61.04%-743.00K
89.54%-1.70M
90.52%-683.00K
100.50%312.00K
---1.91M
71.89%-16.24M
-132.09%-7.20M
60.89%-62.16M
---57.76M
-141.93%-3.10M
---158.91M
---1.28M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
479.92%9.00M
-206.15%-13.14M
-5420.96%-15.02M
83.12%-2.09M
86.59%-2.37M
83.50%-4.29M
99.01%-272.00K
-73.36%-12.37M
-109.47%-17.67M
-413.11%-26.01M
-900.58%-27.43M
-1347.73%-7.14M
-156.54%-8.44M
-82.65%8.31M
---2.74M
138.78%572.00K
-5037.50%-3.29M
-70.63%47.89M
---1.48M
-100.23%-64.00K
--163.04M
--27.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
663.06%10.00M
-273.28%-13.48M
-6515.42%-15.02M
84.55%-1.83M
89.40%-1.78M
85.89%-3.61M
99.14%-227.00K
-74.68%-11.86M
-129.93%-16.75M
-408.19%-25.60M
-1459.14%-26.36M
-3691.53%-6.79M
-121.53%-7.28M
-86.45%8.31M
---1.69M
112.81%189.00K
-5037.50%-3.29M
-63.46%61.30M
---1.48M
-100.23%-64.00K
--167.75M
--27.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--383.00K
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-67.68%-996.00K
150.96%346.00K
100.00%0.00
50.39%-256.00K
35.50%-594.00K
-66.01%-679.00K
95.76%-45.00K
-47.85%-516.00K
19.98%-921.00K
---409.00K
-1.05%-1.06M
---349.00K
---1.15M
100.00%0.00
---1.05M
----
----
-184.78%-13.41M
----
----
---4.71M
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
479.92%9.00M
-206.15%-13.14M
-5420.96%-15.02M
83.12%-2.09M
86.59%-2.37M
83.50%-4.29M
99.01%-272.00K
-73.36%-12.37M
-109.47%-17.67M
-413.11%-26.01M
-900.58%-27.43M
-1347.73%-7.14M
-156.54%-8.44M
-82.65%8.31M
---2.74M
138.78%572.00K
-5037.50%-3.29M
-70.63%47.89M
---1.48M
-100.23%-64.00K
--163.04M
--27.50M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-33.62%37.23M
-0.06%50.72M
20.28%63.84M
-5.01%39.07M
36.53%56.09M
37.79%50.75M
24.19%53.08M
97.57%41.13M
57.10%41.08M
121.81%36.83M
39.88%42.74M
-52.78%20.82M
-28.01%26.15M
-69.21%16.61M
--30.55M
-49.60%44.08M
-49.32%36.33M
-1.48%53.93M
--87.46M
759.92%71.67M
--54.74M
--8.34M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
75.53%-4.17M
-352.85%-13.49M
-463.29%-13.12M
107.26%24.77M
-37097.83%-17.02M
25.61%5.34M
60.57%-2.33M
-45.48%11.95M
100.86%46.00K
-55.49%4.25M
57.65%-5.91M
262.09%21.92M
-168.77%-5.33M
154.22%9.54M
---13.95M
57.46%-13.53M
-50.87%7.76M
-203.92%-17.60M
---31.80M
-63.95%15.79M
--16.94M
--43.80M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-152.60%-495.00K
-191.24%-687.00K
-1200.00%-22.00K
-1629.63%-467.00K
2643.24%941.00K
110.92%753.00K
100.92%2.00K
-268.75%-27.00K
-125.52%-37.00K
-54.05%357.00K
65.62%-218.00K
104.68%16.00K
243.56%145.00K
--777.00K
---634.00K
---342.00K
---101.00K
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-15.36%33.07M
-33.62%37.23M
-0.06%50.72M
20.28%63.84M
-5.01%39.07M
36.53%56.09M
37.79%50.75M
24.19%53.08M
97.57%41.13M
57.10%41.08M
121.81%36.83M
39.88%42.74M
-52.78%20.82M
-28.01%26.15M
--16.61M
-45.11%30.55M
-49.60%44.08M
-49.32%36.33M
--55.66M
67.77%87.46M
--71.67M
--52.13M
Dòng tiền tự do
36.51%-9.90M
-87.31%215.00K
149.35%1.72M
12.47%27.33M
-188.69%-15.59M
-94.30%1.69M
-116.71%-3.48M
-16.23%24.30M
566.34%17.58M
1850.85%29.71M
292.55%20.80M
2191.35%29.01M
-79.08%2.64M
79.05%-1.70M
---10.80M
-105.93%-1.39M
-20.46%12.61M
-180.76%-8.10M
--23.40M
-2.73%15.85M
--10.03M
--16.30M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Holley Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Holley Inc đã tạo ra 46.22M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Holley Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Holley Inc đã tăng -1.45% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Holley Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Holley Inc đã chi 32.55M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Holley Inc đã thay đổi như thế nào?

Holley Inc đã sử dụng -32.61M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HLLY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Holley Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 13.67M, phản ánh sự thay đổi -65.91% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.