tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Holley Inc

HLLY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.520USD
-0.030-1.18%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
302.32MVốn hóa
12.75P/E TTM

Tình hình tài chính của HLLY

Theo dõi tình hình tài chính của Holley Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Holley Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/0.12
Doanh thu / Dự báo
--/172.63M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
613.51M
1.87%
EPS(YoY)
0.16
182.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
155.57%0.06
116.58%0.05
87.26%-0.01
-36.86%0.09
-25.09%0.02
-3216.75%-0.32
-926.52%-0.05
30.40%0.14
-12.72%0.03
107.76%0.01
--0.01
--0.11
--0.04
---0.13
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.73%147.33M
10.98%155.44M
3.23%138.37M
-1.67%166.66M
-3.53%153.04M
-10.05%140.05M
-14.37%134.04M
-3.29%169.50M
-7.88%158.64M
1.00%155.71M
1.13%156.53M
-2.32%175.26M
-13.92%172.21M
-14.26%154.16M
-3.07%154.78M
-7.06%179.42M
24.78%200.06M
29.90%179.80M
19.78%159.67M
--193.04M
----
Lợi nhuận ròng
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
204.57%31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
-322.99%-30.20M
--23.10M
----
Biên lợi nhuận ròng
167.61%4.93%
115.03%4.05%
87.58%-0.58%
-35.41%6.52%
-21.72%1.84%
-3594.58%-26.98%
-1076.48%-4.69%
36.27%10.09%
-4.66%2.35%
107.82%0.77%
--0.48%
--7.41%
--2.47%
---9.88%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.69%38.90%
3.55%44.59%
11.76%40.75%
0.71%39.73%
29.09%39.57%
18.18%43.06%
4.36%36.46%
4.63%39.45%
-17.57%30.65%
28.96%36.44%
--34.94%
--37.70%
--37.18%
--28.25%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.38%45.59%
-7.91%44.90%
-2.17%45.96%
2.33%47.50%
1.17%48.18%
0.44%48.76%
-6.11%46.98%
-8.72%46.42%
-7.95%47.62%
-6.75%48.55%
--50.04%
--50.85%
--51.74%
--52.06%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-3.73%147.33M
10.98%155.44M
3.23%138.37M
-1.67%166.66M
-3.53%153.04M
-10.05%140.05M
-14.37%134.04M
-3.29%169.50M
-7.88%158.64M
1.00%155.71M
1.13%156.53M
-2.32%175.26M
-13.92%172.21M
-14.26%154.16M
-3.07%154.78M
-7.06%179.42M
24.78%200.06M
29.90%179.80M
19.78%159.67M
--193.04M
----
Lợi nhuận hoạt động
0.52%20.11M
20.94%23.42M
19.43%17.68M
-1.47%29.16M
-15.36%20.01M
-3.39%19.37M
-27.03%14.81M
0.34%29.59M
-13.54%23.64M
263.72%20.05M
201.81%20.29M
9.89%29.49M
-24.76%27.34M
-149.86%-12.24M
-73.67%6.72M
-39.55%26.84M
11.82%36.34M
19.24%24.56M
-15.92%25.53M
--44.40M
----
Lợi nhuận ròng
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
204.57%31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
-322.99%-30.20M
--23.10M
----
Tài sản ngắn hạn
10.32%317.92M
6.33%316.16M
5.86%316.06M
0.70%303.21M
-0.56%288.19M
-0.01%297.35M
-2.01%298.56M
-9.65%301.10M
-10.60%289.81M
-8.49%297.37M
-6.35%304.67M
3.98%333.27M
3.15%324.18M
11.40%324.96M
15.13%325.31M
--320.52M
13.94%314.29M
--291.72M
--282.56M
----
--275.83M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.50%100.31M
20.96%115.12M
11.79%113.88M
-3.68%103.56M
-0.89%100.82M
1.53%95.17M
14.61%101.87M
4.18%107.52M
6.44%101.72M
-7.43%93.74M
-7.79%88.88M
13.62%103.21M
-1.29%95.56M
10.31%101.26M
-5.10%96.40M
--90.84M
-1.39%96.81M
--91.80M
--101.58M
----
--98.17M
Tổng tài sản
3.03%1.18B
2.70%1.16B
-1.61%1.17B
-3.33%1.16B
-3.99%1.14B
-5.82%1.13B
-2.86%1.18B
-4.20%1.20B
-4.07%1.19B
-3.70%1.20B
-3.02%1.22B
-0.80%1.25B
-0.51%1.24B
4.74%1.25B
10.59%1.26B
--1.26B
15.54%1.25B
--1.19B
--1.14B
----
--1.08B
Tổng các khoản nợ
0.45%722.85M
0.40%715.03M
-0.02%725.38M
-1.98%720.39M
-3.65%719.58M
-6.56%712.17M
-7.13%725.49M
-9.85%734.92M
-9.14%746.82M
-8.57%762.19M
-6.86%781.22M
-6.98%815.25M
-9.60%821.92M
-6.18%833.65M
2.68%838.77M
--876.39M
7.95%909.25M
--888.57M
--816.86M
----
--842.26M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.39%455.96M
6.59%448.93M
-4.14%439.74M
-5.47%437.84M
-4.57%424.58M
-4.53%421.15M
4.76%458.74M
6.37%463.17M
5.83%444.92M
6.05%441.15M
4.69%437.90M
13.28%435.42M
23.85%420.40M
36.62%415.99M
30.79%418.29M
--384.37M
42.36%339.44M
--304.49M
--319.82M
----
--238.44M
Thu nhập hoạt động ròng
63.61%-2.86M
49.13%6.15M
525.06%7.43M
57.67%40.49M
-141.66%-7.85M
-86.79%4.13M
-107.78%-1.75M
-16.48%25.68M
417.81%18.84M
21000.68%31.23M
359.37%22.48M
1138.68%30.74M
-80.17%3.64M
104.44%148.00K
---8.67M
-90.96%2.48M
-3.20%18.35M
-126.03%-3.33M
----
--27.44M
7.83%18.96M
Đầu tư ròng
-26.83%-9.82M
-222.60%-5.82M
-1671.70%-5.51M
-893.06%-13.16M
-609.44%-7.74M
457.53%4.75M
58.14%-311.00K
22.01%-1.32M
-59.74%-1.09M
-525.64%-1.33M
61.04%-743.00K
89.54%-1.70M
90.52%-683.00K
100.50%312.00K
---1.91M
71.89%-16.24M
-132.09%-7.20M
60.89%-62.16M
----
---57.76M
-141.93%-3.10M
Tài chính thuần
479.92%9.00M
-206.15%-13.14M
-5420.96%-15.02M
83.12%-2.09M
86.59%-2.37M
83.50%-4.29M
99.01%-272.00K
-73.36%-12.37M
-109.47%-17.67M
-413.11%-26.01M
-900.58%-27.43M
-1347.73%-7.14M
-156.54%-8.44M
-82.65%8.31M
---2.74M
138.78%572.00K
-5037.50%-3.29M
-70.63%47.89M
----
---1.48M
-100.23%-64.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tổng doanh thu đạt 613.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 602.22M.

Tài sản ngắn hạn của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tài sản ngắn hạn là 316.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.33.

Tổng tài sản của Holley Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Holley Inc là 1.16B, bao gồm 316.16M tài sản ngắn hạn và 847.79M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tổng nghĩa vụ của Holley Inc là 715.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.40.

Tổng vốn chủ sở hữu của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Holley Inc là 448.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.59.

Thu nhập hoạt động thuần của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Holley Inc là 90.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.

Giá trị đầu tư ròng của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, giá trị đầu tư ròng của Holley Inc là -32.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1694.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, giá trị huy động vốn ròng của Holley Inc là -32.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.00.

Thu nhập ròng của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, lợi nhuận ròng là 19.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 182.53.

Biên lợi nhuận ròng của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.01.

Biên lợi nhuận gộp của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, biên lợi nhuận gộp là 41.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.31.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.91.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 181.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 183.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Holley Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Holley Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 90.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.