tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Holley Inc

HLLY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.520USD
-0.030-1.18%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
302.32MVốn hóa
12.75P/E TTM

HLLY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Holley Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Holley Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-3.73%147.33M
10.98%155.44M
3.23%138.37M
-1.67%166.66M
-3.53%153.04M
-10.05%140.05M
-14.37%134.04M
-3.29%169.50M
-7.88%158.64M
1.00%155.71M
1.13%156.53M
-2.32%175.26M
-13.92%172.21M
-14.26%154.16M
-3.07%154.78M
-7.06%179.42M
24.78%200.06M
29.90%179.80M
19.78%159.67M
--193.04M
49.62%160.33M
--138.42M
--133.31M
--107.16M
Doanh thu
-3.73%147.33M
10.98%155.44M
3.23%138.37M
-1.67%166.66M
-3.53%153.04M
-10.05%140.05M
-14.37%134.04M
-3.29%169.50M
-7.88%158.64M
1.00%155.71M
1.13%156.53M
-2.32%175.26M
-13.92%172.21M
-14.26%154.16M
-3.07%154.78M
-7.06%179.42M
24.78%200.06M
29.90%179.80M
19.78%159.67M
--193.04M
49.62%160.33M
--138.42M
--133.31M
--107.16M
Chi phí doanh thu
-2.67%90.02M
8.00%86.13M
-3.73%81.99M
-2.13%100.45M
-15.93%92.49M
-19.43%79.75M
-16.37%85.17M
-6.00%102.64M
1.70%110.01M
-10.52%98.97M
-7.45%101.84M
1.29%109.19M
-10.60%108.17M
1.77%110.61M
12.26%110.05M
-6.54%107.79M
23.48%121.00M
25.14%108.68M
21.81%98.03M
--115.34M
47.30%97.99M
--86.85M
--80.48M
--66.52M
Chi phí hoạt động
-4.37%127.22M
9.38%132.01M
1.22%120.69M
-1.72%137.50M
-1.45%133.04M
-11.04%120.69M
-12.48%119.23M
-4.02%139.91M
-6.81%135.00M
-18.48%135.66M
-7.98%136.24M
-4.46%145.77M
-11.51%144.87M
7.19%166.41M
10.37%148.05M
2.65%152.58M
28.07%163.72M
31.76%155.24M
30.31%134.14M
--148.65M
46.64%127.84M
--117.82M
--102.94M
--87.18M
Chi phí R&D
-2.37%4.00M
-0.60%4.94M
2.06%4.71M
17.98%5.09M
-14.94%4.09M
1.18%4.97M
-24.26%4.62M
-30.27%4.31M
-27.67%4.81M
-26.59%4.91M
1.01%6.10M
-24.57%6.18M
-18.48%6.65M
-17.58%6.69M
-15.34%6.04M
16.01%8.20M
36.72%8.16M
29.09%8.11M
19.24%7.13M
--7.07M
6.19%5.97M
--6.29M
--5.98M
--5.62M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-16.73%5.95M
-24.50%5.96M
8.08%6.13M
-8.83%5.57M
21.14%7.15M
29.70%7.89M
-12.44%5.67M
-0.62%6.10M
-4.28%5.90M
-3.46%6.09M
-0.42%6.47M
-0.70%6.14M
6.26%6.16M
-19.24%6.30M
1.10%6.50M
8.45%6.18M
3.81%5.80M
61.64%7.81M
--6.43M
--5.70M
18.29%5.59M
--4.83M
----
--4.72M
Chi phí hoạt động khác
-809.09%-2.20M
-237.44%-2.06M
177.78%518.00K
38.79%-988.00K
98.11%-242.00K
423.49%1.50M
-14.04%-666.00K
-224.06%-1.61M
-47585.19%-12.82M
-150.43%-464.00K
-1342.55%-584.00K
300.31%1.30M
-87.84%27.00K
22.34%920.00K
-47.19%47.00K
591.49%325.00K
266.92%222.00K
-71.14%752.00K
110.84%89.00K
--47.00K
16.35%-133.00K
--2.61M
---821.00K
---159.00K
Lợi nhuận hoạt động
0.52%20.11M
20.94%23.42M
19.43%17.68M
-1.47%29.16M
-15.36%20.01M
-3.39%19.37M
-27.03%14.81M
0.34%29.59M
-13.54%23.64M
263.72%20.05M
201.81%20.29M
9.89%29.49M
-24.76%27.34M
-149.86%-12.24M
-73.67%6.72M
-39.55%26.84M
11.82%36.34M
19.24%24.56M
-15.92%25.53M
--44.40M
62.65%32.49M
--20.59M
--30.37M
--19.98M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-36.87%9.92M
-0.05%11.49M
-24.99%11.26M
1.49%13.37M
42.75%15.71M
-38.96%11.50M
9.47%15.01M
33.12%13.18M
-39.86%11.00M
40.08%18.84M
31.49%13.71M
10.47%9.90M
147.57%18.30M
67.42%13.45M
5.86%10.43M
-19.80%8.96M
-26.61%7.39M
-32.67%8.03M
5.64%9.85M
--11.17M
-12.46%10.07M
--11.93M
--9.32M
--11.51M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-161.23%-1.06M
94.84%-2.02M
21.23%-5.96M
-151.55%-1.42M
95.86%-405.00K
-6251.26%-39.12M
-102.65%-7.57M
209.27%2.75M
-203.56%-9.79M
-89.56%636.00K
-111.01%-3.73M
-109.78%-2.51M
34.14%-3.23M
119.44%6.09M
169.01%33.94M
693.24%25.71M
75.15%-4.90M
-315.38%-31.33M
-2376.44%-49.18M
---4.33M
-755.27%-19.71M
---7.54M
---1.99M
---2.31M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
100.00%0.00
----
----
----
---9.23M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
134.68%9.14M
124.48%9.91M
105.96%463.00K
-25.02%14.37M
37.13%3.89M
-2294.42%-40.49M
-373.28%-7.77M
12.20%19.16M
-51.16%2.84M
109.41%1.84M
-90.59%2.84M
-60.82%17.08M
-75.83%5.81M
-32.36%-19.60M
190.25%30.23M
50.88%43.59M
787.31%24.05M
-1418.52%-14.81M
-275.81%-33.50M
--28.89M
-56.07%2.71M
--1.12M
--19.05M
--6.17M
Thuế thu nhập
74.63%1.88M
233.46%3.61M
185.51%1.27M
70.46%3.50M
220.76%1.08M
-520.68%-2.71M
-170.94%-1.48M
-49.85%2.06M
-156.90%-891.00K
114.70%643.00K
255.54%2.09M
35.56%4.10M
-78.21%1.57M
-237.78%-4.37M
59.25%-1.34M
-47.79%3.02M
50.82%7.19M
482.41%3.17M
-159.89%-3.30M
--5.79M
261.88%4.77M
---830.00K
--5.51M
--1.32M
Doanh thu sau thuế
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
204.57%31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
-322.99%-30.20M
--23.10M
-142.37%-2.06M
--1.95M
--13.54M
--4.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
204.57%31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
-322.99%-30.20M
--23.10M
-142.37%-2.06M
--1.95M
--13.54M
--4.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
204.57%31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
-322.99%-30.20M
--23.10M
-142.37%-2.06M
--1.95M
--13.54M
--4.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
157.61%7.26M
116.68%6.30M
87.18%-806.00K
-36.49%10.86M
-24.48%2.82M
-3243.26%-37.78M
-936.17%-6.29M
31.79%17.11M
-12.17%3.73M
107.89%1.20M
-97.62%752.00K
-68.00%12.98M
-74.81%4.25M
15.32%-15.23M
204.57%31.58M
75.61%40.56M
919.94%16.86M
-1020.69%-17.98M
-322.99%-30.20M
--23.10M
-142.37%-2.06M
--1.95M
--13.54M
--4.85M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
155.57%0.06
116.58%0.05
87.26%-0.01
-36.86%0.09
-25.09%0.02
-3216.75%-0.32
-926.52%-0.05
30.40%0.14
-12.72%0.03
107.76%0.01
-97.63%0.01
-68.08%0.11
-75.08%0.04
13.65%-0.13
205.52%0.27
77.26%0.35
935.13%0.15
-1020.54%-0.15
-322.99%-0.26
--0.20
-142.37%-0.02
--0.02
--0.11
--0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
152.46%0.06
116.40%0.05
87.26%-0.01
-36.77%0.09
-24.51%0.02
-3269.52%-0.32
-939.62%-0.05
30.25%0.14
-13.83%0.03
107.63%0.01
-97.66%0.01
-68.21%0.11
-75.07%0.04
13.65%-0.13
205.52%0.27
76.98%0.35
933.93%0.15
-1020.54%-0.15
-322.99%-0.26
--0.20
-142.37%-0.02
--0.02
--0.11
--0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Holley Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HLLY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Holley Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Holley Inc báo cáo doanh thu là 613.51M cho năm tài chính 2025, tăng từ 602.22M của năm trước.

Doanh thu mà Holley Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Holley Inc báo cáo doanh thu là 147.33M cho quý gần nhất, tăng -3.73% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Holley Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Holley Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 19.18M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Holley Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Holley Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 7.26M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Holley Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Holley Inc là 90.27M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.