tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Health In Tech Inc

HIT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
+0.070+6.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của HIT

Theo dõi tình hình tài chính của Health In Tech Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Health In Tech Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/-0.03
Doanh thu / Dự báo
8.77M/7.35M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
33.33M
70.99%
EPS(YoY)
0.02
77.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-403.29%-0.03
-66.77%-0.01
15.09%0.01
82.24%0.01
390.86%0.01
-117.21%0.00
-6.45%0.01
15.96%0.01
-87.12%0.00
--0.02
--0.01
--0.01
--0.01
----
Doanh thu
9.44%8.77M
53.09%7.51M
90.41%8.49M
86.18%9.31M
56.39%8.01M
-5.98%4.90M
-14.89%4.46M
10.22%5.00M
23.26%5.12M
--5.22M
--5.24M
--4.54M
--4.16M
----
Lợi nhuận ròng
-418.55%-1.59M
-109.89%-302.56K
20.23%452.18K
86.57%630.63K
395.93%498.59K
-114.38%-144.15K
-6.54%376.09K
16.02%338.01K
-87.12%100.54K
--1.00M
--402.39K
--291.33K
--780.63K
----
Biên lợi nhuận ròng
-391.07%-18.11%
-37.10%-4.03%
-36.86%5.33%
0.21%6.77%
217.11%6.22%
-115.30%-2.94%
9.81%8.43%
5.26%6.76%
-89.55%1.96%
--19.21%
--7.68%
--6.42%
--18.77%
----
Biên lợi nhuận gộp
-23.06%51.41%
-28.98%54.99%
-22.36%60.59%
-15.86%67.75%
-17.19%66.82%
-5.29%77.43%
-6.75%78.03%
-11.61%80.52%
-17.48%80.68%
--81.75%
--83.67%
--91.09%
--97.78%
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--18.40%
--17.38%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.44%8.77M
53.09%7.51M
90.41%8.49M
86.18%9.31M
56.39%8.01M
-5.98%4.90M
-14.89%4.46M
10.22%5.00M
23.26%5.12M
--5.22M
--5.24M
--4.54M
--4.16M
----
Lợi nhuận hoạt động
-549.00%-2.16M
46.00%-170.81K
12.45%493.52K
35.54%725.07K
44.59%480.66K
-121.74%-316.34K
-15.30%438.88K
59.71%534.94K
-69.07%332.42K
--1.46M
--518.14K
--334.93K
--1.07M
----
Lợi nhuận ròng
-418.55%-1.59M
-109.89%-302.56K
20.23%452.18K
86.57%630.63K
395.93%498.59K
-114.38%-144.15K
-6.54%376.09K
16.02%338.01K
-87.12%100.54K
--1.00M
--402.39K
--291.33K
--780.63K
----
Tài sản ngắn hạn
41.84%22.09M
49.86%16.16M
200.42%15.05M
141.57%14.85M
169.06%15.57M
--10.78M
--5.01M
--6.15M
--5.79M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
4.34%7.05M
141.98%5.16M
130.56%5.24M
45.86%5.39M
82.79%6.75M
--2.13M
--2.27M
--3.69M
--3.69M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
35.80%28.97M
46.43%23.09M
135.27%22.76M
106.05%22.18M
104.29%21.33M
--15.77M
--9.67M
--10.76M
--10.44M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
2.70%7.36M
129.97%5.98M
102.45%5.60M
35.98%5.75M
68.80%7.17M
--2.60M
--2.76M
--4.23M
--4.25M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
52.56%21.60M
29.94%17.11M
148.40%17.16M
151.44%16.42M
128.63%14.16M
--13.17M
--6.91M
--6.53M
--6.19M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-729.42%-3.32M
184.95%451.21K
-68.22%673.97K
16.95%1.48M
177.53%527.35K
-30.96%-531.17K
271.07%2.12M
45.35%1.27M
-238.40%-680.21K
---405.58K
--571.60K
--871.36K
--491.50K
----
Đầu tư ròng
48.52%-362.13K
-41.61%-767.71K
-1007.11%-744.84K
-868.37%-909.90K
-427.37%-703.48K
49.69%-542.12K
71.32%-67.28K
61.42%-93.96K
65.67%-133.39K
---1.08M
---234.62K
---243.54K
---388.56K
----
Tài chính thuần
6560.29%6.34M
-100.52%-37.36K
98.23%-43.69K
97.76%-8.25K
59.67%-98.09K
416.87%7.18M
---2.47M
-731.80%-368.91K
---243.21K
--1.39M
--0.00
---44.35K
--0.00
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, tổng doanh thu đạt 33.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.49M.

Tài sản ngắn hạn của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, tài sản ngắn hạn là 16.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.86.

Tổng tài sản của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Health In Tech Inc là 23.09M, bao gồm 16.16M tài sản ngắn hạn và 6.93M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, tổng nghĩa vụ của Health In Tech Inc là 5.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Health In Tech Inc là 17.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Health In Tech Inc là 1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.40.

Giá trị đầu tư ròng của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, giá trị đầu tư ròng của Health In Tech Inc là -3.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -273.58.

Giá trị huy động vốn ròng của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, giá trị huy động vốn ròng của Health In Tech Inc là -187.39K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -104.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.11.

Thu nhập ròng của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, lợi nhuận ròng là 1.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.74.

Biên lợi nhuận ròng của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, biên lợi nhuận ròng là 3.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.55.

Biên lợi nhuận gộp của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, biên lợi nhuận gộp là 62.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.86.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Health In Tech Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Health In Tech Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.