tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Health In Tech Inc

HIT
Thêm vào danh sách theo dõi
1.110USD
+0.070+6.73%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
72.77MVốn hóa
LỗP/E TTM

HIT Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Health In Tech Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-729.42%-3.32M
184.95%451.21K
-68.22%673.97K
16.95%1.48M
177.53%527.35K
-30.96%-531.17K
271.07%2.12M
45.35%1.27M
-238.40%-680.21K
---405.58K
--571.60K
--871.36K
--491.50K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-418.55%-1.59M
-109.89%-302.56K
20.23%452.18K
86.57%630.63K
395.93%498.59K
-114.38%-144.15K
-6.54%376.09K
-59.45%338.01K
-94.15%100.54K
--1.00M
--402.39K
--833.65K
--1.72M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
196.70%403.47K
201.97%410.63K
60.77%217.98K
0.89%135.98K
0.89%135.98K
3.46%135.98K
8.71%135.58K
62.11%134.79K
--134.79K
--131.43K
--124.72K
--83.15K
--0.00
Thuế hoãn lại
-1305.37%-484.47K
7749.97%482.87K
145.82%12.68K
-4353.85%-32.07K
42.61%-34.47K
-106.21%-6.31K
-60.61%-27.68K
-99.13%754.00
-60.23%-60.07K
--101.63K
---17.23K
--87.07K
---37.49K
Các mục phi tiền mặt khác
-86.10%108.40K
100110.97%1.88M
184.70%1.41M
--181.69K
--780.04K
--1.88K
--495.00K
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-58.57%-2.11M
-114.45%-2.08M
-213.89%-1.69M
-119.71%-126.92K
-32.41%-1.33M
40.24%-971.05K
2311.13%1.49M
-54.26%643.99K
-95.86%-1.00M
---1.62M
--61.72K
--1.41M
---512.84K
-Thay đổi các khoản phải thu
24.28%-2.99M
122.27%156.18K
-62.64%400.32K
2.06%958.43K
-962.74%-3.95M
65.10%-701.22K
824.27%1.07M
6.98%939.07K
127.59%458.19K
---2.01M
---147.94K
--877.84K
---1.66M
-Thay đổi chi phí trả trước
143.98%447.60K
-245.22%-1.05M
-183.98%-335.42K
26343.18%455.84K
-1030.99%-1.02M
-269.04%-304.40K
31.56%-118.12K
99.06%-1.74K
-167.12%-89.99K
--180.08K
---172.58K
---184.90K
---33.69K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-57.98%1.44M
47.18%312.86K
-145.75%-224.64K
-1538.35%-1.15M
330.29%3.42M
100.70%212.56K
19.98%491.03K
-109.55%-70.23K
-265.84%-1.49M
--105.91K
--409.26K
--735.76K
--895.64K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---1.00M
---1.50M
---1.50M
----
----
----
----
----
----
---129.59K
---129.59K
--259.17K
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-729.42%-3.32M
184.95%451.21K
-68.22%673.97K
16.95%1.48M
177.53%527.35K
-30.96%-531.17K
271.07%2.12M
45.35%1.27M
-238.40%-680.21K
---405.58K
--571.60K
--871.36K
--491.50K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-48.52%362.13K
37.22%831.71K
1007.11%744.84K
868.37%909.90K
427.37%703.48K
118.31%606.12K
-71.32%67.28K
-61.42%93.96K
-65.67%133.39K
--277.65K
--234.62K
--243.54K
--388.56K
Chi phí vốn
-48.52%362.13K
37.22%831.71K
1007.11%744.84K
868.37%909.90K
427.37%703.48K
118.31%606.12K
-71.32%67.28K
-61.42%93.96K
-65.67%133.39K
--277.65K
--234.62K
--243.54K
--388.56K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-48.52%362.13K
37.22%831.71K
1007.11%744.84K
868.37%909.90K
427.37%703.48K
118.31%606.12K
-71.32%67.28K
-61.42%93.96K
-65.67%133.39K
--277.65K
--234.62K
--243.54K
--388.56K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
0.00%64.00K
--0.00
----
----
108.00%64.00K
----
----
----
---800.00K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
48.52%-362.13K
-41.61%-767.71K
-1007.11%-744.84K
-868.37%-909.90K
-427.37%-703.48K
49.69%-542.12K
71.32%-67.28K
61.42%-93.96K
65.67%-133.39K
---1.08M
---234.62K
---243.54K
---388.56K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
6560.29%6.34M
-100.52%-37.36K
98.23%-43.69K
97.76%-8.25K
59.67%-98.09K
416.87%7.18M
---2.47M
-731.80%-368.91K
---243.21K
--1.39M
--0.00
---44.35K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
100.00%0.00
----
----
-100.00%0.00
---2.15M
----
----
--1.65M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--6.38M
----
----
----
----
--8.21M
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
--0.00
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
--23.43K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
54.97%-44.17K
94.15%-60.79K
86.55%-43.69K
97.76%-8.25K
59.67%-98.09K
-296.80%-1.04M
---324.74K
---368.91K
---243.21K
---261.77K
----
----
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
6560.29%6.34M
-100.52%-37.36K
98.23%-43.69K
97.76%-8.25K
59.67%-98.09K
416.87%7.18M
---2.47M
-731.80%-368.91K
---243.21K
--1.39M
--0.00
---44.35K
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-2.29%7.67M
359.22%8.02M
276.21%8.14M
457.18%7.58M
224.84%7.85M
-30.43%1.75M
-0.51%2.16M
-14.54%1.36M
62.39%2.42M
--2.51M
--2.17M
--1.59M
--1.49M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
1068.40%2.66M
-105.80%-353.86K
72.46%-114.55K
-29.93%563.13K
74.05%-274.21K
6523.38%6.10M
-223.44%-415.98K
37.74%803.67K
-1126.64%-1.06M
---95.00K
--336.98K
--583.47K
--102.94K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
36.31%10.33M
-2.29%7.67M
359.22%8.02M
276.21%8.14M
457.18%7.58M
224.84%7.85M
-30.43%1.75M
-0.51%2.16M
-14.54%1.36M
--2.42M
--2.51M
--2.17M
--1.59M
Dòng tiền tự do
-1990.24%-3.68M
66.54%-380.50K
-103.45%-70.87K
-51.27%571.38K
78.35%-176.12K
-66.46%-1.14M
509.46%2.05M
86.77%1.17M
-890.38%-813.61K
---683.23K
--336.98K
--627.82K
--102.94K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Health In Tech Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Health In Tech Inc đã tạo ra 3.13M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Health In Tech Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Health In Tech Inc đã tăng 44.00% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Health In Tech Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Health In Tech Inc đã chi 3.19M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Health In Tech Inc đã thay đổi như thế nào?

Health In Tech Inc đã sử dụng -187.39K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HIT?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Health In Tech Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -56.11K, phản ánh sự thay đổi -104.40% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.