tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hamilton Insurance Group Ltd

HG
Thêm vào danh sách theo dõi
35.960USD
+0.290+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.57BVốn hóa
5.71P/E TTM

HG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Hamilton Insurance Group Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
188.90%100.83M
3.29%293.43M
84.10%295.61M
39.62%218.41M
-77.94%34.90M
700.57%284.09M
-6.54%160.57M
145.10%156.44M
1208.95%158.20M
--35.49M
--171.81M
-58.44%63.83M
169.82%12.09M
--153.56M
---17.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
19.73%217.03M
188.34%214.55M
189.05%176.42M
33.64%267.79M
-34.64%181.27M
-44.20%74.41M
15.93%61.03M
385.33%200.38M
423.25%277.33M
--133.35M
--52.65M
-83.87%41.29M
170.27%53.00M
--255.96M
---75.43M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.83%4.37M
-13.32%2.93M
-22.91%4.34M
13.05%4.33M
19.45%4.33M
-1.02%3.38M
76.03%5.63M
41.38%3.83M
17.50%3.63M
--3.42M
--3.20M
-30.38%2.71M
-26.48%3.08M
--3.89M
--4.20M
Các mục phi tiền mặt khác
124.69%2.11M
-112.63%-1.97M
99.42%-78.00K
-2413.35%-18.07M
-461.05%-8.55M
298.71%15.62M
-420.70%-13.43M
66.59%-719.00K
464.15%2.37M
---7.86M
--4.19M
-151.58%-2.15M
-238.30%-650.00K
--4.17M
--470.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-77.26%22.74M
-22.66%184.94M
49.53%222.41M
72.35%165.56M
-18.67%100.00M
1296.89%239.12M
-4.12%148.74M
155.13%96.06M
1260.93%122.95M
---19.98M
--155.14M
-66.93%37.65M
-128.44%-10.59M
--113.85M
--37.23M
-Thay đổi chi phí trả trước
-11.18%-122.63M
-8.68%37.67M
-31.81%26.86M
-133.09%-31.68M
-20.30%-110.29M
8.83%41.25M
100.95%39.40M
-14834.07%-13.59M
-4.88%-91.68M
--37.91M
--19.61M
-42.19%-91.00K
-42.14%-87.41M
---64.00K
---61.50M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-23.83%-95.85M
-10.80%104.48M
112.74%4.15M
46.05%-16.30M
-303.09%-77.41M
309.72%117.12M
-325.94%-32.56M
-193.18%-30.22M
289.30%38.11M
--28.59M
--14.41M
-49.65%32.44M
40.15%-20.13M
--64.41M
---33.64M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
24.48%-17.15M
-203.75%-48.46M
-39.65%5.49M
117.80%8.46M
-649.26%-22.71M
65.26%-15.95M
404.93%9.09M
-69.60%3.88M
163.26%4.13M
---45.92M
---2.98M
-13.62%12.77M
64.86%-6.54M
--14.79M
---18.60M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
188.90%100.83M
3.29%293.43M
84.10%295.61M
39.62%218.41M
-77.94%34.90M
700.57%284.09M
-6.54%160.57M
145.10%156.44M
1208.95%158.20M
--35.49M
--171.81M
-58.44%63.83M
169.82%12.09M
--153.56M
---17.31M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
---2.07M
--2.07M
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--2.07M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
83.45%-24.58M
51.19%-42.29M
-3.73%-227.42M
122.37%13.10M
-174.61%-148.55M
25.72%-86.64M
-25.04%-219.24M
73.11%-58.57M
257.53%199.11M
---116.64M
---175.33M
-502.03%-217.78M
-202.78%-126.40M
--54.17M
--122.97M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-58.39%-3.22M
81.44%-416.00K
47.26%-3.13M
40.75%-3.35M
59.18%-2.03M
50.34%-2.24M
-61.35%-5.94M
-181.18%-5.65M
13.13%-4.98M
---4.51M
---3.68M
54.32%-2.01M
-992.00%-5.73M
---4.40M
---525.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
81.54%-27.80M
51.95%-42.71M
-2.38%-230.55M
115.20%9.76M
-177.57%-150.58M
26.63%-88.88M
-25.79%-225.19M
70.78%-64.22M
246.92%194.13M
---121.15M
---179.02M
-523.96%-219.79M
-209.76%-132.13M
--51.84M
--120.38M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-264.95%-285.58M
-12.71%-143.57M
-587.30%-68.79M
45.49%-85.55M
-14.45%-78.25M
-266.88%-127.38M
-9.77%-10.01M
-2955.99%-156.93M
-2093.65%-68.38M
--76.33M
---9.12M
92.50%-5.13M
-117.06%-3.12M
---68.48M
---1.44M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
--0.00
--0.00
---311.00K
----
----
----
----
----
--0.00
---57.00K
----
----
---345.00K
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-95.95%-33.09M
25.07%-20.20M
-304.18%-40.45M
68.23%-35.00M
-500.46%-16.89M
-132.55%-26.96M
-1000800.00%-10.01M
-17168.97%-110.18M
-74.88%-2.81M
--82.81M
---1.00K
-668.67%-638.00K
-11.98%-1.61M
---83.00K
---1.44M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--199.37M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-264.95%-285.58M
-12.71%-143.57M
-587.30%-68.79M
45.49%-85.55M
-14.45%-78.25M
-266.88%-127.38M
-9.77%-10.01M
-2955.99%-156.93M
-2093.65%-68.38M
--76.33M
---9.12M
92.50%-5.13M
-117.06%-3.12M
---68.48M
---1.44M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
6.47%1.17B
1.33%1.07B
-3.91%1.07B
-22.66%913.06M
22.20%1.10B
16.35%1.05B
20.50%1.11B
8.83%1.18B
-25.38%900.86M
--903.53M
--925.22M
1.88%1.08B
25.21%1.21B
--1.06B
--964.13M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-15.33%-216.57M
115.48%106.87M
90.44%-6.08M
340.66%158.24M
-167.13%-187.79M
1959.66%49.60M
-193.20%-63.60M
58.80%-65.75M
328.57%279.74M
---2.67M
---21.69M
-221.00%-159.60M
-221.58%-122.39M
--131.90M
--100.67M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-165.38%-4.02M
98.52%-270.00K
-121.30%-2.35M
1592.64%15.61M
246.06%6.15M
-373.45%-18.23M
305.21%11.02M
-169.46%-1.05M
-645.08%-4.21M
--6.67M
---5.37M
129.97%1.51M
179.92%772.00K
---5.03M
---966.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
4.65%955.52M
6.47%1.17B
1.33%1.07B
-3.91%1.07B
-22.66%913.06M
22.20%1.10B
16.35%1.05B
20.50%1.11B
8.83%1.18B
--900.86M
--903.53M
-22.69%925.22M
1.88%1.08B
--1.20B
--1.06B
Dòng tiền tự do
188.90%100.83M
3.29%293.43M
84.10%295.61M
39.62%218.41M
-77.94%34.90M
700.57%284.09M
-6.54%160.57M
145.10%156.44M
1208.95%158.20M
--35.49M
--171.81M
--63.83M
162.37%12.09M
----
---19.38M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Hamilton Insurance Group Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Hamilton Insurance Group Ltd đã tạo ra 842.35M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Hamilton Insurance Group Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Hamilton Insurance Group Ltd đã tăng 10.94% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Hamilton Insurance Group Ltd đã thay đổi như thế nào?

Hamilton Insurance Group Ltd đã sử dụng -376.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Hamilton Insurance Group Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 842.35M, phản ánh sự thay đổi 10.94% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.