tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hamilton Insurance Group Ltd

HG
Thêm vào danh sách theo dõi
35.960USD
+0.290+0.81%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.57BVốn hóa
5.71P/E TTM

HG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hamilton Insurance Group Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
0.47%842.48M
6.61%1.06B
-0.23%955.13M
-3.04%985.65M
-22.72%838.51M
25.42%996.49M
19.00%957.37M
24.20%1.02B
14.74%1.09B
--794.51M
--804.55M
--818.52M
--945.61M
Tiền mặt bị hạn chế
51.62%113.03M
5.15%109.73M
17.26%110.09M
-12.85%85.65M
-21.99%74.55M
-1.87%104.36M
-5.15%93.88M
-7.89%98.28M
-31.35%95.56M
--106.35M
--98.98M
--106.70M
--139.21M
Tài sản dài hạn
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-7.52%84.33M
-6.98%86.62M
-5.92%88.85M
-4.61%90.06M
-1.58%91.18M
2.34%93.12M
5.42%94.44M
6.35%94.41M
6.46%92.65M
--91.00M
--89.59M
--88.77M
--87.03M
Tổng tài sản
18.23%9.86B
22.78%9.57B
17.72%9.21B
16.92%8.91B
13.52%8.34B
16.86%7.80B
20.32%7.83B
21.38%7.62B
20.19%7.35B
--6.67B
--6.50B
--6.28B
--6.11B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-0.14%149.77M
-0.13%149.74M
-0.13%149.72M
-0.13%149.69M
0.08%149.97M
0.08%149.94M
0.08%149.92M
0.08%149.89M
0.08%149.86M
--149.83M
--149.80M
--149.77M
--149.74M
-Nợ dài hạn
-0.14%149.77M
-0.13%149.74M
-0.13%149.72M
-0.13%149.69M
0.08%149.97M
0.08%149.94M
0.08%149.92M
0.08%149.89M
0.08%149.86M
--149.83M
--149.80M
--149.77M
--149.74M
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
20.46%4.60B
24.99%4.42B
22.45%4.21B
22.86%3.98B
21.17%3.82B
16.58%3.53B
16.48%3.43B
11.86%3.24B
8.90%3.15B
--3.03B
--2.95B
--2.90B
--2.89B
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
18.37%1.58B
22.74%1.38B
21.09%1.44B
17.63%1.41B
18.11%1.34B
23.16%1.12B
25.27%1.19B
30.02%1.20B
29.97%1.13B
--911.22M
--951.60M
--924.72M
--871.33M
Tổng các khoản nợ
20.44%7.11B
23.45%6.75B
18.66%6.47B
18.43%6.29B
16.12%5.90B
18.25%5.47B
15.90%5.45B
17.20%5.31B
15.62%5.08B
--4.62B
--4.70B
--4.53B
--4.40B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-2.82%1.13B
-2.46%1.14B
-3.11%1.14B
-1.96%1.15B
-7.53%1.16B
-6.90%1.16B
3.87%1.17B
4.18%1.17B
11.92%1.26B
--1.25B
--1.13B
--1.13B
--1.12B
Lợi nhuận giữ lại
28.65%1.60B
44.68%1.69B
33.63%1.53B
32.05%1.41B
29.69%1.24B
45.82%1.17B
69.70%1.14B
69.63%1.07B
60.03%957.78M
--801.37M
--674.58M
--630.99M
--598.51M
Vốn dự trữ
-2.82%1.13B
-2.46%1.13B
-3.11%1.14B
-1.96%1.15B
-7.53%1.16B
-6.90%1.16B
3.88%1.17B
4.18%1.17B
11.93%1.26B
--1.25B
--1.13B
--1.12B
--1.12B
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
0.00%-4.44M
---4.44M
---4.44M
---4.44M
---4.44M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-22.01%30.54M
34.38%172.00K
35.16%81.18M
-10.33%69.29M
-28.46%39.15M
-3.76%128.00K
46458.14%60.06M
62218.55%77.28M
45505.83%54.73M
--133.00K
--129.00K
--124.00K
--120.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
12.90%2.75B
21.19%2.82B
15.57%2.74B
13.48%2.63B
7.70%2.44B
13.71%2.33B
31.88%2.37B
32.16%2.32B
31.91%2.26B
--2.05B
--1.80B
--1.75B
--1.72B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Hamilton Insurance Group Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Hamilton Insurance Group Ltd có 842.48M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Hamilton Insurance Group Ltd là bao nhiêu?

Hamilton Insurance Group Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.82B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.