Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Guardian Pharmacy Services Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Guardian Pharmacy Services Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
2.16%351.77M
2.21%336.60M
17.44%397.62M
20.05%377.43M
35.86%344.33M
19.57%329.31M
--338.57M
--314.39M
0.00%253.44M
10.63%275.41M
13.10%253.44M
17.96%248.95M
--224.08M
--211.05M
Doanh thu
2.16%351.77M
2.21%336.60M
17.44%397.62M
20.05%377.43M
35.86%344.33M
19.57%329.31M
--338.57M
--314.39M
0.00%253.44M
10.63%275.41M
13.10%253.44M
17.96%248.95M
--224.08M
--211.05M
Chi phí doanh thu
-1.62%271.72M
-1.76%260.29M
14.97%312.11M
19.40%302.71M
35.97%276.19M
20.27%264.96M
--271.46M
--253.51M
0.00%203.12M
11.42%220.31M
14.27%203.12M
16.96%197.73M
--177.75M
--169.06M
Chi phí hoạt động
-0.19%331.12M
0.83%318.92M
14.00%366.85M
-13.83%361.07M
45.41%331.75M
18.25%316.30M
--321.81M
--419.01M
0.00%228.14M
10.30%267.48M
1.07%228.14M
27.94%242.49M
--225.74M
--189.54M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
5.81%5.81M
13.46%5.98M
11.41%5.74M
1.76%5.84M
-38.20%5.49M
10.86%5.27M
--5.15M
--5.74M
100.77%8.88M
6.57%4.75M
10.02%4.42M
9.51%4.46M
--4.02M
--4.07M
Lợi nhuận hoạt động
64.10%20.64M
35.91%17.68M
83.60%30.76M
115.63%16.35M
-50.27%12.58M
63.94%13.01M
--16.75M
---104.61M
0.00%25.30M
22.86%7.93M
1624.71%25.30M
-69.98%6.46M
---1.66M
--21.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.47%154.00K
-9.41%154.00K
-61.28%163.00K
-84.41%160.00K
-75.50%172.00K
-77.78%170.00K
--421.00K
--1.03M
0.00%702.00K
8.97%765.00K
66.75%702.00K
72.48%702.00K
--421.00K
--407.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
95.16%-121.00K
29.62%-770.00K
----
----
---2.50M
---1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
252.00%9.42M
12.97%1.54M
542.48%500.00K
21950.00%437.00K
1872.85%2.68M
1969.86%1.36M
---113.00K
---2.00K
0.00%-151.00K
-78.05%-73.00K
-88.75%-151.00K
48.10%-41.00K
---80.00K
---79.00K
Thu nhập trước thuế
136.69%29.79M
39.58%18.29M
91.72%31.10M
115.74%16.63M
-48.50%12.59M
84.72%13.11M
--16.22M
---105.64M
0.00%24.44M
24.17%7.09M
1231.57%24.44M
-72.82%5.71M
---2.16M
--21.02M
Thuế thu nhập
104.02%7.67M
23.90%4.75M
124.52%9.83M
3898.86%7.04M
--3.76M
--3.83M
--4.38M
--176.00K
----
--0.00
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
150.61%22.12M
46.06%13.54M
79.59%21.27M
109.07%9.59M
-63.89%8.83M
30.70%9.27M
--11.84M
---105.82M
0.00%24.44M
24.17%7.09M
1231.57%24.44M
-72.82%5.71M
---2.16M
--21.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
150.61%22.12M
46.06%13.54M
79.59%21.27M
109.07%9.59M
-63.89%8.83M
30.70%9.27M
--11.84M
---105.82M
0.00%24.44M
24.17%7.09M
1231.57%24.44M
-72.82%5.71M
---2.16M
--21.02M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
222.66%249.00K
242.29%249.00K
435.29%342.00K
-103.30%-225.00K
-106.83%-203.00K
-104.06%-175.00K
---102.00K
--6.82M
0.00%2.97M
7.46%4.31M
-21.38%2.97M
31.17%4.01M
--3.78M
--3.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
142.21%21.87M
40.72%13.29M
75.19%20.92M
108.05%9.82M
-57.94%9.03M
--9.45M
--11.94M
---121.99M
0.00%21.47M
-100.00%0.00
461.45%21.47M
-90.52%1.70M
---5.94M
--17.97M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
142.21%21.87M
40.72%13.29M
75.19%20.92M
108.05%9.82M
-57.94%9.03M
--9.45M
--11.94M
---121.99M
0.00%21.47M
-100.00%0.00
461.45%21.47M
-90.52%1.70M
---5.94M
--17.97M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
137.32%0.35
37.88%0.21
78.68%0.33
107.92%0.16
-57.91%0.15
--0.15
--0.18
---2.00
0.00%0.35
-100.00%0.00
461.45%0.35
-90.52%0.03
---0.10
--0.29
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
139.82%0.34
39.00%0.21
68.96%0.31
107.92%0.16
-58.68%0.14
--0.15
--0.18
---2.00
0.00%0.35
-100.00%0.00
461.45%0.35
-90.52%0.03
---0.10
--0.29
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Guardian Pharmacy Services Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRDN?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Guardian Pharmacy Services Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo doanh thu là 1.45B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.23B của năm trước.
Doanh thu mà Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo doanh thu là 351.77M cho quý gần nhất, tăng 2.16% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Guardian Pharmacy Services Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 49.22M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Guardian Pharmacy Services Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 21.87M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Guardian Pharmacy Services Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Guardian Pharmacy Services Inc là 72.70M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.