tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Guardian Pharmacy Services Inc

GRDN
Thêm vào danh sách theo dõi
40.770USD
+0.640+1.59%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
2.59BVốn hóa
48.23P/E TTM

GRDN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Guardian Pharmacy Services Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
377.27%89.81M
363.55%64.89M
1308.13%65.62M
-1.97%36.49M
1123.47%18.82M
--14.00M
519.68%4.66M
--37.22M
129.90%1.54M
--752.00K
--669.00K
--572.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
377.27%89.81M
363.55%64.89M
1308.13%65.62M
-1.97%36.49M
1123.47%18.82M
--14.00M
519.68%4.66M
--37.22M
129.90%1.54M
--752.00K
--669.00K
--572.00K
Các khoản phải thu
10.25%103.77M
14.68%111.70M
4.59%101.61M
16.76%106.19M
4.79%94.13M
--97.41M
25.74%97.15M
--90.94M
17.97%89.82M
--77.26M
--76.14M
--70.55M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
10.25%103.77M
14.68%111.70M
4.59%101.61M
16.76%106.19M
4.79%94.13M
--97.41M
25.74%97.15M
--90.94M
17.97%89.82M
--77.26M
--76.14M
--70.55M
Hàng tồn kho
14.23%50.44M
8.58%47.16M
6.93%43.36M
5.85%47.86M
12.72%44.16M
--43.43M
10.41%40.55M
--45.22M
15.06%39.18M
--36.73M
--34.05M
--35.66M
Tài sản ngắn hạn khác
-20.29%10.65M
2.00%11.43M
14.76%11.04M
12.55%7.75M
-17.23%13.36M
--11.20M
-35.27%9.62M
--6.88M
28.28%16.14M
--14.86M
--12.58M
--11.59M
Tổng tài sản ngắn hạn
49.40%254.67M
41.64%235.18M
45.83%221.63M
9.99%198.28M
16.21%170.46M
--166.04M
17.27%151.99M
--180.26M
18.83%146.68M
--129.60M
--123.44M
--118.38M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
2.81%88.89M
15.16%90.89M
14.20%90.17M
13.46%88.32M
12.90%86.46M
--78.92M
7.91%78.96M
--77.84M
6.49%76.58M
--73.18M
--71.91M
--73.33M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
2.78%96.36M
16.61%97.22M
16.64%98.22M
17.85%98.48M
15.06%93.75M
--83.37M
23.79%84.21M
--83.57M
17.26%81.48M
--68.03M
--69.49M
--69.86M
Tài sản dài hạn khác
-35.35%3.66M
-35.62%3.64M
-53.40%2.63M
-22.03%4.95M
1412.83%5.66M
--5.66M
1479.61%5.66M
--6.35M
-10.53%374.00K
--358.00K
--418.00K
--419.00K
Tổng tài sản dài hạn
1.63%188.91M
14.17%191.76M
13.15%191.02M
14.30%191.76M
17.32%185.87M
--167.95M
19.26%168.82M
--167.76M
11.72%158.44M
--141.56M
--141.82M
--143.61M
Tổng tài sản
24.48%443.58M
27.83%426.94M
28.63%412.66M
12.07%390.04M
16.79%356.33M
--334.00M
18.31%320.81M
--348.03M
15.03%305.12M
--271.17M
--265.26M
--261.99M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
60.91%23.37M
20.75%31.98M
9.12%22.30M
16.67%17.61M
-48.96%14.52M
--26.48M
25.79%20.43M
--15.10M
211.07%28.45M
--16.25M
--9.15M
--7.31M
Chi phí trích trước
-12.74%15.09M
22.08%12.79M
4.28%15.05M
14.25%15.94M
12.67%17.29M
--10.48M
-14.92%14.43M
--13.96M
19.21%15.35M
--16.96M
--12.88M
--7.61M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--15.43M
92.97%14.43M
--12.98M
--7.48M
--4.97M
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--10.00M
157.14%9.00M
--9.00M
--3.50M
--1.00M
Nợ ngắn hạn khác
60.91%23.37M
20.75%31.98M
9.12%22.30M
16.67%17.61M
-48.96%14.52M
--26.48M
25.79%20.43M
--15.10M
211.07%28.45M
--16.25M
--9.15M
--7.31M
Tổng nợ ngắn hạn
6.98%154.04M
10.49%160.54M
11.51%160.70M
2.29%161.95M
-11.44%143.99M
--145.30M
4.42%144.12M
--158.32M
32.82%162.59M
--138.01M
--122.42M
--108.57M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
5.08%27.86M
36.12%29.66M
28.74%29.99M
-47.88%27.37M
-51.58%26.52M
--21.79M
-44.26%23.30M
--52.51M
24.05%54.76M
--41.80M
--44.14M
--46.54M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--28.67M
43.12%30.03M
--18.99M
--20.98M
--21.98M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
5.08%27.86M
36.12%29.66M
28.74%29.99M
14.79%27.37M
7.20%26.52M
--21.79M
2.17%23.30M
--23.84M
6.79%24.73M
--22.80M
--23.16M
--24.56M
Nợ dài hạn khác
-34.52%4.03M
16.74%4.31M
18.24%4.04M
57.97%5.22M
-79.85%6.16M
--3.69M
-89.15%3.42M
--3.31M
39.36%30.55M
--31.50M
--21.92M
--34.17M
Tổng nợ dài hạn
-2.38%31.89M
33.32%33.97M
27.39%34.03M
-41.61%32.59M
-61.70%32.67M
--25.48M
-63.55%26.71M
--55.81M
29.13%85.31M
--73.29M
--66.06M
--80.70M
Tổng các khoản nợ
5.25%185.94M
13.90%194.52M
13.99%194.73M
-9.15%194.54M
-28.74%176.66M
--170.78M
-19.15%170.83M
--214.13M
31.53%247.91M
--211.31M
--188.48M
--189.27M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
7.57%144.10M
9.06%141.25M
11.05%139.42M
13.03%138.34M
--133.96M
--129.51M
--125.55M
--122.39M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận giữ lại
185.12%101.51M
199.71%79.64M
287.43%66.34M
776.66%45.42M
--35.60M
--26.57M
--17.12M
--5.18M
----
----
----
----
Vốn dự trữ
7.57%144.04M
9.07%141.19M
11.05%139.35M
13.04%138.27M
--133.90M
--129.45M
--125.48M
--122.32M
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
19.00%12.03M
61.75%11.53M
66.53%12.16M
85.51%11.74M
-74.30%10.11M
--7.13M
-76.92%7.30M
--6.33M
20.05%39.34M
--31.65M
--32.77M
--34.45M
Tổng vốn chủ sở hữu
43.40%257.64M
42.40%232.42M
45.31%217.92M
46.01%195.50M
214.04%179.67M
--163.22M
150.55%149.98M
--133.90M
-25.48%57.21M
--59.86M
--76.78M
--72.72M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu GRDN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Guardian Pharmacy Services Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Guardian Pharmacy Services Inc có 89.81M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Guardian Pharmacy Services Inc là bao nhiêu?

Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 194.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 160.70M nợ ngắn hạ và 34.03M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Guardian Pharmacy Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Guardian Pharmacy Services Inc là 412.66M, bao gồm 221.63M tài sản ngắn hạn và 191.02M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Guardian Pharmacy Services Inc là bao nhiêu?

Guardian Pharmacy Services Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 217.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.