Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Guardian Pharmacy Services Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q1
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
50.61%30.02M
-65.46%6.06M
54.90%34.60M
583.09%28.17M
--19.94M
102.80%17.55M
--22.34M
---5.83M
-50.68%8.65M
38.19%23.91M
62.11%17.55M
--17.30M
--10.82M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
150.61%22.12M
46.06%13.54M
79.59%21.27M
108.49%9.59M
--8.83M
30.70%9.27M
--11.84M
---113.03M
24.17%7.09M
1231.57%24.44M
-72.82%5.71M
---2.16M
--21.02M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
5.81%5.81M
13.46%5.98M
11.41%5.74M
1.76%5.84M
--5.49M
10.86%5.27M
--5.15M
--5.74M
6.57%4.75M
10.02%4.42M
9.51%4.46M
--4.02M
--4.07M
Thuế hoãn lại
----
----
--2.36M
--710.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
20.33%1.90M
30.20%983.00K
-33.03%1.96M
6.00%1.36M
--1.58M
-44.85%755.00K
--2.93M
--1.28M
-18.32%1.37M
65.87%1.25M
184.55%1.68M
--753.00K
--589.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-575.56%-2.74M
-851.66%-16.30M
309.27%2.19M
119.77%6.31M
---405.00K
83.70%-1.71M
---1.05M
---31.92M
-371.33%-10.51M
1516.76%5.79M
38.32%-2.23M
--358.00K
---3.61M
-Thay đổi các khoản phải thu
140.82%6.25M
-1005.16%-11.13M
137.07%3.04M
-99.70%-13.18M
--2.59M
89.45%-1.01M
---8.20M
---6.60M
-139.75%-9.54M
-96.05%-6.71M
25.00%-3.98M
---3.42M
---5.31M
-Thay đổi hàng tồn kho
-910.62%-3.28M
-31.90%-3.80M
-5.58%4.79M
76.59%-3.19M
--405.00K
-57.35%-2.88M
--5.08M
---13.64M
-131.60%-1.83M
1716.85%1.62M
5027.43%5.79M
--89.00K
--113.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
135.56%766.00K
12.22%-1.39M
-21.59%-3.34M
42.28%4.60M
---2.15M
28.18%-1.59M
---2.75M
--3.23M
-50.61%-2.21M
-179.95%-997.00K
1.67%-1.47M
--1.25M
---1.49M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
14.34%-8.52M
72.48%10.08M
-37.49%3.34M
111.14%2.04M
---9.94M
82.56%5.84M
--5.35M
---18.29M
3495.51%3.20M
186.15%1.80M
134.77%89.00K
---2.09M
---256.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
50.61%30.02M
-65.46%6.06M
54.90%34.60M
583.09%28.17M
--19.94M
102.80%17.55M
--22.34M
---5.83M
-50.68%8.65M
38.19%23.91M
62.11%17.55M
--17.30M
--10.82M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
13.49%4.89M
-18.17%4.75M
-6.09%4.23M
19.92%5.21M
--4.31M
57.23%5.80M
--4.50M
--4.34M
-1.12%3.69M
-23.37%3.79M
28.85%3.73M
--4.95M
--2.90M
Chi phí vốn
13.49%4.89M
-13.54%5.02M
-6.09%4.23M
19.92%5.21M
--4.31M
57.23%5.80M
--4.50M
--4.34M
-1.12%3.69M
-23.37%3.79M
28.85%3.73M
--4.95M
--2.90M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
13.49%4.89M
-18.17%4.75M
-6.09%4.23M
19.92%5.21M
--4.31M
57.23%5.80M
--4.50M
--4.34M
-1.12%3.69M
-23.37%3.79M
28.85%3.73M
--4.95M
--2.90M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
78.00%-495.00K
67.89%-4.00M
---8.92M
----
---2.25M
---12.46M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
161.71%581.00K
-100.00%0.00
-90.55%12.00K
-59.73%242.00K
--222.00K
176.60%260.00K
--127.00K
--601.00K
-6.93%94.00K
-136.92%-158.00K
-12.17%101.00K
--428.00K
--115.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
66.89%-4.31M
14.34%-4.75M
28.89%-4.71M
44.66%-8.97M
---13.00M
-54.11%-5.54M
---6.62M
---16.20M
0.96%-3.60M
12.61%-3.95M
-30.54%-3.63M
---4.52M
---2.78M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
61.92%-805.00K
23.56%-2.04M
98.43%-758.00K
-102.62%-1.53M
---2.11M
52.68%-2.67M
---48.27M
--58.44M
59.61%-5.63M
-49.42%-19.86M
37.55%-13.95M
---13.29M
---22.34M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
9.18%-1.04M
1.33%-1.12M
97.60%-1.09M
-112.21%-1.61M
---1.14M
-123.12%-1.13M
---45.42M
--13.22M
202.04%4.90M
133.94%520.00K
-194.96%-4.80M
---1.53M
---1.63M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
---30.28M
---29.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
124.12%234.00K
2013.62%29.36M
1129.84%29.37M
-99.82%81.00K
---970.00K
85.43%-1.53M
---2.85M
--45.22M
-15.08%-10.53M
-73.31%-20.38M
55.82%-9.15M
---11.76M
---20.71M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
61.92%-805.00K
23.56%-2.04M
98.43%-758.00K
-102.62%-1.53M
---2.11M
52.68%-2.67M
---48.27M
--58.44M
59.61%-5.63M
-49.42%-19.86M
37.55%-13.95M
---13.29M
---22.34M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
363.55%64.89M
1308.13%65.62M
-1.97%36.49M
2211.67%18.82M
--14.00M
519.68%4.66M
--37.22M
--814.00K
23.89%752.00K
-20.11%572.00K
-95.96%607.00K
--716.00K
--15.01M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
417.10%24.91M
-107.77%-726.00K
189.47%29.13M
-51.47%17.67M
--4.82M
1715.74%9.34M
---32.56M
--36.41M
-1551.43%-578.00K
118.98%97.00K
99.76%-35.00K
---511.00K
---14.30M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
377.27%89.81M
363.55%64.89M
1308.13%65.62M
-1.97%36.49M
--18.82M
7945.40%14.00M
--4.66M
--37.22M
-69.58%174.00K
226.34%669.00K
-20.11%572.00K
--205.00K
--716.00K
Dòng tiền tự do
60.83%25.14M
-91.12%1.04M
70.29%30.37M
325.72%22.96M
--15.63M
136.70%11.74M
--17.84M
---10.17M
-64.08%4.96M
62.85%20.11M
74.27%13.81M
--12.35M
--7.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Guardian Pharmacy Services Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Guardian Pharmacy Services Inc đã tạo ra 100.25M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Guardian Pharmacy Services Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Guardian Pharmacy Services Inc đã tăng 72.97% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Guardian Pharmacy Services Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Guardian Pharmacy Services Inc đã chi 19.55M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Guardian Pharmacy Services Inc đã thay đổi như thế nào?
Guardian Pharmacy Services Inc đã sử dụng -7.07M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với GRDN?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Guardian Pharmacy Services Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 80.71M, phản ánh sự thay đổi 94.05% so với năm trước.